Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cúc
Ngày gửi: 21h:32' 26-12-2019
Dung lượng: 462.0 KB
Số lượt tải: 1969
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên: ………………………………………………Lớp: ………………..................
Bài 1: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống :
a/ 0; 1; 2; ….; ….; …; 6; ….; 8; ….; 10.
b/ 10; 9;….; …..; 6 ; …..; 4; ……. ; 2; …..; 0.

Bài 2: (2,5 điểm) Tính:
a/ 4 + 5 = …….. 4 + 3+ 2 =……..
10 – 3 =……… 8 – 6 – 0 = …….
b/
7

10

8

6


+

-

+

-


1

 5

2

4


…….

…….

…….

…….



Bài 3: Số (1 điểm)

3 + = 8 ; 9 - = 6 ; + 4 = 8 ; 7 - = 5

Bài 4: (1 điểm) Đọc, viết số?
năm hai ba …….. ………

……… ……… ……. 7 6

Bài 5: Điền dấu > < =: (1,5 điểm)
a/ 5 + 4  9 6  5 b/ 8 - 3  3 +5 7 – 2  3 + 3

Bài 6: (1 điểm)
Hình vẽ bên có:
- Có………hình tam giác
- Có………hình vuông

Bài 7: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp :






a. Có : 9 quả bóng.
Cho : 3 quả bóng.
Còn lại : …quả bóng?
b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:



=
9




=
6



Họ và tên: ………………………………………………Lớp: ………………..................

1/Tính:
6 5 7 9
+ - + -
3 1 2 6



2/ Tính: 6 + 2 = 9 - 5 = 4 + 3 - 6 =
7 - 3 = 10 + 0 = 3 - 2 + 8 =
3/ Số?
a/
+ 2 -5 

b/ - 4 + 7


4/Điền dấu đúng: > < = ?

9 6 + 2 7 8 - 2 5 + 3 3 + 5

4 8 - 5 6 7 + 1 9 - 2 8 + 1

5/ Điền số và phép tính thích hợp vào ô trống:
Có: 10 cây bút
Cho: 3 cây bút






 Còn: ........cây bút



6/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm.


Có : ..........................hình tam giác








Họ và tên: ………………………………………………Lớp: ………………..................
Bài 1: (1 điểm)
a) Viết các số từ 0 đến 10: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b) Viết các số từ 10 đến 0: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 2: (3 điểm) Tính:
a)



b) 6 + 2 = . . . . . . . . 6 + 2 + 2 = . . . . . . . . 10 + 0 = . . . . . . . . 10 – 5 – 3 = . . . . . . . .
8 – 3 = . . . . . . . . 4 + 3 – 2 = . . . . . . . . 5 – 2 = . . . . . . . . 9 – 4 + 5 = . . . . . . . .
Bài 3: s ô (2 điểm)
4 + . . . = 10 9 = 5 + . . . . . . + 3 = 5 8 = . . . + 6
7 – . . . = 3 10 = 10 + . . . . . . – 5 = 0 10 = . . . + 7
Bài 4: (1 điểm)

7 + 2 2 + 7 9 – 3 6 + 2
3 + 4 10 –
No_avatar

Bài 1: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống :
a/ 0; 1; 2; ….; ….; …; 6; ….; 8; ….; 10.
b/ 10; 9;….; …..; 6 ; …..; 4; ……. ; 2; …..; 0.

trung tâm gia sư quận 10 thấy đây là một câu hỏi khá hay

 
Gửi ý kiến