Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Hoa (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:12' 07-01-2020
Dung lượng: 38.3 KB
Số lượt tải: 395
Số lượt thích: 0 người
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn Toán- Lớp 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên học sinh: ...................................................................... Lớp: 4
Trường Tiểu học Sơn Lâm
Điểm



Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Chữ kí
người coi thi


Chữ kí
người chấm thi


A. PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu1: Giá trị của chữ số 9 trong số 924 335 là bao nhiêu?
A. 9          B. 900 C. 90 000 D. 900 000 
Câu 2: Số gồm “6 trăm nghìn, 2nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là:
A.  602 507     B. 600 257    C. 602 057       D. 620 507   
Câu 3: Năm 2019 thuộc thế kỉ thứ mấy ?
A. thế kỉ XVIII       B. thế kỉ XIX C. thế kỉ XX D. thế kỉ XXI
Câu 4: Giá trị của biểu thức 650 + a, với a = 50
A. 800 B. 700 C. 750 D. 650
Câu 5:4 giờ 15 phút= .............phút.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 215 B. 415 C. 255 D. 240
Câu 6:Cho 2km 71dam.....2km 7hm. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. <
B.>
C. =


Câu 7:305 tạ x 7 = ................  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 2135
B. 2135 tạ
C. 312 tạ
D. 2315

Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống:
Trong hình bên có:

góc nhọn        


góc vuông         


góc tù      


góc bẹt








B. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1.Đặt tính rồi tính:
150287 + 4995 65102 - 13859 1456 x 8 2996: 4
……….…..... ……………... …………...... ………….…...
……….…..... ……………... …………...... ………….…...
……….…..... ……………... …………...... ………….…...
……….…..... ……………... …………...... ………….…...
Bài 2: Một ô tô giờ thứ nhất chạy được 40 km, giờ thứ hai chạy được 48 km, giờ thứ ba chạy được 53 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu ki-lô-mét ?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 64m, chiều dài hơn chiều rộng là14m. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật đó?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: Sắp xếp các số đo khối lượng sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 1kg512g; 1kg5hg; 1kg51hg; 1kg50g
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………










Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán lớp 4
Giữa học kì I
Năm học: 2019 – 2020

Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng

Số học:Biết đọc viết số đến lớp triệu, xác định giá trị của các chữ số, so sánh số tự nhiên.Thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; tính giá trị biểu thức có chứa một chữ. Giải được các bài tập liên quan đến trung bình cộng, tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.


Số câu



3


2


1





Số điểm
3
2
1.5



Đại lượng và đo đại lượng: Biết đổi được các số đo khối lượng, số đo thời gian.
Số câu
2
2

1



Số điểm
1
1

1


Yếu tố hình học: Xác định được góc nhọn, góc tù, góc vuông, góc bẹt.
Số câu

1





Số điểm

0.5





Tổng
Số câu
5
5
1
1
12


Số điểm
4
3,5
1,5
1
10
























ĐÁP ÁN TOÁN

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 diểm – Mỗi câu 0,5 diểm)
Câu1: D
Câu2: A
Câu3: D
Câu4: B
Câu5: C
Câu6: B
Câu7: B
Câu 8: 4 góc nhọn; 2 góc vuông; 2 góc tù; 1 góc bẹt
B. PHẦN TỰ LUẬN:
No_avatar

Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 64m, chiều dài hơn chiều rộng là14m. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật đó. trung tâm gia sư quận tân phú đánh giá câu này hay nhất trong đề thi

 
Gửi ý kiến