Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thu Hang
Ngày gửi: 06h:25' 28-06-2020
Dung lượng: 194.0 KB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích: 0 người

MA TRẬN ĐỀ CHO MÔN: Tiếng Việt – Lớp 4
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Phân biệt phụ âm đầu x/s
Số câu


1





1



Số điểm


1,0





1,0


Kiến thức về từ ngữ thuộc chủ điểm
Số câu
1






1
1
1


Số điểm
1,0






0.75
1,0
0,75

Kiến thức về từ loại đã học
Số câu
1







1



Số điểm
0,75







0,75


Xác định thành phần trong câu kể Ai làm gì?
Số câu
1







1



Số điểm
1,0







1.0


Đặt câu kể Ai làm gì?
Số câu



1





1


Số điểm



0.5





0,5

Kiến thức về văn kểchuyện/văn miêu tả.
Số câu





1



1


Số điểm





5,0



5,0

Tổng
Số câu
3

1
1

1

1
4
3


Số điểm
2,75

1,0
0,5

5,0

0,75
3,75
6,25





















PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2017-2018
Môn: Tiếng Việt (Lớp 4)
Thời gian làm bài: 40 phút
Nhận xét của giáo viên: ………………………………………………………..… ...........
………………………………………………………………………………………………...............
…………………………………………………………………………………………………..............
Họ và tên: …………………………………….……….Lớp:…….....Trường TH và THCS Lão Hộ

I. Phần Bài tập
Bài 1. Điền tr/ch vào chỗ trống thích hợp
.....ậm....ạp
 ....ắc.....ắn
.....ong xanh
 ......èo bẻo

Bài 2. Xếp các từ ngữ sau: quả cầu, quân cờ, đấu vật, đu quay, cầu trượt, que chuyền, rước đèn, thả diều, xếp hình, đá cầu vào hai nhóm
Từ ngữ chỉ đồ chơi
Từ ngữ chỉ trò chơi

......................................................................................
......................................................................................
......................................................................................
......................................................................................
.....................................................................................

....................................................................................
......................................................................................
......................................................................................
......................................................................................
.....................................................................................

Bài 3. Em hãy tìm những động từ và tính từ trong câu sau “Lần nào trở về với bà, Thanh cũng thấy bình yên và thong thả như thế” viết vào chỗ chấm
- Động từ:................................................................................................................................................................
-Tính từ:..................................................................................................................................................................
Bài 4. Xác định chủ ngữ và vị ngữ trong các câu sau
Đàn cá chuối con tranh nhau đớp tới tấp.
.................................................................................................................................................................................
Xa xa, những chỏm núi màu tím biếc cắt chéo nền trời.
................................................................................................................................................................................
Bài 5. Đặt một câu kể Ai làm gì?, trong đó có vị ngữ là cụm động từ.
..................................................................................................................................................... ..........................
Bài 6. Em hiểu nghĩa của câu tục ngữ sau như thế nào?
“Lửa thử vàng, gian nan thử sức”.
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………..
B. Phần Tập làm văn: Chọn một trong hai đề sau.
Đề 1: Em hãy tả một đồ chơi mà em yêu thích .
Đề 2: Em hãy kể lại câu chuyện Nàng tiên ốc.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….


HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
MÔN : TIẾNG VIỆT – LỚP 4.

Câu/ phần
Nội dung cần đạt
điểm

Bài tập
1


chậm chạp; chắc chắn; trong xanh; chèo bẻo

1,0
Mỗi từ đúng được 0,25 điểm

2
*Từ ngữ chỉ đồ chơi: quả cầu, quân cờ, đu quay, cầu trượt, que chuyền
*Từ ngữ về trò chơi:đấu vật, rước đèn, thả diều, xếp hình, đá cầu
1,0
Mỗi ý đúng được 0,1 điểm

3
Động từ: trở về, thấy
Tính từ: bình yên, thong thả
0,75đ
Tìm đúng 3 từ được 0,5đ. Tìm đúng 2 từ được 0,3 đ

4
 
Gửi ý kiến