Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Hồng
Ngày gửi: 20h:15' 26-11-2020
Dung lượng: 27.7 KB
Số lượt tải: 280
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Hồng
Ngày gửi: 20h:15' 26-11-2020
Dung lượng: 27.7 KB
Số lượt tải: 280
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO Môn: GDCD 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi bao gồm 05 trang)
Họ và tên: ............................................................................... SBD: ......................
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Trong kinh tế hàng hoá, việc sản xuất ra sản phẩm là để:
A. Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất C. Tiêu dùng
B. Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng D. Trao đổi, mua bán
Câu 2.Thời gian lao động xã hội cần thiết tạo ra:
A. Giá trị xã hội của hàng hoá C. Giá trị cá biệt của hàng hoá
B. Giá trị lịch sử của hàng hoá D. Giá trị thực tiễn hàng hoá
Câu 3.Hàng hoá có hai thuộc tính, đó là:
A. Giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá B. giá trị sử dụng và giá trị trao đổi của hàng hoá
C. Giá trị và giá trị trao đổi của hàng hoá D. giá trị lịch sử và giá trị hiện tại của hàng hoá
Câu 4. Đâu không phải là chức năng của tiền tệ?
A. Phương tiện cất trữ C. Phương tiện thanh toán
B. Phương tiện hoạch toán D. Phương tiện lưu thông
Câu 5.Sức lao động của con người là:
A. Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất.
B. Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người trong quá trình lao động.
C. Sự tiêu dùng sức lao động trong thực tế.
D. Sự kết hợp sức lao động với tư liệu sản xuất.
Câu 6.Trên trị trường mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau giữa người bán và người mua nhằm:
A. Xác định nhu cầu thị hiếu của người tiêu dùng.
B. Xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ.
C. Xác định số lượng hàng hoá cần thiết đáp ứng cho người tiêu dùng.
D. Trao đổi thông tin với nhau.
Câu 7.Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm:
A. Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
B. Sức lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động.
C. Đối tượng sản xuất, tư liệu sản xuất và công cụ sản xuất.
D. Tư liệu lao động, đối tượng lao động và công cụ lao động.
Câu 8.Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết sẽ dẫn đến hiện tượng nào dưới đây?
A. Giảm phát C. Lạm phát
B. Thiểu phát D. Giá trị của tiền tăng lên
Câu 9.Hoạt động trung tâm, cơ bản nhất của xã hội loài người:
A. Hoạt động sản xuất của cải vật chất C. Hoạt động chính trị - xã hội
B. Hoạt động thực nghiệm khoa học D. Hoạt động thương mại
Câu 10.Thị trường là lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau nhằm:
A. Sức mua của đồng tiền C. Sự cạnh tranh trong trao đổi, mua bán
B. Giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ D. Sự cung ứng hàng hóa trên thị trường
Câu 11.Cơ sở sản xuất tư nhân anh N làm giày, dép để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua lại nguyên liệu để tái sản xuất nhằm mở rộng sản xuất, tăng thu nhập kinh tế gia đình. Theo em, trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau?
A. Phương tiện thanh toán C. Phương tiện lưu thông
B. Phương tiện cất trữ D. Thước đo giá trị
Câu 12.Khẳng định nào dưới đây thể hiện vai trò của sản xuất của cải vật chất?
A. Là cơ sở tồn tại, phát triển và quyết định mọi hoạt động của xã hội.
B. Làm cho kinh tế gia đình ngày càng phát triển.
C. Là cơ sở nâng cao chất lượng cuộc sống của xã hội.
D. Tạo dựng hạnh phúc gia đình nhờ có nhiều của cải vật chất.
Câu 13.Trong vụ hè thu vừa qua, mẹ M bán lúa thu được số tiền 20 triệu đồng, sau khi chi tiêu một số thứ còn 10 triệu, mẹ M tính chuyện cất trữ khi nào cần đưa ra dùng nhưng đang phân vân chưa biết cất loại tiền tệ nào cho phù hợp để phòng khi đau ốm đưa ra dùng. Nếu em là mẹ M, em sẽ chọn cách cất trữ nào dưới đây?
A. Dùng tiền giấy cất vào két
TRƯỜNG THPT PHẠM NGŨ LÃO Môn: GDCD 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi bao gồm 05 trang)
Họ và tên: ............................................................................... SBD: ......................
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Trong kinh tế hàng hoá, việc sản xuất ra sản phẩm là để:
A. Thoả mãn nhu cầu của người sản xuất C. Tiêu dùng
B. Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng D. Trao đổi, mua bán
Câu 2.Thời gian lao động xã hội cần thiết tạo ra:
A. Giá trị xã hội của hàng hoá C. Giá trị cá biệt của hàng hoá
B. Giá trị lịch sử của hàng hoá D. Giá trị thực tiễn hàng hoá
Câu 3.Hàng hoá có hai thuộc tính, đó là:
A. Giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá B. giá trị sử dụng và giá trị trao đổi của hàng hoá
C. Giá trị và giá trị trao đổi của hàng hoá D. giá trị lịch sử và giá trị hiện tại của hàng hoá
Câu 4. Đâu không phải là chức năng của tiền tệ?
A. Phương tiện cất trữ C. Phương tiện thanh toán
B. Phương tiện hoạch toán D. Phương tiện lưu thông
Câu 5.Sức lao động của con người là:
A. Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất.
B. Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người trong quá trình lao động.
C. Sự tiêu dùng sức lao động trong thực tế.
D. Sự kết hợp sức lao động với tư liệu sản xuất.
Câu 6.Trên trị trường mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau giữa người bán và người mua nhằm:
A. Xác định nhu cầu thị hiếu của người tiêu dùng.
B. Xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ.
C. Xác định số lượng hàng hoá cần thiết đáp ứng cho người tiêu dùng.
D. Trao đổi thông tin với nhau.
Câu 7.Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm:
A. Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
B. Sức lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động.
C. Đối tượng sản xuất, tư liệu sản xuất và công cụ sản xuất.
D. Tư liệu lao động, đối tượng lao động và công cụ lao động.
Câu 8.Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết sẽ dẫn đến hiện tượng nào dưới đây?
A. Giảm phát C. Lạm phát
B. Thiểu phát D. Giá trị của tiền tăng lên
Câu 9.Hoạt động trung tâm, cơ bản nhất của xã hội loài người:
A. Hoạt động sản xuất của cải vật chất C. Hoạt động chính trị - xã hội
B. Hoạt động thực nghiệm khoa học D. Hoạt động thương mại
Câu 10.Thị trường là lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau nhằm:
A. Sức mua của đồng tiền C. Sự cạnh tranh trong trao đổi, mua bán
B. Giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ D. Sự cung ứng hàng hóa trên thị trường
Câu 11.Cơ sở sản xuất tư nhân anh N làm giày, dép để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua lại nguyên liệu để tái sản xuất nhằm mở rộng sản xuất, tăng thu nhập kinh tế gia đình. Theo em, trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau?
A. Phương tiện thanh toán C. Phương tiện lưu thông
B. Phương tiện cất trữ D. Thước đo giá trị
Câu 12.Khẳng định nào dưới đây thể hiện vai trò của sản xuất của cải vật chất?
A. Là cơ sở tồn tại, phát triển và quyết định mọi hoạt động của xã hội.
B. Làm cho kinh tế gia đình ngày càng phát triển.
C. Là cơ sở nâng cao chất lượng cuộc sống của xã hội.
D. Tạo dựng hạnh phúc gia đình nhờ có nhiều của cải vật chất.
Câu 13.Trong vụ hè thu vừa qua, mẹ M bán lúa thu được số tiền 20 triệu đồng, sau khi chi tiêu một số thứ còn 10 triệu, mẹ M tính chuyện cất trữ khi nào cần đưa ra dùng nhưng đang phân vân chưa biết cất loại tiền tệ nào cho phù hợp để phòng khi đau ốm đưa ra dùng. Nếu em là mẹ M, em sẽ chọn cách cất trữ nào dưới đây?
A. Dùng tiền giấy cất vào két
 








Các ý kiến mới nhất