Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Nguyễn
Ngày gửi: 14h:19' 25-12-2020
Dung lượng: 257.5 KB
Số lượt tải: 484
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:
………………………………………
Điểm
ÔN TẬP HỌC KỲ I
TOÁN 6 (1)
-----

Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số phần tử của tập hợp M = (10; 11; 12; . . . ; 99; 100( là
A. 45. B. 50. C. 80. D. 91.
Câu 2: Giá trị của 53 bằng
A. 125. B. 15. C. 8. D. 25.
Câu 3: Kết quả của 56:52 được viết dưới dạng một luỹ thừa là
A. 53. B. 54. C. 13. D. 58.
Câu 4: Cho tập hợp M = {1; 3; 5; 7}. Tập hợp con của của tập hợp M là
A. {0; 3}. B. {3; 5}. C. {4; 6}. D. {5; 6}.
Câu 5: Tích 7.7.7.7.7.7 được viết gọn bằng cách dùng lũy thừa là
A. 67.
B. 77.
C. 76.
 D. 66.

Câu 6: Nếu a  3; b 3 thì (a + b) chia hết cho?
A. 9.
B. 6.
C. 3.
D. 2.

Câu 7: Số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 là
A. 60.
B. 100.
C. 135.
D. 900.

Câu 8: Cho các số: 1111; 111; 11; 1. Số nguyên tố là
A. 1.
B. 11.
C. 111.
D. 1111.

Câu 9: Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
A. M = {1; 2; 3; 4}.
B. M = {1, 2, 3, 4}.
C. M = {1. 2. 3. 4}.
D. m = {1, 2, 3, 4}.

Câu 10: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 
B. 
C. 
D. 

Câu 11: Cho hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. A và B nằm khác phía đối với C. B. A và C nằm cùng phía đối với B.
C. A nằm giữa hai điểm B và C. D. B nằm giữa hai điểm A và C.
Câu 12: Hình vẽ bên là
A. tia AB. B. đường thẳng AB.
C. đoạn thẳng AB. D. đường thẳng BA.
Câu 13: Cho 4 số tự nhiên: 1234; 3456; 5675; 7890. Trong 4 số trên có bao nhiêu số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 ?
A. 1 B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 14: Trong các số sau: 323; 246; 7421; 7859, số nào chia hết cho 3 ?
A. 323 B. 246 C. 7421 D. 7859
Câu 15: Kết quả phép tính 34 . 35 được viết dưới dạng lũy thừa là:
A. 320 B. 99 C. 39 D. 920
Câu 16: Cho tập hợp H = ( x ( N * ( x ( 10 (. Số phần tử của tập hợp H là:
A. 9 phần tử B. 12 phần tử C. 11 phần tử D. 10 phần tử
Phần II. Tự luận: (6,0 điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính: a) 17 . 85 + 17 . 15-52 b) 57 – [41 + (7 – 4)2]
Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết: a) (x + 45) – 105 = 0 b) 2x + 10 = 45 : 43
Bài 3: a) Tìm các ước của 14, của 27. BCNN(14;27)?
b) Viết tập hợp các bội của 7 nhỏ hơn 45
Bài 4: Cho điểm C thuộc đoạn thẳng AB. Biết AC = 5cm, AB = 10 cm.
a) Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) So sánh AC và CB.
Bài
 
Gửi ý kiến