Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu thanh
Ngày gửi: 10h:23' 29-01-2021
Dung lượng: 148.0 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT SÁNG SƠN
KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HKI
NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: Vật lí 10
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 132
I. PHẦN TNKQ ( 7 điểm)
Câu 1: Chọn phát biểu đúng . Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là
A. đường thẳng. B. đường gấp khúc. C. đường tròn. D. đường parapol
Câu 2: Công thức cộng vận tốc:
A. . B.  C.  D. 
Câu 3: Hành khách 1 đứng trên toa tàu A, nhìn qua cửa số toa sang hành khách 2 ở toa bên cạnh B. Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga. Bỗng hành khách 1 thấy hành khách 2 chuyển động về phía sau. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?
A. Toa tàu A đứng yên. Toa tàu B chạy về phía sau
B. Toa tàu A chạy về phía trước. Toa B đứng yên
C. Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. A chạy nhanh hơn B
D. Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. B chạy nhanh hơn A
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?
A. Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
B. Chuyển động nhanh dần đều.
C. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
D. Công thức tính vận tốc v = g.t2
Câu 5: Chọn đáp án đúng
A. Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.
B. Hai lực cân bằng là hai lực cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.
C. Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn.
D. Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, cùng chiều và có cùng độ lớn.
Câu 6: Công thức của lực ma sát trượt là :
A. . B.  C. . D. .
Câu 7: Các dạng cân bằng của vật rắn là:
A. Cân bằng bền, cân bằng không bền.
B. Cân bằng không bền, cân bằng phiếm định.
C. Cân bằng bền, cân bằng phiếm định.
D. Cân bằng bền, cân bằng không bền, cân bằng phiếm định
Câu 8: Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:
A. . B. . C. . D. 
Câu 9: Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:
A. Tác dụng vào cùng một vật.
B. Tác dụng vào hai vật khác nhau.
C. Không cần phải bằng nhau về độ lớn.
D. Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.
Câu 10: Phép đo của một đại lượng vật lý
A. là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lượng vật lý không đúng chuẩn.
B. là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân...
C. là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý
D. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
Câu 11: Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều , điều kiện nào dưới đây là đúng?
A. a < 0; v > v0. B. a > 0; v > v0. C. a > 0; v < v0. D. a < 0; v Câu 12: Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?
A. Gia tốc của vật tăng lên hai lần. B. Gia tốc của vật giảm đi hai lần.
C. Gia tốc vật tăng lên bốn lần. D. Gia tốc vật không đổi.
Câu 13: Công thức của định luật Húc là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Trong các câu dưới đây câu nào sai?
Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:
A. Đặt vào vật chuyển động. B. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.
C. Độ lớn . D. Phương tiếp tuyến quỹ đạo.
Câu 15: Gia tốc rơi tự do và trọng lượng của vật càng lên
 
Gửi ý kiến