Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Giang
Ngày gửi: 19h:50' 09-03-2021
Dung lượng: 141.0 KB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn:28 /12/2020
Ngày dạy: .8A..................8B.................
Tiết 18: kiểm tra CUỐI KỲ I VẬT LÝ 8
Môn Vật Lý 8 Thời gian 45 phút
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Kiến thức:+ Nắm được hệ thống những kiến thức cơ bản trong HKI và có khả năng vận dụng kiến thức đã học giải thích một số hiện tượng vật lý và bài tập.
- Nêu được một số ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày.nêu được Vận tốc là gì ? độ lớn của vân tốc
- Nêu được một số ví dụ về tính tương đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái đối với mỗi vật so với vật mốc.
Nắm được định nghĩa chuyển động đều, chuyển động không đều và nêu được những thí dụ về chuyển động đều thường gặp, chuyển động không đều.
+Áp suất chất rắn , áp suất chất lỏng ,áp suất khí quyển . lực đẩy Ac si mét ..
2. Kĩ năng: - H/S vận dụng các công thức tính vận tốc v =  , P = F/S, P = d. h, F = d . V Cách đổi đơn vị vận tốc
3. Thái độ: Nghiêm túc làm bài, đúng thời gian quy định.
4. Năng lưc : làm thí nghiệm và tổng hợp kiến thức thông qua các bài tập
II: HÌNH THỨC KIỂM TRA : Kết hợp TNKQ và tự luận ( 60% TNKQ, 40% TL)
BẢNG TÍNH SỐ ĐIỂM/SỐ CÂU Ở CÁC CẤP ĐỘ CỦA MỖI CHỦ ĐỀ


Tổng số điểm/số câu:

12

Hệ số H:
0.7




TT
Chủ đề
Thời lượng dạy học theo PPCT
Số tiết LT quy đổi
Số điểm/ Số câu của CĐ
Số điểm/số câu ở các mức độ



Tổng số tiết
Số tiết lí thuyết


Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao

1
Chuyển động cơ học
4
3
2.1
3.75
3
1.00
1.00
0.00

2
Lực
3
3
2.1
2.00

2.00
0.00
0.00

3
Áp suất, lực đẩy Ác si mét
9
6
4.2
 6.25
3
1.00
1.00
0.00


CỘNG
16
12
8.4
12
 6
 4
 2


 III: MA TRẬN NHẬN THỨC BẢNG TÍNH SỐ ĐIỂM/SỐ CÂU Ở CÁC CẤP ĐỘ CỦA MỖI CHỦ ĐỀ





4

Hệ số H:
0.7





TT
Chủ đề
Thời lượng dạy học theo PPCT
Số tiết LT quy đổi
Số điểm/ Số câu của CĐ
Số điểm/số câu ở các mức độ




Tổng số tiết
Số tiết lí thuyết


Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao


1
Chuyển động cơ học
3
3
2.1
1.71
1
0.50
0.50
0.00


2
Áp suất
4
3
2.1
2.29
1
0.5
0.5
0.00



CỘNG
7
6
4.2
4
 2
 1.5
0.5
0


IV. MA TRẬN
Tên Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao


TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN

1. Chuyển động cơ

- Nhận biết vật chuyển động hay đứng yên
-Nhận biết đực đơn vị đo vận tốc.
-Nhận biết được chuyển động do quán tính
-Tóm tắt được nội dung bài toán
- Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động không đều dựa vào khái niệm vận tốc.


- Vận dụng được công thức v =  tính được quảng đường đi được của chuyển động
- Tính được thời gian, vận tốc trung bình của chuyển động không đều.



Số câu (điểm) Tỉ lệ %
1(0,5 đ)
5%
3(1,5đ) 15 %

1(0,5đ) 5 %
2 (
 
Gửi ý kiến