Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng hải minh
Ngày gửi: 12h:39' 14-06-2021
Dung lượng: 72.6 KB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích: 1 người (Trần Thanh Hiệp)
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021
TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT Môn: HÓA Khối 11
Thời gian: 45 Phút (Không kể phát đề)

Họ và tên…………………………………......Lớp 11A….SBD………….Dân tộc…………
Họ tên GT 1…………………………………Chữ ký ………………
Họ tên GT 2…………………………………Chữ ký……………….


MÃ ĐỀ: 112
Câu 1. Chất nào sau đây khi cộng H2O (H+, to) chỉ cho một sản phẩm duy nhất:
A. CH3-CH=CH-CH3. B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CH-CH2-CH3. D. CH2=C(CH3)2.
Câu 2. Khi cộng H2 (Ni, to) vào buta-1,3-dien theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra số sản phẩm đồng phân cấu tạo là:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 3. Cho chất sau: CH3−CH2−CH−CH3. Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất này là:
CH3
A. pentan. B. 2-metylbutan. C. 2-etylpropan. D. isopentan.
Câu 4. Để nhận biết: etin, eten, etan. Người ta dùng thuốc thử là:
A. dd Br2, dd AgNO3/NH3. B. dd Br2.
C. dd AgNO3/NH3. D. dd quỳ tím.
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 1,568 lít hiđrocacbon A (đktc) thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng dd Ca(OH)2 tăng 17,36 gam và trong bình có 28 gam kết tủa. Công thức phân tử của A là:
A. C3H6. B. C4H8. C. C3H8. D. C4H10.
Câu 6. Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 7. Hãy hoàn chỉnh sơ đồ phản ứng sau: CH4 → X → Y → PVC
A. C3H4, CH3CH=CHCl. B. C2H6, CH2=CHCl.
C. C2H4, CH2=CHCl. D. C2H2, CH2=CHCl.
Câu 8. Số ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng oxi bằng 18,18%:
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 9. Hãy chọn câu phát biểu đúng về phenol:
1. Phenol là hợp chất có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử Cacbon của vòng benzen.
2. Phenol có tính axit nhưng nó là axit yếu hơn axit cacbonic.
3. Phenol tan vô hạn trong nước lạnh.
4. Phenol tan trong dung dịch NaOH tạo thành natri phenolat.
A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 4. C. 1, 2, 4. D. 2, 3, 4.
Câu 10. Để phân biệt ba chất lỏng sau: Glixerol, etanol, hexan, thuốc thử cần dùng là:
A. Cu(OH)2, dd Br2. B. Quỳ tím, Na. C. Cu(OH)2, Na. D. Dd Br2, quỳ tím.
Câu 11. Lấy một lượng Na kim loại phản ứng vừa hết với 12,4 gam hỗn hợp X gồm ba ancol no, đơn chức thì thu được 3,36 lít H2 (đktc) và m gam rắn Y. Giá trị của m là:
A. 19,0 gam. B. 15,7 gam. C. 15,85 gam. D. 19,3 gam.
Câu 12. Cho 6,52 gam hỗn hợp phenol và ancol etylic tác dụng hết với Na kim loại dư, thấy thoát ra 1,12 lít H2 (đktc). Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là:
A. 50%. B. 60%. C. 75%. D. 40%.
Câu 13. Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC. Sau phản ứng được hỗn hợp Y gồm 5,4 gam nước và 19,4 gam 3 ete. Hai ancol ban đầu là
A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH.
C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH.
Câu 14. Một anđehit no, đơn chức có tỉ khối hơi so với không khí bằng 2. Công thức của anđehit là:
A. HCHO. B.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓