Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thùy Dung
Ngày gửi: 14h:24' 05-12-2021
Dung lượng: 712.0 KB
Số lượt tải: 485
Số lượt thích: 0 người

Bài tập Toán cơ bản lớp 4

BÀI TẬP VỀ ĐỌC, VIẾT, CẤU TẠO SỐ TỰ NHIÊN


Lý thuyết:
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
- Lớp nghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- Lớp triệu gồm: Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng tăm triệu


Bài 1: Đọc các số sau:
100000:……………………………………………………………………………………..
1 000 000:
30 000 000: ………………………………………………………………………………...
45 234 345: ………………………………………………………………………………...
234 445 098:………………………………………………………………………………...
123 000 209:………………………………………………………………………………...
Bài 2. Viết các số sau:
a/ Hai trăm linh ba nghìn:……………………………………………………………………
b/ Một triệu chín trăm buốn mươi hai nghìn ba trăm:………………………………………
c/ Ba trăm linh tám triệu không nghìn chín trăm sáu mươi hai:……………………………..
Bài 3. Viết số gồm:
a/ 4 triệu, 6 trăm nghìn và 9 đơn vị:…………………………………………………………
b/ 3 chục triệu, 4 triệu, 7 trăm và 8 đơn vị:…………………………………………………..
d/ 2 trăm triệu và 3 đơn vị:…………………………………………………………………..
Bài 4. Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau:
300 484 098 198 390 456 568 403 021 873 049 764 873 876 986
………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 123; 124; 125;………;…………..;……….
b/ 346; 348; 350………;…………..;……….
c/ 450; 455’460;………;…………..;……….
d/ 781; 783; 785;………;…………..;……….
e/ 1; 2; 4; 8; 16;………;…………..;……….
Bài 6.
a/ Viết số nhỏ nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số:
……………………………………………………………………………………………….
b/ Viết số lớn nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ sô:
……………………………………………………………………………………………….
c/ Viết số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số:
……………………………………………………………………………………………….
d/ Viết số chẵn lớn nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số:
……………………………………………………………………………………………….
e/ Viết số lẻ lớn nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số:
……………………………………………………………………………………………….
g/ Viết số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số:
……………………………………………………………………………………………….
g/ Viết số tròn chục nhỏ nhất:………………………………………………………………..
h/ Viết số chẵn nhỏ nhất:…………………………………………………………………..
i/ Viết số lẻ bé nhất: ………………………………………………………………………..

BÀI TẬP VỀ TÍNH, TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT CỦA PHÉP TÍNH

Bài 1. Tìm x:
a/ x + 456788 = 9867655 b/ x – 23345 = 9886 c/ 283476 + x = 986352




d/ y × 123 = 44772 e/ y : 637 = 2345 g/ 212 552 : x = 326




h/ 40000 – x =3876 i/ (x + 1233) – 1978 = 9876 k/ x : 2 : 3 = 138




Bài 2. Đặt tính rồi tính:
224454 + 98808 200000 – 9876 5454 x 43 654 x 508 39212 :43 10988 : 123




Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a/ 12347 + 23455 + 76545 b/ 123 x 4 x 25 c/ 2 x 4 x 25 x 50 d/(450 x 27) : 50








Bài 4. Tính bằng 2 cách :
a/ 234 x 25 + 234 x 75 b/ 765 x 123 – 765 x 23 c/ 476 x (45 + 55)















d/ 2415 : 5 : 3 e/ (76 x 28) : 7 g/ (175 + 29070) : 5 h/ (3224 – 1236): 4












Bài 5. Đặt tính rồi tính:
a/ 1234 x 345 b/ 398 x 367 c/ 398 x 405 d/ 324 x 34 e/ 4762 x 567







g/ 12323 : 343 h/ 34579 : 456 i/ 23971 : 24 k/ 30987 : 397 m/ 12908 : 546







Bài 6. Nhà bác An thu hoạch được 12 487 kg cà phê, nhà bác Thành thu hoạch được ít hơn nhà bác An 563kg cà phê. Hỏi cả hai bác thu hoạch được bao nhiêu kg cà phê?







Bài 7. Kho thóc thứ nhất chứa 1243 tấn thóc, kho
 
Gửi ý kiến