Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Tâm
Ngày gửi: 15h:58' 12-01-2022
Dung lượng: 688.6 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO …….
TRƯỜNG THPT ………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2021 - 2022
Môn: Sinh học 12
Thời gian làm bài: 45 phút
(40 câu trắc nghiệm)


Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của mã di truyền?
A. Sinh giới có chung một bộ mã di truyền. B. Nhiều bộ ba khác nhau qui định một axit amin.
C. Một bộ ba mã hóa cho nhiều loại axit amin D. Mã di truyền được đọc không gối lên nhau.
Câu 2: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ribôxôm?
A. Ribôxôm gồm hai tiểu đơn vị bằng nhau, hai tiểu đơn vị này chỉ kết hợp tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh khi tiến hành dịch mã.
B. Được cấu tạo từ ARN và prôtêin histôn. C. Ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân thực.
D. Ribôxôm gồm hai tiểu đơn vị lớn và bé, hai tiểu đơn vị này chỉ kết hợp tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh khi tiến hành dịch mã
Câu 3: Để xác định một tính trạng do gen trong nhân hay gen trong tế bào chất qui định, người ta thường tiến hành
A. lai phân tích. B. lai xa. C. lai phân tích D. lai khác dòng.
Câu 4: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
A. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.
B. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
C. Đột biến gen luôn làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể.
D. Đột biến gen làm thay đổi vị trí gen trên NST
Câu 5: Cấu trúc ADN sau không được tìm thấy ở đâu?
A. Plasmit. B. Tế bào nhân thực
C. Tế bào nhân sơ.
D. Nhiễm sắc thể
Câu 6: Ở người, gen qui định tật dính ngón tay 2 và 3 nằm trên NST Y, không có alen trên X. Một người đàn ông bị tật dính ngón 2 và 3 lấy vợ bình thường, sinh con trai cũng bị tật này. Người con trai này đã nhận gen gây tật dính ngón từ
A. bố B. mẹ. C. ông ngoại. D. bà nội.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tần số hoán vị gen?
A. Tần số hoán vị gen luôn bắng 50%.
B. Các gen nằm càng gần nhau trên một NST thì tần số hoán vị gen càng cao.
C. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50% D. Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bản đồ di truyền?
A. Khoảng cách giữa các gen được tính bằng khoảng cách giữa gen đó đến tâm động.
C. Bản đồ di truyền là sơ đồ về trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN.
D. Bản đồ di truyền là sơ đồ phân bố các gen trên NST của một loài
Câu 9: Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b. Biết các cặp gen tát động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?
A. AABb, AaBB. B. AABB, AABb. C. aaBb, Aabb D. AaBb, AABb.
Câu 10: Các alen ở trường hợp nào có thể có sự tác động qua lại với nhau?
A. Các alen cùng một lôcut. B. Các alen thuộc cùng hoặc khác lôcut nằn trên 1 NST.
C. Các alen nằm trên các cặp NST khác nhau.
D. Các alen cùng hoặc khác lôcut nằm trên cùng một cặp NST hoặc trên các cặp NST khác nhau.
Câu 11: Khi nói về quá trình nhân đôi ADNở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong quá trình nhân đôi ADN các mạch mới tổng hợp và hoàn thiện đến đâu thì 2 phân tử ADN con đang được tổng hợp sẽ cuộn xoắn đến đó.
B. Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, giữa G với X và ngược lại.
C. Kết thúc quà trình nhân đôi, từ một phân tử ADN tạo ra hai phân tử ADN con, trong đó có 1 ADN mới và 1 ADN cũ
D. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?
A. Khi kết thúc quá trình nhân đôi, từ 1 phân tử ADN mẹ tạo ra 2 phân tử ADN con, trong đó có 1 phân tử ADN có 1 mạch mới
 
Gửi ý kiến