Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Cẩm Hà
Ngày gửi: 15h:03' 23-11-2022
Dung lượng: 160.7 KB
Số lượt tải: 987
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên: …………………………………….
ĐỀ 1
Phần I: Trắc nghiệm khách quan. (4 điểm)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước kết quả đúng
Câu 1. Trong các trường hợp sau trường hợp nào có các số cùng biểu thị một số hữu tỉ:


5
5
5


7 ; 8 ; 9 ; -5;

A.
C. 0,5; 0,25; 0,35; 0,45;
Câu 2. Kết quả phép nhân (-3)6. (-3)2 là
A. (-3)12 ;
B. 38 ;
Câu 3. Cách viết nào dưới đây là đúng:
A. |- 0,5| = 0,5 ;
C. |- 0,5| = - 0,5;

1 2
B. 0,4; 2; 2 ; 4 ;
5 1 20
D. 0,5; 10 ; 2 ; 40 .

C. 98 ;

D. 912 .

B. - |- 0,5| = 0,5 ;
D. |- 0,5| = 0,5.

a c
=
Câu 4. Từ tỉ lệ thức b d (a, b, c, d  0), suy ra được tỉ lệ thức
a c
c a
b c
b d
=
=
=
=
A. d b ;
B. b d ;
C. a d ;
D. a c

Câu 5. Biết


. Số hữu tỉ nào sau đây không phải là giá trị của x

A.
;
B.
;
C.
;
D.
.
Câu 6. Số 4,81432432432... là số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì là
A. (143);
B. (432);
C. (324);
D. (814).
Câu 7. Cho các so sánh dưới đây, so sánh sai là
B. 0,141 < 0,
D. 0,535 > 0,(53).
(14);
A.
> 0,(166);
C.
= 0,(31);
Câu 8. Từ 18.36 = 24.27 có thể lập được tỉ lệ thức nào?
A.

;

B.

x 1

Câu 9. Cho 6 2 thì x bằng

A. 2 ;

;

B. – 2 ;

5
3
 ( )
2
2
Câu 10. Kết quả của phép tính:
1
A. 2 ;

3
B. 2 ;

C.

;

D.

C. 3 ;

D.  3 .

C. 2 ;

D. 4 .

Câu 11. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Hai góc có chung một đỉnh là hai góc đối đỉnh;
B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau;
C. Hai góc có chung một đỉnh và bằng nhau là hai góc đối đỉnh;
D. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
Câu 12. Cho đường thẳng d và điểm O nằm ngoài đường thẳng d
A. chỉ có một đường thẳng đi qua O và song song với d;
B. có vô số đường thẳng đi qua O và song song với d;
C. có hai đường thẳng đi qua O và song song với d;
D. không có đường thẳng nào đi qua O và vuông góc với d.

.

Câu 13. Nếu
A. c // a;



thì:
;

B.

C.

;

D.

.

Câu 14. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Nếu a  b; b  c thì:
A. a và c cắt nhau;
B. a và c song song với nhau;
C. a và c trùng nhau;
D. a và c vuông góc với nhau.
Câu 15. Cho hình vẽ (hình 1), biết a // b và
đúng:

, khẳng định nào sau đây là

A.

;

B.

;

C.

;

D.

.

a

b

A3 2
4 1
3 2
4 B1
(hình

c

1)

Câu 16. Khi định lý được phát biểu dưới dạng “ Nếu ... thì”,
A. Phần nằm giữa từ “Nếu” và từ “thì” là phần giả thiết, phần sau từ “thì” là phần
kết luận;
B. Phần nằm sau từ “Nếu” là phần kết luận;
C. Phần nằm sau từ “thì” là phần giả thiết;
D. Phần nằm sau từ “Nếu” là phần kết luận và sau từ “thì” là phần giả thiết.
Phần II: Tự luận. (6 điểm)
Câu 17. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
a) A =
;
Câu 18. (1 điểm) Tìm x, biết:

b) B =
x

.
3
1
|
4 = 3 .

a)
;
b) |Câu 19. (1,5 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia lao động trồng cây, biết rằng số cây
tỉ lệ với các số 9; 8;7 và số cây trồng được của lớp 7C ít hơn số cây trồng được của
lớp 7A là 10 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp.
Câu 20. (2,5 điểm) Cho
. Trên Ox lấy điểm
, trên Oy lấy
Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với Ox. Qua B kẻ đường thẳng vuông
góc với Oy. Hai đường thẳng đó cắt nhau tại C.
a) Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận.
b) Tính số đo

.

c) Kẻ tia phân giác của

, tia này cắt BC tại D. Tính số đo của góc

d) Kẻ tia phân giác của

, tia này cắt OA tại E. Chứng tỏ rằng:
BÀI LÀM

.
.

PHÒNG GD&ĐT

HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 - 2022

ĐỀ CHÍNH THỨC
SỐ 02

Môn: Toán - Lớp 7 (Tiết 15+16)

Phần I. Trắc nghiệm khách quan. (4 điểm)
Mỗi câu khoanh đúng được 0,25 điểm
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án D B A D C B A C C D B A C B B A
Phần II. Tự luận. (6 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
17
0,25
(1 điểm)
a) A =
0,25
0,25
b) B =
18
(1 điểm)

=
= 1 + (- 1) = 0

0,25

a)

0,25
Vậy:
b)

 x

3 1

4 3

3 1 5
3 1
  x  
4 3 12
4 3
TH 1)
3
1
 x  
4
3  x 1  3 13
 x

3

TH 2)

x

19
(1,5 điểm)

0,25

4

12

13
5
x
12
12 và

Vậy
Gọi số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z
*
(ĐK; x, y, z  N )
x y z
 
Vì x, y, z tỉ lệ với 9, 8, 7 nên ta có 9 8 7 và x - z = 10

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x z x  z 10
 
 5
9 7 9 7 2

0,25

0,25
0,25
0,25
0,25

x
5  x 5.9 45
Suy ra 9
y
5  y 5.8 40
8
z
5  5.7 35
7

20
(2,5 điểm)

0,5

Các giá trị 45, 40, 35 đều thỏa mãn điều kiện
Vậy số cây trồng được của ba lớp 7A,7B, 7c lần lượt là
45 cây, 40 cây, 35 cây.
a) Vẽ đúng hình
x
A

0,25
0,25

C

E
D

+ Ghi đúng GT, KL
b) Ta có: Ox Oy và Ax
Mặt khác, Oy BC

O

Ox, suy ra AC

0,25

B

y

0,25

Oy

0,25

hay
c) Ta có:

(vì AD là phân giác của

)


(hai góc so le trong)
Vậy
d) Ta có:

0,25
0,25
0,25
0,25

mà hai góc này ở vị trí đồng vị
.

*Chú ý: Học sinh có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

0,25
0,25
 
Gửi ý kiến