Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hằng
Ngày gửi: 15h:13' 08-12-2022
Dung lượng: 89.2 KB
Số lượt tải: 675
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Vân)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2021 - 2022
Môn: VẬT LÍ 10
Thời gian làm bài: 45phút, không tính thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:………………………………………….
Số báo danh:…………….............……..……………………

Mã đề 202

Phần I. Trắc nghiệm (7 điểm).
Câu 1. Điều kiện xuất hiện lực ma sát trượt khi
A. vật bị biến dạng.
B. một vật chuyển động lăn trên một bề mặt.
C. một vật đứng yên trên một bề mặt.
D. một vật chuyển động trượt trên một bề mặt.
Câu 2. Cho hai lực cùng phương, cùng chiều có độ lớn lần lượt là 15N và 8N. Hợp lực của chúng có
độ lớn là
A. 10 N.
B. 7 N.
C. 17 N.
D. 23 N.
Câu 3. Đơn vị của lực là
A. mét trên giây bình phương (m/s2).
B. mét (m).
C. niutơn (N).
D. mét trên giây (m/s).
Câu 4. Một vật chuyển động rơi tự do không vận tốc đầu, ở nơi có gia tốc trọng trường g. Chọn
là lúc vật bắt đầu rơi, vận tốc v của vật tại thời điểm t được tính bằng công thức
A.
B. v=gt
C.
D.
Câu 5. Một vật chuyển động thẳng đều đi được quãng đường s trong khoảng thời gian t. Tốc độ v của
vật được tính bằng công thức
A.
.
B. v = st.
C.
.
D. v = st2.
Câu 6. Một chất điểm chuyển động tròn đều với chu kì 5 s. Tần số của chuyển động là
A. 0,2 Hz.
B. 5 Hz.
C. 0,2π Hz.
D. 5π Hz.
Câu 7. An đẩy Bình một lực có độ lớn 3 N thì Bình tác dụng lại An một lực có độ lớn
A. bằng 3 N.
B. lớn hơn 3 N.
C. không xác định được.
D. nhỏ hơn 3 N.
Câu 8. Coi Trái Đất là một khối cầu đồng chất khối lượng M và bán kính R. Gia tốc rơi tự do của
một vật ở độ cao h so với bề mặt trái đất được tính bởi công thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Đại lượng vật lý đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A. gia tốc.
B. vận tốc.
C. lực.
D. khối lượng.
Câu 10. Hai chất điểm đặt cách nhau khoảng r thì lực hấp dẫn giữa chúng là F. Nếu khoảng cách
giữa hai chất điểm này là 2r thì lực hấp dẫn giữa chúng là
A.

B.

C.

D.

Câu 11. Khi đo n lần cùng một đại lượng A, ta nhận được giá trị trung bình của A là
đối của phép đo là
A.

Sai số tuyệt

Sai số tỉ đối của phép đo này là
B.
Trang 1/4 - Mã đề 202

C.
D.
Câu 12. Trên lốp ôtô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh để
A. làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn, trượt.
B. giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất, giúp xe đi nhanh hơn.
C. trang trí cho bánh xe đẹp hơn.
D. tiết kiệm vật liệu.
Câu 13. Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng đồng thời của ba lực có độ lớn lần lượt là

,

và

. Nếu bỏ đi lực 10 N thì hợp của hai lực còn lại tác dụng lên chất điểm có độ lớn là
A. 8 N.
B. 6 N.
C. 10 N.
D. 14 N.
Câu 14. Đơn vị đo tốc độ góc của một chuyển động tròn đều là
A. mét trên giây bình phương (m/s2).
B. rađian trên giây (rad/s).
C. mét trên giây (m/s).
D. rađian trên giây bình phương (rad/s2).
Câu 15. Một vật đang chuyển động với vận tốc 4 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng vào vật mất
đi thì
A. vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 4 m/s.
B. vật đổi hướng chuyển động.
C. vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại ngay.
D. vật dừng lại ngay.
Câu 16. Gọi

là vận tốc của canô đối với nước,

là vận tốc của nước đối với bờ. Độ lớn vận tốc

của canô đối với bờ khi canô chạy xuôi dòng nước là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Một vật có khối lượng 1 kg chuyển động dưới tác dụng của một lực có độ lớn 2N. Gia tốc
vật thu được có độ lớn là
A. 0,5 m/s2.
B. 0,2 m/s2.
C. 2 m/s2.
D. 4 m/s2.
Câu 18. Dùng thước thẳng để đo đường kính của một hình tròn và thu được kết quả
. Sai số tỷ đối của phép đo là
A. 0,30%
B. 0,25%
C. 0,20%
D. 0,15%
Câu 19. Dụng cụ đo lực là
A. vôn kế.
B. nhiệt kế.
C. lực kế.
D. áp kế.
Câu 20. Một ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều với độ lớn của gia tốc là 0,2 m/s 2. Khoảng thời
gian để vận tốc của ô tô giảm từ 8m/s đến 4m/s là
A. 40s.
B. 20 s.
C. 30 s.
D. 10 s.
Câu 21. Một vật trượt trên mặt bàn nằm ngang. Biết áp lực của vật lên mặt bàn là 8 N, hệ số ma sát
trượt giữa vật và mặt bàn là 0,1. Lực ma sát trượt mà bàn tác dụng lên vật có độ lớn là
A. 10 N.
B. 8,0 N.
C. 0,8 N.
D. 0,1 N.
Câu 22. Khi bị nén, lực đàn hồi của lò xo hướng
A. vuông góc với trục của lò xo.
B. theo trục của lò xo vào phía trong.
C. theo trục của lò xo ra phía ngoài.
D. theo trục của lò xo vào phía trong hoặc ra phía ngoài.
Câu 23. Quãng đường đi được của một chất điểm có dạng s = 2t +2t 2 (với s đo bằng mét; t đo bằng
giây). Gia tốc của chất điểm là
A. 2 m/s2.
B. 1 m/s2.
C. 3 m/s2.
D. 4 m/s2.
Câu 24. Hai lực cân bằng có đặc điểm
A. cùng giá, ngược chiều và khác độ lớn.
B. cùng giá, cùng chiều và cùng độ lớn.
Trang 2/4 - Mã đề 202

C. cùng giá, cùng chiều và khác độ lớn.
D. cùng giá, ngược chiều và cùng độ lớn.
Câu 25. Một lò xo có độ cứng 25 N/m khi bị dãn thì độ lớn của lực đàn hồi là 4 N, lò xo đã bị dãn
A. 0,16 m
B. 0,20 m.
C. 0,30 m.
D. 0,25 m.
Câu 26. Một chất điểm chuyển động dọc theo chiều âm của trục Ox. Ban đầu chất điểm có tọa độ
. Sau khi đi được quãng đường dài 6m thì tọa độ của chất điểm là
A. 3 m.
B. -3 m.
C. 9 m.
D. - 9 m.
Câu 27. Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng x = 4t – 10 (x đo bằng km,
t đo bằng h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 1h là
A. 10 km.
B. 2 km.
C. 6 km.
D. 4 km.
Câu 28. Công cụ nào dưới đây không ứng dụng lực đàn hồi trong đời sống?
A. Lò xo giảm xóc ở xe máy.
B. Cục đất sét.
C. Cánh cung.
D. Cầu bật cho các vận động viên nhảy đà.
Phần II: Tự luận KHÔNG CHUYÊN (3 điểm).
Bài 1. Người ta treo một vật có khối lượng 0,2 kg vào đầu dưới của một lò xo gắn cố định, làm lò
xo dãn 5 cm. Lấy g = 10 m/s2. Tính độ cứng của lò xo.
Bài 2. Một ô tô có bán kính vành ngoài bánh xe là 30 cm. Ôtô chuyển động thẳng đều với vận tốc
. Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài bánh xe.
Bài 3. Một vật có khối lượng 3kg được kéo trượt đều trên mặt phẳng nằm ngang bằng lực kéo F có
phương ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,2. Lấy gia tốc trọng trường
g=10m/s2. Tính độ lớn của lực kéo F.
Bài 4. Cho đồ thị vận tốc- thời gian của một vật chuyển động thẳng
theo ba giai đoạn liên tiếp như hình vẽ bên. Tính tốc độ trung bình
của vật trong khoảng thời gian từ 0 (s) đến 15 (s).

v(m/s)

30

A

B

10
O

5

C

D

10

15

t(s)

Phần III. Tự luận CHUYÊN (3 điểm).
Bài 1. Một quả cầu rắn có khối lượng m = 100 g chuyển động với tốc độ 4 m/s trên mặt phẳng nằm
ngang. Sau khi va chạm vào vách cứng cố định, nó bật ngược trở lại với cùng tốc độ 4 m/s. Chọn
chiều dương cùng chiều chuyển động ban đầu, hãy tính độ biến thiên động lượng của quả cầu.
Bài 2. Một vật chuyển đông thẳng đều trên mặt phẳng ngang với vận tốc 54 km/h. Dưới tác dụng của
lực kéo có độ lớn F = 50 N, có hướng tạo với phương chuyển động góc 60 0. Tính công của lực kéo
thực hiện trong thời gian một phút.
Bài 3. Một viên đạn pháo đang bay theo phương ngang với tốc độ v = 300 m/s thì nổ, vỡ thành hai
mảnh có khối lượng m1 = 5 kg, m2 = 15 kg. Mảnh nhỏ bay lên theo phương thẳng đứng với tốc độ v1
= 400
m/s. Hỏi mảnh to bay ra với tốc độ bao nhiêu? Bỏ qua sức cản của không khí.
Bài 4. Một vật khối lượng 1 kg được thả trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 10
m, góc nghiêng 300 so với phương ngang. Bỏ qua ma sát. Sử dụng định luật bảo toàn cơ năng, hãy
tính vận tốc của vật ở cuối mặt phẳng nghiêng. Lấy g=10m/s2

-

Học sinh không được sử dụng tài liệu, thiết bị điện tử khi làm bài.
Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm
------------- HẾT ------------Trang 3/4 - Mã đề 202

Trang 4/4 - Mã đề 202
 
Gửi ý kiến