Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Thành
Ngày gửi: 16h:26' 09-12-2022
Dung lượng: 777.0 KB
Số lượt tải: 211
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Thành
Ngày gửi: 16h:26' 09-12-2022
Dung lượng: 777.0 KB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT
Mã học phần:
Lớp:
Tên học phần: Thanh
Thời gian làm bài: 180 phút;
(121 câu trắc nghiệm)
- Số tín chỉ (hoặc đvht):
Mã đề thi
061
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................
Câu 1: Phần ảo của số phức
A.
.
B.
.
Câu 2: Trong không gian
của
bằng
C.
cho mặt cầu
.
D.
có tâm
.
và bán kính bằng
Phương trình
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm
Q : x 2 y 2 z 4 0 bằng
A. 2 .
B. 2 .
C. 3 .
M 0; 4;1 đến mặt phẳng
D. 6 .
Câu 4: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số
và đường thẳng
.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5: Một khối chóp tứ giác đều có chiều cao bằng 6 và cạnh đáy b ằng 2. Th ể tích kh ối chóp đó
bằng
A. 8.
B. 12.
C. 24.
D. 6.
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y log 3 x là:
1
.
A. y x ln 3 .
y ln 3
B.
x
C. y 3x ln 3 .
Câu 7: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 11: Cho mặt cầu bán kính . Diện tích mặt cầu đã cho bằng
A. 8 .
B. 4 .
C. 16 .
A.
B.
1 .
x ln 3
?
Câu 8: Nghiệm của phương trình log 3 x 5 2 là
A. x 3 .
B. x 9 .
C. x 4 .
Câu 9: Cho hai số phức
và
. Số phức
là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 10: Thể tích của khối lập phương cạnh
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 12: Số nghiệm của phương trình
D.
y
D.
.
D. x 6 .
D.
D.
.
.
32 .
D. 3
là
C.
D.
Câu 13: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?
Trang 1/5 - Mã đề thi 061
x
x 1
y
B.
x 3
y log 1 x .
1 .
y
3
C.
A.
2
Câu 14: Trong mặt phẳng
, điểm biểu diễn của số phức
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 15: Cho khối chóp có diện tích đáy
A.
.
B.
và chiều cao
.
Câu 16: Cho hình chóp
đường thẳng
và
bằng
C.
D. y e x .
có toạ độ là
D.
.
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
.
D.
.
có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên). Góc giữa hai
S
A
B
A.
D
C
.
B.
Câu 17: Cho cấp số cộng
A.
.
.
C.
có
và công sai
B.
.
.
B.
D.
. Tìm số hạng
C.
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
.
.
.
D.
.
D.
.
là
.
C.
.
Câu 19: Cho cấp số nhân un có u1 3 và công bội q 2 . Giá trị của u4 bằng
A. 24 .
D. 12 .
B. 48 .
C. 6 .
Câu 20: Cho hàm số
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
C.
B.
.
D.
Câu 21: Đạo hàm của hàm số
A.
.
Câu 23: Nếu
A. .
.
.
là
B.
Câu 22: Trên khoảng
A.
.
.
C.
.
đạo hàm của hàm số
B.
.
và
B.
.
thì
Câu 24: Số nghiệm thực của phương trình
A. .
B. .
Câu 25: Phần thực của số phức
bằng
A. .
B.
.
.
là
C.
.
D.
D.
.
bằng
C.
.
là
C. .
C.
.
D.
.
D. .
D.
.
Trang 2/5 - Mã đề thi 061
Câu 26: Một hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và hai đường thẳng
x a, x b a b khi quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay. Thể tích khối tròn xoay
đó bằng
b
b
b
b
.
.
.
V f 2 x dx
V f x dx
V f x dx
V f 2 x dx
A.
B.
C.
D.
a
a
a
a
Câu 27: Cho hàm số
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
C.
.
B.
.
D.
.
Câu 28: Cho hàm số y f ( x) liên tục trên 1;7 và bảng biến thiên như hình bên. Giá trị lớn nhất
của hàm f ( x) trên đoạn 1;7 bằng
A. 2.
B. 3.
C. 4.
Câu 29: Cho hình nón tròn xoay có đường cao bằng
quanh của hình nón bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 30: Cho hàm số
liên tục trên đoạn
D. 7.
và đường kính đáy bằng
.
D.
thoả mãn
. Diện tích xung
.
và
. Khi đó
bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 31: Cho khối nón có bán kính đáy r 2 và chiều cao h 6 . Thể tích của khối nón đó bằng
A. V 8 .
B. V 12 .
C. V 36 .
D. V 24 .
Câu 32: Nghiệm của phương trình 2 x 3 4 là:
A. x 5 .
B. x 1
C. x 2 .
D. x 4 .
Câu 33: Cho hàm số
A.
.
Câu 34: Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên đoạn
B. 11.
C. 10.
và
. Tính
.
D. 1.
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
.
B. .
C. .
D.
.
Trang 3/5 - Mã đề thi 061
Câu 35: Điểm nào trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức
y
P
1
M
x
2
2
O
N
1
Q
A. Điểm
.
B. Điểm
Câu 36: Cho cấp số nhân
A.
C. Điểm
với
.
B.
và
.
D. Điểm
C.
.
D. .
, cho mặt cầu
. Tâm mặt cầu
.
Câu 38: Cho hàm số
.
. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
.
Câu 37: Trong không gian
độ là
A.
.
B.
A.
.
?
C.
.
D.
.
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
.
B.
C.
.
.
D.
.
Câu 39: Cho hình nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh
đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
.
B.
.
Câu 40: Số phức liên hợp của số phức
A.
.
B.
C.
.
Câu 42: Nghiệm của phương trình
.
B.
.
C.
.
C.
.
.
7.
D.
.
D. 1.
.
D.
.
là
B.
.
B.
.
C.
Câu 44: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy
bằng
A.
D.
là:
Câu 43: Tập xác định của hàm số
A.
.
của hình nón
là
Câu 41: Mô đun của số phức z 4 3i bằng
A. 25.
B. 5.
A.
có tọa
.
C.
.
và chiều cao
C.
.
D.
.
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho
D.
.
Câu 45: Cho hàm số
có bảng biến thiên
như sau
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên
.
B. Hàm số đồng biến trên
.
C. Hàm số nghịch biến trên
.
D. Hàm số nghịch biến trên
.
Câu 46: Biết hàm số
(
là số thực cho trước,
) có đồ thị như trong hình bên.
Trang 4/5 - Mã đề thi 061
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
Câu 47: Trong không gian
vectơ pháp tuyến của
A.
.
.
C.
.
, cho mặt phẳng
D.
.
. Vectơ nào dưới đây là một
?
B.
.
Câu 48: Trong không gian
C.
.
D.
.
vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 49: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số
A. Điểm
.
Câu 50: Cho hàm số
B. Điểm
.
D.
.
?
C. Điểm
.
D. Điểm
.
có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. .
B. .
C.
----------- HẾT ----------
D.
.
Trang 5/5 - Mã đề thi 061
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT
Mã học phần:
Lớp:
Tên học phần: Thanh
Thời gian làm bài: 180 phút;
(121 câu trắc nghiệm)
- Số tín chỉ (hoặc đvht):
Mã đề thi
061
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................
Câu 1: Phần ảo của số phức
A.
.
B.
.
Câu 2: Trong không gian
của
bằng
C.
cho mặt cầu
.
D.
có tâm
.
và bán kính bằng
Phương trình
là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm
Q : x 2 y 2 z 4 0 bằng
A. 2 .
B. 2 .
C. 3 .
M 0; 4;1 đến mặt phẳng
D. 6 .
Câu 4: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số
và đường thẳng
.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5: Một khối chóp tứ giác đều có chiều cao bằng 6 và cạnh đáy b ằng 2. Th ể tích kh ối chóp đó
bằng
A. 8.
B. 12.
C. 24.
D. 6.
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y log 3 x là:
1
.
A. y x ln 3 .
y ln 3
B.
x
C. y 3x ln 3 .
Câu 7: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 11: Cho mặt cầu bán kính . Diện tích mặt cầu đã cho bằng
A. 8 .
B. 4 .
C. 16 .
A.
B.
1 .
x ln 3
?
Câu 8: Nghiệm của phương trình log 3 x 5 2 là
A. x 3 .
B. x 9 .
C. x 4 .
Câu 9: Cho hai số phức
và
. Số phức
là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 10: Thể tích của khối lập phương cạnh
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 12: Số nghiệm của phương trình
D.
y
D.
.
D. x 6 .
D.
D.
.
.
32 .
D. 3
là
C.
D.
Câu 13: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?
Trang 1/5 - Mã đề thi 061
x
x 1
y
B.
x 3
y log 1 x .
1 .
y
3
C.
A.
2
Câu 14: Trong mặt phẳng
, điểm biểu diễn của số phức
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 15: Cho khối chóp có diện tích đáy
A.
.
B.
và chiều cao
.
Câu 16: Cho hình chóp
đường thẳng
và
bằng
C.
D. y e x .
có toạ độ là
D.
.
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
.
D.
.
có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên). Góc giữa hai
S
A
B
A.
D
C
.
B.
Câu 17: Cho cấp số cộng
A.
.
.
C.
có
và công sai
B.
.
.
B.
D.
. Tìm số hạng
C.
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
.
.
.
D.
.
D.
.
là
.
C.
.
Câu 19: Cho cấp số nhân un có u1 3 và công bội q 2 . Giá trị của u4 bằng
A. 24 .
D. 12 .
B. 48 .
C. 6 .
Câu 20: Cho hàm số
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
C.
B.
.
D.
Câu 21: Đạo hàm của hàm số
A.
.
Câu 23: Nếu
A. .
.
.
là
B.
Câu 22: Trên khoảng
A.
.
.
C.
.
đạo hàm của hàm số
B.
.
và
B.
.
thì
Câu 24: Số nghiệm thực của phương trình
A. .
B. .
Câu 25: Phần thực của số phức
bằng
A. .
B.
.
.
là
C.
.
D.
D.
.
bằng
C.
.
là
C. .
C.
.
D.
.
D. .
D.
.
Trang 2/5 - Mã đề thi 061
Câu 26: Một hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và hai đường thẳng
x a, x b a b khi quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay. Thể tích khối tròn xoay
đó bằng
b
b
b
b
.
.
.
V f 2 x dx
V f x dx
V f x dx
V f 2 x dx
A.
B.
C.
D.
a
a
a
a
Câu 27: Cho hàm số
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
C.
.
B.
.
D.
.
Câu 28: Cho hàm số y f ( x) liên tục trên 1;7 và bảng biến thiên như hình bên. Giá trị lớn nhất
của hàm f ( x) trên đoạn 1;7 bằng
A. 2.
B. 3.
C. 4.
Câu 29: Cho hình nón tròn xoay có đường cao bằng
quanh của hình nón bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 30: Cho hàm số
liên tục trên đoạn
D. 7.
và đường kính đáy bằng
.
D.
thoả mãn
. Diện tích xung
.
và
. Khi đó
bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 31: Cho khối nón có bán kính đáy r 2 và chiều cao h 6 . Thể tích của khối nón đó bằng
A. V 8 .
B. V 12 .
C. V 36 .
D. V 24 .
Câu 32: Nghiệm của phương trình 2 x 3 4 là:
A. x 5 .
B. x 1
C. x 2 .
D. x 4 .
Câu 33: Cho hàm số
A.
.
Câu 34: Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên đoạn
B. 11.
C. 10.
và
. Tính
.
D. 1.
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
.
B. .
C. .
D.
.
Trang 3/5 - Mã đề thi 061
Câu 35: Điểm nào trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức
y
P
1
M
x
2
2
O
N
1
Q
A. Điểm
.
B. Điểm
Câu 36: Cho cấp số nhân
A.
C. Điểm
với
.
B.
và
.
D. Điểm
C.
.
D. .
, cho mặt cầu
. Tâm mặt cầu
.
Câu 38: Cho hàm số
.
. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
.
Câu 37: Trong không gian
độ là
A.
.
B.
A.
.
?
C.
.
D.
.
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
.
B.
C.
.
.
D.
.
Câu 39: Cho hình nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh
đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
.
B.
.
Câu 40: Số phức liên hợp của số phức
A.
.
B.
C.
.
Câu 42: Nghiệm của phương trình
.
B.
.
C.
.
C.
.
.
7.
D.
.
D. 1.
.
D.
.
là
B.
.
B.
.
C.
Câu 44: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy
bằng
A.
D.
là:
Câu 43: Tập xác định của hàm số
A.
.
của hình nón
là
Câu 41: Mô đun của số phức z 4 3i bằng
A. 25.
B. 5.
A.
có tọa
.
C.
.
và chiều cao
C.
.
D.
.
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho
D.
.
Câu 45: Cho hàm số
có bảng biến thiên
như sau
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên
.
B. Hàm số đồng biến trên
.
C. Hàm số nghịch biến trên
.
D. Hàm số nghịch biến trên
.
Câu 46: Biết hàm số
(
là số thực cho trước,
) có đồ thị như trong hình bên.
Trang 4/5 - Mã đề thi 061
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
Câu 47: Trong không gian
vectơ pháp tuyến của
A.
.
.
C.
.
, cho mặt phẳng
D.
.
. Vectơ nào dưới đây là một
?
B.
.
Câu 48: Trong không gian
C.
.
D.
.
vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 49: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số
A. Điểm
.
Câu 50: Cho hàm số
B. Điểm
.
D.
.
?
C. Điểm
.
D. Điểm
.
có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. .
B. .
C.
----------- HẾT ----------
D.
.
Trang 5/5 - Mã đề thi 061
 









Các ý kiến mới nhất