Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Giang
Ngày gửi: 14h:49' 18-12-2022
Dung lượng: 152.5 KB
Số lượt tải: 711
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Giang
Ngày gửi: 14h:49' 18-12-2022
Dung lượng: 152.5 KB
Số lượt tải: 711
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 6/11/2022
Ngày dạy : 8A:……... 8B :………8C..........
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Tiết 11.
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1. Kiến thức: Nêu được một số ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày.
- Nêu được một số ví dụ về tính tương đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái
đối với mỗi vật so với vật mốc.
Nắm được định nghĩa chuyển động đều, chuyển động không đều và nêu được những thí dụ về chuyển
động đều thường gặp, chuyển động không đều.
2. Kĩ năng: - H/S vận dụng các công thức tính vận tốc v =
, Cách đổi đơn vị vận tốc - H/S rèn luyện
kỹ năng giải bài tập.
3. Thái độ: Nghiêm túc làm bài, đúng thời gian quy định.
4. Năng lưc : * Hình thành năng lực
- Năng lực tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực tính toán.
II/ chuẩn bị
GV chuẩn bị ma trận, đề ra (in sẵn trên giấy A4 cho HS) và đáp án.
III. Hình thức :60% TNKQ- 40% tự luận
III.
TT
BẢNG TÍNH SỐ ĐIỂM/SỐ CÂU Ở CÁC CẤP ĐỘ TNKQ
Tổng số điểm/số
Hệ số
câu:
H: 0.5
12
1
2
IV.
TT
Thời lượng dạy
học
theo PPCT
Số tiết
Tổng
lí
số tiết
thuyết
Chủ đề
Chuyển động cơ
học
Lực
CỘNG
Số
tiết
LT
quy
đổi
Số
điểm/
Số câu
của
CĐ
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Số điểm/số câu ở các mức độ
4
3
1.5
7.00
2
2.00
2.00
1.00
3
7
3
6
1.5
5.00
12
2
4
2.00
4
1.00
3
0.00
1
3
BẢNG TÍNH SỐ ĐIỂM/SỐ CÂU Ở CÁC CẤP ĐỘ TỰ LUẬN
Hệ số
Tổng số điểm
H:
4
Chủ đề
Thời lượng dạy học
theo PPCT
Tổng
số tiết
1
Chuyển động
cơ học
4
Số tiết
lí thuyết
3
Số tiết
LT
quy
đổi
Số điểm/
Số câu
của CĐ
1.5
4.00
0.5
Số điểm/số câu ở các mức độ
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
1.00
1.50
0.50
2
3
CỘNG
Tỷ lệ %
4
3
1.5
4
1
1
1.5
0.5
25
25
37.5
12.5
V. MA TRẬN:
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Chuyển
động cơ
học
. Nêu được một số ví dụ
về chuyển động cơ học
trong đời sống hàng
ngày.
- Nêu được một số ví dụ
về tính tương đối của
chuyển động và đứng
yên, đặc biệt biết xác
định trạng thái đối với
mỗi vật so với vật mốc.
Nắm được định nghĩa
chuyển động đều, chuyển
động không đều và nêu
được những thí dụ về
chuyển động đều thường
gặp, chuyển động không
đều
Số câu
số điểm
Lực
Số câu
(điểm
TL
Thông hiểu
TN
2
1
1
0.5
1.Nêu được ví dụ cụ thể
thể hiện lực tác dụng làm
thay đổi vận tốc và làm
biến dạng của vật.
2. Nắm được cách biểu
diễn một lực.
3.Nhận biết được lực là
đại lượng vec tơ, biểu
diễn lực một cách thành
thạo.
TL
TN
2
1
Vận dụng
Vận dụng cao
Nắm vững công
thức tính vận tốc v
1. Từ công thức vân
tốc nhận biết suy ra
được các công thức
tính các đại lượng còn
lại trong công thức.
TL
TN
1
2
1
1
1. Hiểu được một số
thí dụ về hai lực cân
bằng, nhận biết được
đặc điểm của hai lực
cân bằng và biểu thị
hai lực cân bằng bằng
vec tơ lực.
2. Khẳng định được:
"Vật đang chuyển
động chịu tác dụng
của hai lực cân bằng
thì vẫn chuyển động
thẳng đều"
3. Nêu được một số ví
dụ về quán tính, giải
thích được hiện tượng
quán tính.
TL
TN
2
1
=
và ý nghĩa của
Vận dụng được
các khái niệm vận công thức tính vận
tốc TB trên nhiều
tốc.
Đơn vị hợp pháp quãng đường
của vận tốc là m/s,
km/h. Cách đổi đơn
vị vận tốc.
TL
TN
1
2
1
1
1.Vận dụng được
một số ví dụ về
quán tính, giải thích
được hiện tượng
quán tính.
TL
TN
1
0,5
TL
1
0,5
TL
TN
1
0,5
TN
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
1(1.0đ)
10%
4(2 đ)
20%
1(1.0đ)
10%
4(2 đ)
20%
1(1,5đ)
15%
3(1,5 đ)
15%
1(0,5đ)
5%
1(0,5 đ)
5%
Đề bài
Phần A: Trắc nghiệm khách quan (6 diểm)
Khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Chuyển động cơ học là:
A. sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác
B. sự thay đổi phương chiều của vật
C. sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác
D. sự thay đổi hình dạng của vật so với vật
khác
Câu 2: Lực nào sau đây là lực ma sát lăn:
A- Lực xuất hiện cản lại chuyển động của vật khi kéo một vật trượt trên đất.
B- Lực xuất hiện cản lại chuyển động khi quả bóng lăn trên mặt đất trên đất.
C- Lực xuất hiện giữ cho vật không chuyển động khi có lực tác dụng vào vật.
D- Lực xuất hiện giữ cho vật chuyển động khi có lực tác dụng vào vật.
Câu 3: Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng
cách từ nhà Mai tới trường là: A. 1000m
B. 6 km
C. 3,75 km
D. 3600m
Câu 4:
Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:
A. một vật đứng yên so với vật này sẽ đứng yên so với vật khác.
B. một vật đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.
D. một vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động.
C. một vật chuyển động so với vật này sẽ chuyển động so với vật khác.
Câu 5: Công thức tính vận tốc là: A.
B.
C.
D.
Câu 6: 15m/s = ... km/h
A. 36km/h
B.0,015 km/h
C. 72 km/h
D. 54 km/h
Câu 7: Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 30km/h mất 1h30phút.
Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là:
A.39 km
B.45 km
C.2700 km
D.10 km
Câu 8: Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là:
A. 0,2 km/h
B. 200m/s
C. 3,33 m/s
D. 2km/h
Câu 9: Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực.
A. Xe đi trên đường
B. Thác nước đổ từ trên cao xuống
C. Mũi tên bắn ra từ cánh cung
D. Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất
Câu 10: Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?
A. Hòn đá lăn từ trên núi xuống
B. Xe máy chạy trên đường
C. Lá rơi từ trên cao xuống
D. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa
Câu 11: Hai lực cân bằng là hai lực:
A. cùng điểm đặt, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.
B. cùng điểm đặt, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.
C. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.
D. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.
Câu 12: Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Có các lực cân bằng tác dụng vào vật là:
A. trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn
B. trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi
C. trọng lực P của Trái Đất với phản lực N của mặt bàn
D. Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn
Phần B: Tự luận ( 4 đ)
Câu 13 : Một HS đi học từ nhà đến trường mất
h .Đoạn đường từ nhà đến trường dài 1,5km. Khi đi về
theo đường cũ với vận tốc là 5 km/h .
a,Tính vận tốc của HS khi đi học.
b,Tính thời gian khi đi học về
c , Nếu nửa đoạn đường thứ nhất vận tốc trung bình của HS này là 8km/h và nửa đoạn đường thứ 2 vận
tốc trung bình là 12km/h. Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường.
Đáp án và biểu điểm
Phần A: Trắc nghiệm khách quan (6 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau: (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
ĐA
A
B
A
B
B
D
B
C
B
D
D
C
Phần B: Tự luận( 4 điểm)
CÂU
13
a) Vận tốc chuyển động của HS là.
b,
h)
t1 =
=
(0,5điểm).
=
(0,5điểm).
Vận tốc trung bình trên cả hai đoạn đường:
v=
=
(1điểm).
(km/h)
3. Theo dõi HS làm bài.
4. Thu bài: GV thu bài vào cuối giờ.
5. Hướng dẫn về nhà:
- Kiểm tra lại bài làm bằng cách làm lại.
Duyệt của BGH Trường
Vũ Văn Mận
(1điểm).
(1điểm).
h = 18 phút
c , Gọi đoạn đường người đó đi là S.
t2 =
(với s = 1,5km; t =
Tổ chuyên môn
Nguyễn Xuân Sơn
Người ra đề:
Nguyễn Thị Giang
KIỂM TRA GIỮA KÌ I VẬT LÍ 8
HỌ VÀ TÊN:……………………….SBD:……LỚP:…..
Khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Chuyển động cơ học là:
A. sự thay đổi phương chiều của vật
B. sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác
C. sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác
D. sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác
Câu 2: Lực nào sau đây là lực ma sát:
A- Lực xuất hiện khi dây cao su dãn.
B- Lực hút các vật rơi xuống đất.
C- Lực xuất hiện khi lò xo bị nén
D- Lực xuất hiện khi ta phanh xe khiến xe dừng lại.
.
Câu 3: Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 25 phút. Khoảng cách từ
nhà Mai tới trường là: A. 1 km
B. 6 km
C. 3,75 km
D. 3600m
Câu 4: Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:
A. một vật chuyển động so với vật này sẽ chuyển động so với vật khác.
B. một vật đứng yên so với vật này sẽ đứng yên so với vật khác.
C. một vật đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.
D. một vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động.
Câu 5: Công thức tính quãng đường là: A.
B.
C.
D.
Câu 6: 10 m/s = ... km/h
A. 36km/h
B.0,015 km/h
C. 72 km/h
D. 54 km/h
Câu 7: Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 30km/h mất 2h30phút. Quãng
đường từ thành phố A đến thành phố B là:
A.39 km
B.45 km
C.75 km
D.10 km
Câu 8: Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 15 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là:
A. 8 km/h
B. 200m/s
C. 3,33 m/s
D. 2km/h
Câu 9: Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực.
A. Thác nước đổ từ trên cao xuống
B. Xe đi trên đường
C. Mũi tên bắn ra từ cánh cung
D. Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất
Câu 10: Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải. Câu nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Xe đột ngột tăng vận tốc
B. Xe đột ngột giảm vận tốc
C. Xe đột ngột rẽ sang phải
D. Xe đột ngột rẽ sang trái
Câu 11: Hai lực cân bằng là hai lực:
A. cùng điểm đặt, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.
B. cùng điểm đặt, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.
C. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.
D. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.
Câu 12: Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Có các lực cân bằng tác dụng vào vật là:
A. trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn
B. trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi
C. trọng lực P của Trái Đất với phản lực N của mặt bàn
D. Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn
Phần B: Tự luận ( 4 đ)
Câu 13 : Một HS đi học từ nhà đến trường mất
h .Đoạn đường từ nhà đến trường dài 2,4 km. Khi đi về theo
đường cũ với vận tốc là 5 km/h .
a,Tính vận tốc của HS khi đi học.
b,Tính thời gian khi đi học về
c , Nếu nửa đoạn đường thứ nhất vận tốc trung bình của HS này là 8km/h và nửa đoạn đường thứ 2 vận tốc trung
bình là 6km/h. Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường.
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………….………………………………………………………………………………
KIỂM TRA GIỮA KÌ I VẬT LÍ 8
HỌ VÀ TÊN:……………………….SBD:……LỚP:…..
Khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Chuyển động cơ học là:
A. sự thay đổi phương chiều của vật
B. sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác
C. sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác
D. sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác
Câu 2: Lực nào sau đây là lực ma sát lăn:
A- Lực xuất hiện giữ cho vật chuyển động khi có lực tác dụng vào vật.
B- Lực xuất hiện cản lại chuyển động của vật khi kéo một vật trượt trên đất.
C- Lực xuất hiện cản lại chuyển động khi quả bóng lăn trên mặt đất trên đất.
D- Lực xuất hiện giữ cho vật không chuyển động khi có lực tác dụng vào vật.
Câu 3: Một xe chuyển động đều với vận tốc v. Vận tốc trung bình của xe này là:
A- Có giá trị khác với v.
B- Có cùng giá trị v.
C- Có giá trị tuỳ thuộc đoạn đường được xét D- Không tính được vận tốc trung bình .
Câu 4: Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 30 phút. Khoảng cách từ
nhà Mai tới trường là: A. 1000m
B. 2 km
C. 3,75 km
D. 3600m
Câu 5: Công thức tính vận tốc là: A.
B.
C.
D.
Câu 6: 72 km/h = ...m/s
A. 30 m/s
B. 20 m/s
C. 15m/s
D. 10 m/s
Câu 7: Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 30km/h mất 1h30phút. Quãng
đường từ thành phố A đến thành phố B là:
A.39 km
B.45 km
C.75 km
D.10 km
Câu 8: Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 20 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là:
A. 8 km/h
B. 200m/s
C. 3,33 m/s
D. 6 km/h
Câu 9: Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực.
A. Thác nước đổ từ trên cao xuống
B. Xe đi trên đường
C. Mũi tên bắn ra từ cánh cung
D. Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất
Câu 10: Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?
A. Hòn đá lăn từ trên núi xuống
B. Xe máy chạy trên đường
D. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa
C. Lá rơi từ trên cao xuống
Câu 11: Hai lực cân bằng là hai lực:
A. cùng điểm đặt, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.
B. cùng điểm đặt, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.
C. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.
D. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.
Câu 12: Một vật nếu có lực đủ mạnh tác dụng sẽ:
A. thay đổi khối lượng
B. không thay đổi trạng thái
C. thay đổi vận tốc
D. không thay đổi hình dạng
Phần B: Tự luận ( 4 đ)
Câu 21 : Một HS đi học từ nhà đến trường mất
h .Đoạn đường từ nhà đến trường dài 2,4 km. Khi đi về theo
đường cũ với vận tốc là 6 km/h .
a,Tính vận tốc của HS khi đi học.
b,Tính thời gian khi đi học về
c , Nếu nửa đoạn đường thứ nhất vận tốc trung bình của HS này là 8km/h và nửa đoạn đường thứ 2 vận tốc trung
bình là 12km/h. Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường.
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………….
……………………………………………………………………………………………………................................
...………………………………………………………………………………
Ngày dạy : 8A:……... 8B :………8C..........
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Tiết 11.
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1. Kiến thức: Nêu được một số ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày.
- Nêu được một số ví dụ về tính tương đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái
đối với mỗi vật so với vật mốc.
Nắm được định nghĩa chuyển động đều, chuyển động không đều và nêu được những thí dụ về chuyển
động đều thường gặp, chuyển động không đều.
2. Kĩ năng: - H/S vận dụng các công thức tính vận tốc v =
, Cách đổi đơn vị vận tốc - H/S rèn luyện
kỹ năng giải bài tập.
3. Thái độ: Nghiêm túc làm bài, đúng thời gian quy định.
4. Năng lưc : * Hình thành năng lực
- Năng lực tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực tính toán.
II/ chuẩn bị
GV chuẩn bị ma trận, đề ra (in sẵn trên giấy A4 cho HS) và đáp án.
III. Hình thức :60% TNKQ- 40% tự luận
III.
TT
BẢNG TÍNH SỐ ĐIỂM/SỐ CÂU Ở CÁC CẤP ĐỘ TNKQ
Tổng số điểm/số
Hệ số
câu:
H: 0.5
12
1
2
IV.
TT
Thời lượng dạy
học
theo PPCT
Số tiết
Tổng
lí
số tiết
thuyết
Chủ đề
Chuyển động cơ
học
Lực
CỘNG
Số
tiết
LT
quy
đổi
Số
điểm/
Số câu
của
CĐ
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Số điểm/số câu ở các mức độ
4
3
1.5
7.00
2
2.00
2.00
1.00
3
7
3
6
1.5
5.00
12
2
4
2.00
4
1.00
3
0.00
1
3
BẢNG TÍNH SỐ ĐIỂM/SỐ CÂU Ở CÁC CẤP ĐỘ TỰ LUẬN
Hệ số
Tổng số điểm
H:
4
Chủ đề
Thời lượng dạy học
theo PPCT
Tổng
số tiết
1
Chuyển động
cơ học
4
Số tiết
lí thuyết
3
Số tiết
LT
quy
đổi
Số điểm/
Số câu
của CĐ
1.5
4.00
0.5
Số điểm/số câu ở các mức độ
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
1.00
1.50
0.50
2
3
CỘNG
Tỷ lệ %
4
3
1.5
4
1
1
1.5
0.5
25
25
37.5
12.5
V. MA TRẬN:
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Chuyển
động cơ
học
. Nêu được một số ví dụ
về chuyển động cơ học
trong đời sống hàng
ngày.
- Nêu được một số ví dụ
về tính tương đối của
chuyển động và đứng
yên, đặc biệt biết xác
định trạng thái đối với
mỗi vật so với vật mốc.
Nắm được định nghĩa
chuyển động đều, chuyển
động không đều và nêu
được những thí dụ về
chuyển động đều thường
gặp, chuyển động không
đều
Số câu
số điểm
Lực
Số câu
(điểm
TL
Thông hiểu
TN
2
1
1
0.5
1.Nêu được ví dụ cụ thể
thể hiện lực tác dụng làm
thay đổi vận tốc và làm
biến dạng của vật.
2. Nắm được cách biểu
diễn một lực.
3.Nhận biết được lực là
đại lượng vec tơ, biểu
diễn lực một cách thành
thạo.
TL
TN
2
1
Vận dụng
Vận dụng cao
Nắm vững công
thức tính vận tốc v
1. Từ công thức vân
tốc nhận biết suy ra
được các công thức
tính các đại lượng còn
lại trong công thức.
TL
TN
1
2
1
1
1. Hiểu được một số
thí dụ về hai lực cân
bằng, nhận biết được
đặc điểm của hai lực
cân bằng và biểu thị
hai lực cân bằng bằng
vec tơ lực.
2. Khẳng định được:
"Vật đang chuyển
động chịu tác dụng
của hai lực cân bằng
thì vẫn chuyển động
thẳng đều"
3. Nêu được một số ví
dụ về quán tính, giải
thích được hiện tượng
quán tính.
TL
TN
2
1
=
và ý nghĩa của
Vận dụng được
các khái niệm vận công thức tính vận
tốc TB trên nhiều
tốc.
Đơn vị hợp pháp quãng đường
của vận tốc là m/s,
km/h. Cách đổi đơn
vị vận tốc.
TL
TN
1
2
1
1
1.Vận dụng được
một số ví dụ về
quán tính, giải thích
được hiện tượng
quán tính.
TL
TN
1
0,5
TL
1
0,5
TL
TN
1
0,5
TN
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
1(1.0đ)
10%
4(2 đ)
20%
1(1.0đ)
10%
4(2 đ)
20%
1(1,5đ)
15%
3(1,5 đ)
15%
1(0,5đ)
5%
1(0,5 đ)
5%
Đề bài
Phần A: Trắc nghiệm khách quan (6 diểm)
Khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Chuyển động cơ học là:
A. sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác
B. sự thay đổi phương chiều của vật
C. sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác
D. sự thay đổi hình dạng của vật so với vật
khác
Câu 2: Lực nào sau đây là lực ma sát lăn:
A- Lực xuất hiện cản lại chuyển động của vật khi kéo một vật trượt trên đất.
B- Lực xuất hiện cản lại chuyển động khi quả bóng lăn trên mặt đất trên đất.
C- Lực xuất hiện giữ cho vật không chuyển động khi có lực tác dụng vào vật.
D- Lực xuất hiện giữ cho vật chuyển động khi có lực tác dụng vào vật.
Câu 3: Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng
cách từ nhà Mai tới trường là: A. 1000m
B. 6 km
C. 3,75 km
D. 3600m
Câu 4:
Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:
A. một vật đứng yên so với vật này sẽ đứng yên so với vật khác.
B. một vật đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.
D. một vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động.
C. một vật chuyển động so với vật này sẽ chuyển động so với vật khác.
Câu 5: Công thức tính vận tốc là: A.
B.
C.
D.
Câu 6: 15m/s = ... km/h
A. 36km/h
B.0,015 km/h
C. 72 km/h
D. 54 km/h
Câu 7: Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 30km/h mất 1h30phút.
Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là:
A.39 km
B.45 km
C.2700 km
D.10 km
Câu 8: Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là:
A. 0,2 km/h
B. 200m/s
C. 3,33 m/s
D. 2km/h
Câu 9: Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực.
A. Xe đi trên đường
B. Thác nước đổ từ trên cao xuống
C. Mũi tên bắn ra từ cánh cung
D. Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất
Câu 10: Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?
A. Hòn đá lăn từ trên núi xuống
B. Xe máy chạy trên đường
C. Lá rơi từ trên cao xuống
D. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa
Câu 11: Hai lực cân bằng là hai lực:
A. cùng điểm đặt, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.
B. cùng điểm đặt, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.
C. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.
D. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.
Câu 12: Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Có các lực cân bằng tác dụng vào vật là:
A. trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn
B. trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi
C. trọng lực P của Trái Đất với phản lực N của mặt bàn
D. Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn
Phần B: Tự luận ( 4 đ)
Câu 13 : Một HS đi học từ nhà đến trường mất
h .Đoạn đường từ nhà đến trường dài 1,5km. Khi đi về
theo đường cũ với vận tốc là 5 km/h .
a,Tính vận tốc của HS khi đi học.
b,Tính thời gian khi đi học về
c , Nếu nửa đoạn đường thứ nhất vận tốc trung bình của HS này là 8km/h và nửa đoạn đường thứ 2 vận
tốc trung bình là 12km/h. Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường.
Đáp án và biểu điểm
Phần A: Trắc nghiệm khách quan (6 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau: (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
ĐA
A
B
A
B
B
D
B
C
B
D
D
C
Phần B: Tự luận( 4 điểm)
CÂU
13
a) Vận tốc chuyển động của HS là.
b,
h)
t1 =
=
(0,5điểm).
=
(0,5điểm).
Vận tốc trung bình trên cả hai đoạn đường:
v=
=
(1điểm).
(km/h)
3. Theo dõi HS làm bài.
4. Thu bài: GV thu bài vào cuối giờ.
5. Hướng dẫn về nhà:
- Kiểm tra lại bài làm bằng cách làm lại.
Duyệt của BGH Trường
Vũ Văn Mận
(1điểm).
(1điểm).
h = 18 phút
c , Gọi đoạn đường người đó đi là S.
t2 =
(với s = 1,5km; t =
Tổ chuyên môn
Nguyễn Xuân Sơn
Người ra đề:
Nguyễn Thị Giang
KIỂM TRA GIỮA KÌ I VẬT LÍ 8
HỌ VÀ TÊN:……………………….SBD:……LỚP:…..
Khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Chuyển động cơ học là:
A. sự thay đổi phương chiều của vật
B. sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác
C. sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác
D. sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác
Câu 2: Lực nào sau đây là lực ma sát:
A- Lực xuất hiện khi dây cao su dãn.
B- Lực hút các vật rơi xuống đất.
C- Lực xuất hiện khi lò xo bị nén
D- Lực xuất hiện khi ta phanh xe khiến xe dừng lại.
.
Câu 3: Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 25 phút. Khoảng cách từ
nhà Mai tới trường là: A. 1 km
B. 6 km
C. 3,75 km
D. 3600m
Câu 4: Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:
A. một vật chuyển động so với vật này sẽ chuyển động so với vật khác.
B. một vật đứng yên so với vật này sẽ đứng yên so với vật khác.
C. một vật đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.
D. một vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động.
Câu 5: Công thức tính quãng đường là: A.
B.
C.
D.
Câu 6: 10 m/s = ... km/h
A. 36km/h
B.0,015 km/h
C. 72 km/h
D. 54 km/h
Câu 7: Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 30km/h mất 2h30phút. Quãng
đường từ thành phố A đến thành phố B là:
A.39 km
B.45 km
C.75 km
D.10 km
Câu 8: Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 15 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là:
A. 8 km/h
B. 200m/s
C. 3,33 m/s
D. 2km/h
Câu 9: Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực.
A. Thác nước đổ từ trên cao xuống
B. Xe đi trên đường
C. Mũi tên bắn ra từ cánh cung
D. Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất
Câu 10: Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải. Câu nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Xe đột ngột tăng vận tốc
B. Xe đột ngột giảm vận tốc
C. Xe đột ngột rẽ sang phải
D. Xe đột ngột rẽ sang trái
Câu 11: Hai lực cân bằng là hai lực:
A. cùng điểm đặt, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.
B. cùng điểm đặt, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.
C. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.
D. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.
Câu 12: Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Có các lực cân bằng tác dụng vào vật là:
A. trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn
B. trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi
C. trọng lực P của Trái Đất với phản lực N của mặt bàn
D. Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn
Phần B: Tự luận ( 4 đ)
Câu 13 : Một HS đi học từ nhà đến trường mất
h .Đoạn đường từ nhà đến trường dài 2,4 km. Khi đi về theo
đường cũ với vận tốc là 5 km/h .
a,Tính vận tốc của HS khi đi học.
b,Tính thời gian khi đi học về
c , Nếu nửa đoạn đường thứ nhất vận tốc trung bình của HS này là 8km/h và nửa đoạn đường thứ 2 vận tốc trung
bình là 6km/h. Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường.
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………….………………………………………………………………………………
KIỂM TRA GIỮA KÌ I VẬT LÍ 8
HỌ VÀ TÊN:……………………….SBD:……LỚP:…..
Khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Chuyển động cơ học là:
A. sự thay đổi phương chiều của vật
B. sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác
C. sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác
D. sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác
Câu 2: Lực nào sau đây là lực ma sát lăn:
A- Lực xuất hiện giữ cho vật chuyển động khi có lực tác dụng vào vật.
B- Lực xuất hiện cản lại chuyển động của vật khi kéo một vật trượt trên đất.
C- Lực xuất hiện cản lại chuyển động khi quả bóng lăn trên mặt đất trên đất.
D- Lực xuất hiện giữ cho vật không chuyển động khi có lực tác dụng vào vật.
Câu 3: Một xe chuyển động đều với vận tốc v. Vận tốc trung bình của xe này là:
A- Có giá trị khác với v.
B- Có cùng giá trị v.
C- Có giá trị tuỳ thuộc đoạn đường được xét D- Không tính được vận tốc trung bình .
Câu 4: Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 30 phút. Khoảng cách từ
nhà Mai tới trường là: A. 1000m
B. 2 km
C. 3,75 km
D. 3600m
Câu 5: Công thức tính vận tốc là: A.
B.
C.
D.
Câu 6: 72 km/h = ...m/s
A. 30 m/s
B. 20 m/s
C. 15m/s
D. 10 m/s
Câu 7: Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 30km/h mất 1h30phút. Quãng
đường từ thành phố A đến thành phố B là:
A.39 km
B.45 km
C.75 km
D.10 km
Câu 8: Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 20 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là:
A. 8 km/h
B. 200m/s
C. 3,33 m/s
D. 6 km/h
Câu 9: Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực.
A. Thác nước đổ từ trên cao xuống
B. Xe đi trên đường
C. Mũi tên bắn ra từ cánh cung
D. Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất
Câu 10: Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?
A. Hòn đá lăn từ trên núi xuống
B. Xe máy chạy trên đường
D. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa
C. Lá rơi từ trên cao xuống
Câu 11: Hai lực cân bằng là hai lực:
A. cùng điểm đặt, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.
B. cùng điểm đặt, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.
C. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.
D. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.
Câu 12: Một vật nếu có lực đủ mạnh tác dụng sẽ:
A. thay đổi khối lượng
B. không thay đổi trạng thái
C. thay đổi vận tốc
D. không thay đổi hình dạng
Phần B: Tự luận ( 4 đ)
Câu 21 : Một HS đi học từ nhà đến trường mất
h .Đoạn đường từ nhà đến trường dài 2,4 km. Khi đi về theo
đường cũ với vận tốc là 6 km/h .
a,Tính vận tốc của HS khi đi học.
b,Tính thời gian khi đi học về
c , Nếu nửa đoạn đường thứ nhất vận tốc trung bình của HS này là 8km/h và nửa đoạn đường thứ 2 vận tốc trung
bình là 12km/h. Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường.
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………….
……………………………………………………………………………………………………................................
...………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất