Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngô Thanh Ngữ
Ngày gửi: 20h:53' 20-12-2022
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 665
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA THỬ CUỐI KÌ I

ĐỀ 3
I. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm) 
Câu 1. Nguyên tử được cấu tạo từ mấy loại hạt
A. Proton, electron B. Electron và nơtron
C. Electron, nơtron
D. Proton, nơtron và electron
Câu 2. Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 6,75 lần nguyên tử của oxi. X là nguyên tố nào sau đây
A.Fe
B.Cu
C.Ag
D.Hg
Câu 3. Cặp chất nào sau đây có cùng phân tử khối
A. N2 và CO2
B. SO2 và C4H10
C. NO và C2H6
D. CO và N2O
Câu 4. Tính số nguyên tử của 1,8 mol Fe
A. 10,85.1023 nguyên tử
B. 1,08.1024 nguyên tử
C. 11.1023 nguyên tử
D. 1,8.1023 nguyên tử
Câu 5. Cho hỗn hợp khi sau: H2, CH4, SO2, CO2, NO2, NH3. Số chất khí nặng hơn không khí là:
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 6. Hòa tan 15,3 gam bari oxit vào nước thu được 17,1 gam Bari hidroxit. Khối lượng nước đã tham gia
phản ứng là:
A. 1,8 gam
B. 3,6 gam
C. 0,9 gam
D. 2,4 gam
Câu 7. Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng hóa học?
A. Đốt cháy đường
B. Thở hơi thở vào dung dịch nước vôi trong thấy có xuất hiện vẩn đục
C. Đốt cháy cồn tạo thành khí cacbonic và hơi nước
D. Mở chai nước ngọt thấy bọt khí thoát ra ngoài
Câu 8. Thành phần phần trăm khối lượng Magie có trong hợp chất MgSO4 là:
A.20%
B.21,95%
C.33,33%
D.25%
Câu 9. Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2. Hệ số cân bằng cho phản ứng trên

A. 1; 1; 1; 1
B. 2; 1; 1; 1
C. 1; 1; 1; 2
D. 1; 1; 2; 1
Câu 10. Muốn thu khí NO vào bình ta phải
A. Đặt đứng bình
B. Đặt úp bình
C. Cách nào cũng được
D. Lúc đầu để đứng bình rồi chuyển sang để ngang bình
II.TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:
1) Photpho + khí oxi →Photpho (V) oxit
2) Khí Hidro + oxit sắt từ →Sắt + nước
3) Sắt + đồng (II) sunfat →Sắt (II) sunfat + đồng 4) Kẽm + axit sunfuric →Kẽm sunfat + khí hidro
5) Al2O3 + HCl → AlCl3 + H2O
6) H3PO4 + KOH → K3PO4 + H2O
7) NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
8) NO2 + O2 + H2O → HNO3
Câu 2. (1 điểm) Sục 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong (Canxi hidroxit) thu được Canxi cacbonat
và nước.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra.
b) Tính khối lượng muối canxi cacbonat thu được sau phản ứng.
Câu 3. (0,5 điểm)  Hòa tan 8,1 gam một oxit kim loại hóa trị II vào dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu
được 13,6 gam muối clorua tương ứng. Xác định công thức hóa học của oxit kim loại.
Câu 4 (0,5 điểm) Hợp chất B có khối lượng mol phân tử là 106 g/mol, thành phần các nguyên tố theo khối
lượng: 43,4% Na; 11,3% C; 45,3% O
Câu 5. (1 điểm) Biết rằng 2,3 gam một kim loại R (có hoá trị I) tác dụng vừa đủ với 1,12 lit khí clo (ở đktc)
theo sơ đồ phản ứng: 2R + Cl2 → 2RCl
a) Xác định tên kim loại R
b) Tính khối lượng hợp chất tạo thành
Câu 6. (1 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,65 gam Photpho trong không khí thu được hợp chất điphotpho pentaoxit
a) Viết phương trình hóa học phản ứng.
b) Tính thể tích không khí cần dùng cho phản ứng trên, biết rằng khí oxi chiếm 20% về thành phần không khí.
 
Gửi ý kiến