Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THUẬN PHÁT
Ngày gửi: 18h:56' 22-12-2022
Dung lượng: 820.9 KB
Số lượt tải: 311
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẾN TRE

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO CUỐI KÌ I
Môn: HÓA HỌC 11
Mã đề: 125
Năm học: 2022-2023

I. TRẮC NGHIỆM (0,25 x 24 = 6 điểm)
Câu 1. Cho phương trình hóa học: Fe + HNO3 → X + Y + H2O; Y + O2 → khí nâu đỏ. Tổng hệ số cân
bằng của phản ứng là:
A. 9

B. 10

C. 8

D. 12

Câu 2. Có thể phân biệt 3 dung dịch : NaCl, Na3PO4, NaNO3 chỉ bằng 1 thuốc thử là
A. dd Ba(OH)2

B. dd AgNO3

C. dd BaCl2.

D. Cu kim loại

Câu 3. Nguyên tố Nitơ (Z=7) có vị trí trong bảng tuần hoàn hóa học là:
A. ô thứ 7, chu kì 3, nhóm IVA

B. ô thứ 7, chu kì 2, nhóm IVA

C. ô thứ 7, chu kì 3, nhóm VA

D. ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA

Câu 4. Tìm phản ứng viết sai:
A.

B.

C.

D.

Câu 5. Muối nào sau đây bền với nhiệt ?
A. CaCO3

B. NH4HCO3

C. NaNO3

D. K2CO3

Câu 6. Cho phản ứng: NaHCO3 + X → Y + H2O. Vậy X có thể là:
A. Ca(OH)2

B. NaOH

C. HCl

D. KOH

Câu 7. Nhiệt phân hoàn toàn 37,0g Mg(NO3)2 thu được V lít hỗn hợp khí (đktc). Giá trị của V là:
A. 11,2

B. 16,8

C. 14,0

D. 2,8

Câu 8. Cho 150 dung dịch KOH 1M vào 150ml dung dịch H3PO4 2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch T. Chất tan có trong dung dịch T là
A. H3PO4, KH2PO4
và K3PO4.

B. KH2PO4 và K2HPO4.

C. KH2PO4.

Câu 9. Các số oxi hóa thường gặp của nitơ là:
A. -3; 0; +2; +4; +5

B. -3; 0; +5

C. -2; 0; +3; +4

D. -3; 0; +1; +2; +3; +4; +5

Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

D. KH2PO4

Câu 10. Khi phân tích một hợp chất hữu cơ X (C, H, O) có thành phần như sau: %C = 52,17%; %H =
13,04%, còn lại là Oxi. Biết CTĐGN trùng với CTPT. Công thức phân tử của (X) là
A. C3H8O.

B. CH4O.

C. C2H6O.

D. C4H10O.

Câu 11. Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6:

Hãy cho biết vai trò của bông và CuSO4 khan trong thí nghiệm trên ?
A. Xác định sự có mặt của C và H.

B. Xác định sự có mặt của C

C. Xác định sự có mặt của H và CuSO4 chuyển từ màu xanh sang trắng
D. Xác định sự có mặt của H và CuSO4 chuyển từ màu trắng sang xanh.
Câu 12. Hòa tan hoàn toàn 7,68g kim loại hóa trị II bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư; sau phản ứng thu
được 5,376 lít khí NO2 (duy nhất, đktc). Kim loại đã dùng là:
A. Fe

B. Cu

C. Mg

D. Zn

Câu 13. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 vào bình chứa 300ml dung dịch NaOH 1,75M. Khối lượng
muối thu được là:
A. 26,8g

B. 30,15g

C. 60,3g

D. 40,2g

Câu 14. Dãy chất nào sau đây là chất hữu cơ?
A. CH4O; CH3Br; CCl4; C6H6; C2H5ONa

B. CH3COONa; Al4C3; C2H2; CHCl3

C. C2H2; HCN; C12H22O11; CH5N

D. CH3NO2; NaHCO3; C2H6O, C4H10

Câu 15. Cho các phát biểu sau:
(1) Photpho có 2 dạng thù hình là photpho trắng và photpho đỏ
(2) Photpho trắng rất độc, hoạt động hóa học mạnh hơn photpho đỏ và được bảo quản bằng cách ngâm
trong nước
(3) Trong H3PO4, photpho có số oxi hóa cao nhất là +5 nên H3PO4 có tính oxi hóa mạnh
(4) Trong dung dịch H3PO4 có 5 loại ion
(5) Đốt P trong O2 dư thu được P2O3
Số phát biểu đúng là: A. 2
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

B. 3

C. 5

D. 4

Câu 16. Cho các chất: Fe, Al, FeO, CuO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeCl3, FeCl2, FeS, S, C,
Fe2(SO4)3. Số chất bị oxi hóa trong HNO3 đặc, nóng là:
A. 9

B. 7

C. 8

D. 5

Câu 17. Cho các chất: CH4, C2H4O; C2H2; C6H6; C2H4O2. Các công thức đơn giản nhất của các chất trên lần
lượt là:
A. CH4; CH2O; CH; CH; CH2O

B. CH2; C2H4O; CH; CH; CH2O

C. CH4; C2H4O; CH; CH; CH2O

D. CH2; CH2O; CH; C3H3; CH2O

Câu 18. Mục đích của phép phân tích định lượng là:
A. Xác định công thức cấu tạo.
B. Xác định thành phần % khối lượng các nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.
C. Xác định số lượng các nguyên tố.
D. Xác định công thức phân tử.
Câu 19. Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây:
A. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng

B. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3

C. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl

D. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy

Câu 20. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
A. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

B. SiO2 + 2C

C. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O

D. SiO2 + 2Mg

Si + 2CO
2MgO + Si

Câu 21. Cho các nhận định sau:
(1) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nhất thiết phải có nguyên tố C
(2) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liến kết ion
(3) Phản ứng hóa học của các phân tử hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh, hoàn toàn và theo một hướng
xác định
(4) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một thứ tự
nhất định.
(5) Phân tử hợp chất hữu cơ thường rất khó cháy, nhưng dễ bay hơi
(6) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, Cacbon luôn có hóa trị IV
Số nhận định sai là:
A. 2
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

B. 5

C. 4

D. 3

Câu 22. Khí CO không khử được chất nào sau đây:
A. CuO

B. O2.

C. Al2O3

D. Fe2O3

Câu 23. Trong phản ứng hóa học, cacbon:
A. vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử

B. chỉ thể hiện tính khử

C. không có tính oxi hóa – khử

D. chỉ thể hiện tính oxi hóa

Câu 24. Hầu hết muối cacbonat:
A. đều không tan

B. đều không tan; trừ K2CO3, Na2CO3, (NH4)2CO3

C. đều tan; trừ K2CO3, Na2CO3, (NH4)2CO3

D. đều tan

II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 25. (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 6,796g hỗn hợp X gồm Cu và Zn bằng một lượng vừa đủ HNO3
loãng 0,56M thu được dung dịch Y và 1,568 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc)
a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng
Câu 26. (1,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 2,46 gam chất hữu cơ (A) thu được 5,28 gam CO2, 0,9 gam H2O và
224ml N2 (đktc). Tỉ khối hơi của (A) so với không khí là 4,24. Xác định công thức phân tử của A
--- HẾT ---

Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẾN TRE

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO CUỐI KÌ I
Môn: HÓA HỌC 11
Mã đề: 121
Năm học: 2022-2023

I. TRẮC NGHIỆM (0,25 x 24 = 6 điểm)
Câu 1. Có thể phân biệt 3 dung dịch : NaCl, Na3PO4, NaNO3 chỉ bằng 1 thuốc thử là
A. dd AgNO3

B. dd Ba(OH)2

C. Cu kim loại

D. dd BaCl2.

Câu 2. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 vào bình chứa 300ml dung dịch NaOH 1,75M. Khối lượng muối
thu được là:
A. 60,3g

B. 40,2g

C. 30,15g

D. 26,8g

Câu 3. Nguyên tố Nitơ (Z=7) có vị trí trong bảng tuần hoàn hóa học là:
A. ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA

B. ô thứ 7, chu kì 2, nhóm IVA

C. ô thứ 7, chu kì 3, nhóm VA

D. ô thứ 7, chu kì 3, nhóm IVA

Câu 4. Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6:

Hãy cho biết vai trò của bông và CuSO4 khan trong thí nghiệm trên ?
A. Xác định sự có mặt của C

B. Xác định sự có mặt của C và H.

C. Xác định sự có mặt của H và CuSO4 chuyển từ màu xanh sang trắng
D. Xác định sự có mặt của H và CuSO4 chuyển từ màu trắng sang xanh.
Câu 5. Muối nào sau đây bền với nhiệt ?
A. NH4HCO3

B. NaNO3

C. K2CO3

D. CaCO3

Câu 6. Hòa tan hoàn toàn 7,68g kim loại hóa trị II bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư; sau phản ứng thu
được 5,376 lít khí NO2 (duy nhất, đktc). Kim loại đã dùng là:
A. Mg

B. Cu

C. Zn

Câu 7. Tìm phản ứng viết sai:
A.

Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

B.

D. Fe

C.

D.

Câu 8. Nhiệt phân hoàn toàn 37,0g Mg(NO3)2 thu được V lít hỗn hợp khí (đktc). Giá trị của V là:
A. 14,0

B. 16,8

C. 11,2

D. 2,8

Câu 9. Cho 150 dung dịch KOH 1M vào 150ml dung dịch H3PO4 2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch T. Chất tan có trong dung dịch T là
A. KH2PO4 và K3PO4.
và K2HPO4.

B. KH2PO4.

C. H3PO4, KH2PO4

D. KH2PO4

Câu 10. Khi phân tích một hợp chất hữu cơ X (C, H, O) có thành phần như sau: %C = 52,17%; %H =
13,04%, còn lại là Oxi. Biết CTĐGN trùng với CTPT. Công thức phân tử của (X) là
A. C4H10O.

B. C3H8O.

C. C2H6O.

D. CH4O.

Câu 11. Cho các chất: CH4, C2H4O; C2H2; C6H6; C2H4O2. Các công thức đơn giản nhất của các chất trên lần
lượt là:
A. CH4; CH2O; CH; CH; CH2O

B. CH2; C2H4O; CH; CH; CH2O

C. CH2; CH2O; CH; C3H3; CH2O

D. CH4; C2H4O; CH; CH; CH2O

Câu 12. Cho phản ứng: NaHCO3 + X → Y + H2O. Vậy X có thể là:
A. NaOH

B. KOH

C. HCl

D. Ca(OH)2

Câu 13. Cho các phát biểu sau:
(1) Photpho có 2 dạng thù hình là photpho trắng và photpho đỏ
(2) Photpho trắng rất độc, hoạt động hóa học mạnh hơn photpho đỏ và được bảo quản bằng cách ngâm
trong nước
(3) Trong H3PO4, photpho có số oxi hóa cao nhất là +5 nên H3PO4 có tính oxi hóa mạnh
(4) Trong dung dịch H3PO4 có 5 loại ion
(5) Đốt P trong O2 dư thu được P2O3
Số phát biểu đúng là:
A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 14. Cho phương trình hóa học: Fe + HNO3 → X + Y + H2O; Y + O2 → khí nâu đỏ. Tổng hệ số cân
bằng của phản ứng là:
A. 12

B. 10

C. 8

D. 9

Câu 15. Dãy chất nào sau đây là chất hữu cơ?
A. C2H2; HCN; C12H22O11; CH5N

Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

B. CH3NO2; NaHCO3; C2H6O, C4H10

C. CH4O; CH3Br; CCl4; C6H6; C2H5ONa

D. CH3COONa; Al4C3; C2H2; CHCl3

Câu 16. Các số oxi hóa thường gặp của nitơ là:
A. -2; 0; +3; +4

B. -3; 0; +1; +2; +3; +4; +5

C. -3; 0; +2; +4; +5

D. -3; 0; +5

Câu 17. Cho các chất: Fe, Al, FeO, CuO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeCl3, FeCl2, FeS, S, C,
Fe2(SO4)3. Số chất bị oxi hóa trong HNO3 đặc, nóng là:
A. 5

B. 7

C. 8

D. 9

Câu 18. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
A. SiO2 + 2Mg

2MgO + Si

C. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O

B. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
D. SiO2 + 2C

Si + 2CO

Câu 19. Khí CO không khử được chất nào sau đây:
A. O2.

B. Al2O3

C. CuO

D. Fe2O3

Câu 20. Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây:
A. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy

B. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl

C. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3
NaOH loãng

D. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch

Câu 21. Cho các nhận định sau:
(1) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nhất thiết phải có nguyên tố C
(2) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liến kết ion
(3) Phản ứng hóa học của các phân tử hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh, hoàn toàn và theo một hướng
xác định
(4) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một thứ tự
nhất định.
(5) Phân tử hợp chất hữu cơ thường rất khó cháy, nhưng dễ bay hơi
(6) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, Cacbon luôn có hóa trị IV
Số nhận định sai là:
A. 5

B. 3

Câu 22. Mục đích của phép phân tích định lượng là:
A. Xác định số lượng các nguyên tố.
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

C. 2

D. 4

B. Xác định công thức cấu tạo.
C. Xác định công thức phân tử.
D. Xác định thành phần % khối lượng các nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.
Câu 23. Trong phản ứng hóa học, cacbon:
A. vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử

B. chỉ thể hiện tính oxi hóa

C. không có tính oxi hóa – khử

D. chỉ thể hiện tính khử

Câu 24. Hầu hết muối cacbonat:
A. đều không tan

B. đều tan; trừ K2CO3, Na2CO3, (NH4)2CO3

C. đều tan

D. đều không tan; trừ K2CO3, Na2CO3, (NH4)2CO3

II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 25. (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 6,796g hỗn hợp X gồm Cu và Zn bằng một lượng vừa đủ HNO3
loãng 0,56M thu được dung dịch Y và 1,568 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc)
a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng
Câu 26. (1,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 2,46 gam chất hữu cơ (A) thu được 5,28 gam CO2, 0,9 gam H2O và
224ml N2 (đktc). Tỉ khối hơi của (A) so với không khí là 4,24. Xác định công thức phân tử của A
--- HẾT ---

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẾN TRE
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO CUỐI KÌ I


TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

Môn: HÓA HỌC 11
Năm học: 2022-2023

Mã đề: 158

I. TRẮC NGHIỆM (0,25 x 24 = 6 điểm)
Câu 1. Cho các phát biểu sau:
(1) Photpho có 2 dạng thù hình là photpho trắng và photpho đỏ
(2) Photpho trắng rất độc, hoạt động hóa học mạnh hơn photpho đỏ và được bảo quản bằng cách ngâm
trong nước
(3) Trong H3PO4, photpho có số oxi hóa cao nhất là +5 nên H3PO4 có tính oxi hóa mạnh
(4) Trong dung dịch H3PO4 có 5 loại ion
(5) Đốt P trong O2 dư thu được P2O3
Số phát biểu đúng là:
A. 5

B. 4

C. 2

D. 3

C. NH4HCO3

D. K2CO3

Câu 2. Muối nào sau đây bền với nhiệt ?
A. CaCO3

B. NaNO3

Câu 3. Cho các chất: Fe, Al, FeO, CuO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeCl3, FeCl2, FeS, S, C,
Fe2(SO4)3. Số chất bị oxi hóa trong HNO3 đặc, nóng là:
A. 7

B. 8

C. 9

D. 5

Câu 4. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 vào bình chứa 300ml dung dịch NaOH 1,75M. Khối lượng muối
thu được là:
A. 40,2g

B. 60,3g

C. 26,8g

D. 30,15g

Câu 5. Hòa tan hoàn toàn 7,68g kim loại hóa trị II bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư; sau phản ứng thu
được 5,376 lít khí NO2 (duy nhất, đktc). Kim loại đã dùng là:
A. Zn

B. Cu

C. Fe

D. Mg

Câu 6. Dãy chất nào sau đây là chất hữu cơ?
A. CH3NO2; NaHCO3; C2H6O, C4H10

B. C2H2; HCN; C12H22O11; CH5N

C. CH3COONa; Al4C3; C2H2; CHCl3

D. CH4O; CH3Br; CCl4; C6H6; C2H5ONa

Câu 7. Khi phân tích một hợp chất hữu cơ X (C, H, O) có thành phần như sau: %C = 52,17%; %H =
13,04%, còn lại là Oxi. Biết CTĐGN trùng với CTPT. Công thức phân tử của (X) là
A. C2H6O.

B. C3H8O.

C. CH4O.

Câu 8. Cho phản ứng: NaHCO3 + X → Y + H2O. Vậy X có thể là:
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

D. C4H10O.

A. NaOH

B. KOH

C. Ca(OH)2

D. HCl

Câu 9. Có thể phân biệt 3 dung dịch : NaCl, Na3PO4, NaNO3 chỉ bằng 1 thuốc thử là
A. dd Ba(OH)2
loại

B. dd AgNO3

C. dd BaCl2.

D. Cu kim

Câu 10. Cho phương trình hóa học: Fe + HNO3 → X + Y + H2O; Y + O2 → khí nâu đỏ. Tổng hệ số cân
bằng của phản ứng là:
A. 8

B. 9

C. 12

D. 10

Câu 11. Nguyên tố Nitơ (Z=7) có vị trí trong bảng tuần hoàn hóa học là:
A. ô thứ 7, chu kì 2, nhóm IVA

B. ô thứ 7, chu kì 3, nhóm IVA

C. ô thứ 7, chu kì 3, nhóm VA

D. ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA

Câu 12. Cho 150 dung dịch KOH 1M vào 150ml dung dịch H3PO4 2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch T. Chất tan có trong dung dịch T là
A. H3PO4, KH2PO4

B. KH2PO4 và K3PO4.

C. KH2PO4 và K2HPO4.

D. KH2PO4.

Câu 13. Các số oxi hóa thường gặp của nitơ là:
A. -3; 0; +2; +4; +5

B. -3; 0; +1; +2; +3; +4; +5

C. -3; 0; +5

D. -2; 0; +3; +4

Câu 14. Cho các chất: CH4, C2H4O; C2H2; C6H6; C2H4O2. Các công thức đơn giản nhất của các chất trên lần
lượt là:
A. CH2; C2H4O; CH; CH; CH2O

B. CH4; CH2O; CH; CH; CH2O

C. CH2; CH2O; CH; C3H3; CH2O

D. CH4; C2H4O; CH; CH; CH2O

Câu 15. Tìm phản ứng viết sai:
A.

B.

C.

D.

Câu 16. Nhiệt phân hoàn toàn 37,0g Mg(NO3)2 thu được V lít hỗn hợp khí (đktc). Giá trị của V là:
A. 14,0

B. 11,2

C. 2,8

Câu 17. Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6:
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

D. 16,8

Hãy cho biết vai trò của bông và CuSO4 khan trong thí nghiệm trên ?
A. Xác định sự có mặt của O.

B. Xác định sự có mặt của C và H.

C. Xác định sự có mặt của H và CuSO4 chuyển từ màu trắng sang xanh.
D. Xác định sự có mặt của H và CuSO4 chuyển từ màu xanh sang trắng
Câu 18. Trong phản ứng hóa học, cacbon:
A. chỉ thể hiện tính khử

B. chỉ thể hiện tính oxi hóa

C. không có tính oxi hóa – khử
tính khử

D. vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện

Câu 19. Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây:
A. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl
NaOH loãng

B. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch

C. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy

D. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3

Câu 20. Khí CO không khử được chất nào sau đây:
A. Fe2O3

B. Al2O3

C. O2.

D. CuO

Câu 21. Mục đích của phép phân tích định lượng là:
A. Xác định thành phần % khối lượng các nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.
B. Xác định công thức phân tử.
C. Xác định công thức cấu tạo.
D. Xác định số lượng các nguyên tố.
Câu 22. Cho các nhận định sau:
(1) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nhất thiết phải có nguyên tố C
(2) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liến kết ion
(3) Phản ứng hóa học của các phân tử hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh, hoàn toàn và theo một hướng
xác định
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

(4) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một thứ tự
nhất định.
(5) Phân tử hợp chất hữu cơ thường rất khó cháy, nhưng dễ bay hơi
(6) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, Cacbon luôn có hóa trị IV
Số nhận định sai là:
A. 3

B. 4

C. 5

D. 2

Câu 23. Hầu hết muối cacbonat:
A. đều tan

B. đều tan; trừ K2CO3, Na2CO3, (NH4)2CO3

C. đều không tan; trừ K2CO3, Na2CO3, (NH4)2CO3

D. đều không tan

Câu 24. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
A. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

B. SiO2 + 2C

C. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O

D. SiO2 + 2Mg

Si + 2CO
2MgO + Si

II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 25. (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 6,796g hỗn hợp X gồm Cu và Zn bằng một lượng vừa đủ HNO3
loãng 0,56M thu được dung dịch Y và 1,568 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc)
a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng
Câu 26. (1,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 2,46 gam chất hữu cơ (A) thu được 5,28 gam CO2, 0,9 gam H2O và
224ml N2 (đktc). Tỉ khối hơi của (A) so với không khí là 4,24. Xác định công thức phân tử của A
--- HẾT ---

Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẾN TRE

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO CUỐI KÌ I
Môn: HÓA HỌC 11
Mã đề: 192
Năm học: 2022-2023

I. TRẮC NGHIỆM (0,25 x 24 = 6 điểm)
Câu 1. Có thể phân biệt 3 dung dịch : NaCl, Na3PO4, NaNO3 chỉ bằng 1 thuốc thử là
A. dd AgNO3
loại

B. dd BaCl2.

C. dd Ba(OH)2

D. Cu kim

Câu 2. Cho 150 dung dịch KOH 1M vào 150ml dung dịch H3PO4 2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch T. Chất tan có trong dung dịch T là
A. KH2PO4.
và K3PO4.

B. KH2PO4 và K2HPO4.

C. H3PO4, KH2PO4

D. KH2PO4

Câu 3. Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6:

Hãy cho biết vai trò của bông và CuSO4 khan trong thí nghiệm trên ?
A. Xác định sự có mặt của H và CuSO4 chuyển từ màu trắng sang xanh.
.B. Xác định sự có mặt của H và CuSO4 chuyển từ màu xanh sang trắng
C. Xác định sự có mặt của C

D. Xác định sự có mặt của O.

Câu 4. Dãy chất nào sau đây là chất hữu cơ?
A. CH4O; CH3Br; CCl4; C6H6; C2H5ONa

B. CH3COONa; Al4C3; C2H2; CHCl3

C. CH3NO2; NaHCO3; C2H6O, C4H10

D. C2H2; HCN; C12H22O11; CH5N

Câu 5. Muối nào sau đây bền với nhiệt ?
A. NaNO3

B. NH4HCO3

C. K2CO3

D. CaCO3

Câu 6. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 vào bình chứa 300ml dung dịch NaOH 1,75M. Khối lượng muối
thu được là:
A. 40,2g

B. 30,15g

C. 60,3g

D. 26,8g

Câu 7. Cho các chất: Fe, Al, FeO, CuO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeCl3, FeCl2, FeS, S, C,
Fe2(SO4)3. Số chất bị oxi hóa trong HNO3 đặc, nóng là:
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

A. 5

B. 9

C. 8

D. 7

Câu 8. Tìm phản ứng viết sai:
A.

B.

C.

D.

Câu 9. Các số oxi hóa thường gặp của nitơ là:
A. -3; 0; +5

B. -3; 0; +1; +2; +3; +4; +5

C. -2; 0; +3; +4

D. -3; 0; +2; +4; +5

Câu 10. Cho phản ứng: NaHCO3 + X → Y + H2O. Vậy X có thể là:
A. HCl

B. KOH

C. Ca(OH)2

D. NaOH

Câu 11. Cho phương trình hóa học: Fe + HNO3 → X + Y + H2O; Y + O2 → khí nâu đỏ. Tổng hệ số cân
bằng của phản ứng là:
A. 12

B. 8

C. 10

D. 9

Câu 12. Cho các chất: CH4, C2H4O; C2H2; C6H6; C2H4O2. Các công thức đơn giản nhất của các chất trên lần
lượt là:
A. CH2; CH2O; CH; C3H3; CH2O

B. CH4; C2H4O; CH; CH; CH2O

C. CH4; CH2O; CH; CH; CH2O

D. CH2; C2H4O; CH; CH; CH2O

Câu 13. Nhiệt phân hoàn toàn 37,0g Mg(NO3)2 thu được V lít hỗn hợp khí (đktc). Giá trị của V là:
A. 14,0

B. 11,2

C. 16,8

D. 2,8

Câu 14. Hòa tan hoàn toàn 7,68g kim loại hóa trị II bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư; sau phản ứng thu
được 5,376 lít khí NO2 (duy nhất, đktc). Kim loại đã dùng là:
A. Cu

B. Zn

C. Mg

D. Fe

Câu 15. Khi phân tích một hợp chất hữu cơ X (C, H, O) có thành phần như sau: %C = 52,17%; %H =
13,04%, còn lại là Oxi. Biết CTĐGN trùng với CTPT. Công thức phân tử của (X) là
A. CH4O.

B. C3H8O.

C. C4H10O.

D. C2H6O.

Câu 16. Nguyên tố Nitơ (Z=7) có vị trí trong bảng tuần hoàn hóa học là:
A. ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA

B. ô thứ 7, chu kì 3, nhóm IVA

C. ô thứ 7, chu kì 2, nhóm IVA

D. ô thứ 7, chu kì 3, nhóm VA

Câu 17. Cho các phát biểu sau:
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

(1) Photpho có 2 dạng thù hình là photpho trắng và photpho đỏ
(2) Photpho trắng rất độc, hoạt động hóa học mạnh hơn photpho đỏ và được bảo quản bằng cách ngâm
trong nước
(3) Trong H3PO4, photpho có số oxi hóa cao nhất là +5 nên H3PO4 có tính oxi hóa mạnh
(4) Trong dung dịch H3PO4 có 5 loại ion
(5) Đốt P trong O2 dư thu được P2O3
Số phát biểu đúng là:
A. 3

B. 4

C. 5

D. 2

C. Al2O3

D. O2.

Câu 18. Khí CO không khử được chất nào sau đây:
A. Fe2O3

B. CuO

Câu 19. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
A. SiO2 + 2Mg

2MgO + Si

C. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O

B. SiO2 + 2C

Si + 2CO

D. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

Câu 20. Trong phản ứng hóa học, cacbon:
A. chỉ thể hiện tính khử

B. không có tính oxi hóa – khử

C. vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử

D. chỉ thể hiện tính oxi hóa

Câu 21. Mục đích của phép phân tích định lượng là:
A. Xác định công thức cấu tạo.
B. Xác định thành phần % khối lượng các nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.
C. Xác định số lượng các nguyên tố.
D. Xác định công thức phân tử.
Câu 22. Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây:
A. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl

B. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3

C. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng

D. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy

Câu 23. Cho các nhận định sau:
(1) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nhất thiết phải có nguyên tố C
(2) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liến kết ion

Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

(3) Phản ứng hóa học của các phân tử hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh, hoàn toàn và theo một hướng
xác định
(4) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một thứ tự
nhất định.
(5) Phân tử hợp chất hữu cơ thường rất khó cháy, nhưng dễ bay hơi
(6) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, Cacbon luôn có hóa trị IV
Số nhận định sai là:
A. 4

B. 3

C. 2

D. 5

Câu 24. Hầu hết muối cacbonat:
A. đều tan; trừ K2CO3, Na2CO3, (NH4)2CO3

B. đều tan

C. đều không tan

D. đều không tan; trừ K2CO3, Na2CO3, (NH4)2CO3

II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 25. (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 6,796g hỗn hợp X gồm Cu và Zn bằng một lượng vừa đủ HNO3
loãng 0,56M thu được dung dịch Y và 1,568 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc)
a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng
Câu 26. (1,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 2,46 gam chất hữu cơ (A) thu được 5,28 gam CO2, 0,9 gam H2O và
224ml N2 (đktc). Tỉ khối hơi của (A) so với không khí là 4,24. Xác định công thức phân tử của A
--- HẾT ---

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẾN TRE

Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO CUỐI KÌ I
Môn: HÓA HỌC 11
Mã đề: 212

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN
I. TRẮC NGHIỆM (0,25 x 24 = 6 điểm)

Năm học: 2022-2023

Câu 1. Hầu hết muối cacbonat:
A. đều tan

B. đều không tan

C. đều không tan; trừ K2CO3, Na2CO3, (NH4)2CO3
(NH4)2CO3

D. đều tan; trừ K2CO3, Na2CO3,

Câu 2. Cho phản ứng oxi hóa khử sau: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O. Tổng hệ số cân bằng oxi
hóa- khử phương trình trên là
A. 21

B. 11

C. 9

D. 20

Câu 3. Hấp thụ hoàn toàn 9,408 lít khí CO2 vào bình chứa 300ml dung dịch NaOH 1,75M. Khối lượng
muối thu được là:
A. 80,01g

B. 40,005g

C. 40,2g

D. 26,8g

Câu 4. Nguyên tố Nitơ (Z=7) có vị trí trong bảng tuần hoàn hóa học là:
A. ô thứ 7, chu kì 3, nhóm VA

B. ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA

C. ô thứ 7, chu kì 2, nhóm IVA

D. ô thứ 7, chu kì 3, nhóm IVA

Câu 5. Cho các phát biểu sau:
(1) HNO3 có tính axit mạnh, oxi hóa mạnh nên hòa tan được Au, Pt
(2) Ion NO3- có tính khử mạnh trong môi trường axit
(3) Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, người ta cho NaNO3 (rắn) tác dụng với H2SO4 đặc
(4) Để nhận biết dung dịch muối amoni có thể dùng dung dịch kiềm nhờ phản ứng thoát ra khí có mùi khai
đặc trưng
(5) NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với O2
(6) NH3 thể hiện tính axit khi tác dụng với HCl
Các phát biểu đúng là:
A. (1), (2), (3), (4)

B. (2), (3), (4), (5)

C. (1), (2), (3), (6)

Câu 6. Cho hình vẽ mô tả qua trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ.
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

D. (3), (4), (5), (6)

Hãy cho biết sự vai trò của dung dịch Ca(OH)2 và biến đổi của nó
trong thí nghiệm.
A. Xác định H và xuất hiện kết tủa đen
B. Xác định C và xuất hiện kết tủa màu trắng
C. Xác định H và xuất hiện kết tủa vàng.
D. Xác định C và xuất hiện kết tủa xanh lam
Câu 7. Cho sơ đồ phản ứng: Mg + HNO3 (rất loãng) → X + Y + H2O ; Y + NaOH → Khí mùi khai.
Vậy Y là
A. NH4NO3

B. NO2

C. NO

D. N2O

C. Al2O3

D. Na2O

C. Na2CO3, CO2, O2

D. Na2CO3,

Câu 8. Khí CO khử được chất nào sau đây:
A. MgO

B. Fe2O3

Câu 9. Nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thu được:
A. Na2O, CO2, H2O
CO2, H2O

B. không bị tophân

Câu 10. “ Thủy tinh lỏng” là
A. dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3.

B. dung dịch bão hòa của axit silixic.

C. silic đioxit nóng chảy.

D. thạch anh nóng chảy.

Câu 11. Khi phân tích một hợp chất hữu cơ X (C, H, O) có thành phần như sau: %C = 52,17%; %H =
13,04%, còn lại là Oxi. Biết CTĐGN trùng với CTPT. Công thức phân tử của (X) là
A. C2H6O.

B. CH4O.

C. C4H10O.

D. C3H8O.

C. CH3OH, C2H2

D. C2H4O2,

Câu 12. Cặp chất nào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon?
A. C2H4, C12H22O11
C2H5OH

B. CH4, C2H6O

Câu 13. Hòa tan hoàn toàn 7,8g Zn bằng dung dịch HNO3 loãng, dư; sau phản ứng thu được V lít khí NO
(duy nhất, đktc). Giá trị của V là:
A. 3,584

B. 1,792

C. 1,344

D. 2,688

Câu 14. Cho 150 dung dịch KOH 1M vào 50ml dung dịch H3PO4 2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch T. Chất tan có trong dung dịch T là
A. H3PO4, KH2PO4

B. KH2PO4 và K2HPO4.

Câu 15. Các số oxi hóa thường gặp của nitơ là:
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

C. KH2PO4 và K3PO4.

D. KH2PO4.

A. -2; 0; +3; +4

B. -3; 0; +5

C. -3; 0; +1; +2; +3; +4; +5

D. -3; 0; +2; +4; +5

Câu 16. Cho phản ứng: KHCO3 + X → Y + Z↓ + H2O. Vậy X có thể là:
A. KOH

B. NaOH

C. Ca(OH)2

D. HCl

Câu 17. Cho các chất: Fe, Al, FeO, CuO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeCl3, FeCl2, FeS, S, C,
Fe2(SO4)3. Số chất bị oxi hóa trong HNO3 đặc, nóng là:
A. 9

B. 8

C. 5

D. 7

Câu 18. Cho các nhận định sau:
(1) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nhất thiết phải có nguyên tố C
(2) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liến kết ion
(3) Phản ứng hóa học của các phân tử hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh, hoàn toàn và theo một hướng
xác định
(4) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một thứ tự
nhất định.
(5) Phân tử hợp chất hữu cơ thường rất khó cháy, nhưng dễ bay hơi
(6) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, Cacbon luôn có hóa trị IV
Số nhận định sai là:
A. 5

B. 4

C. 2

D. 3

Câu 19. Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính là :
A. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hidro do hơi nước thoát ra làm xanh CuSO4 khan
B. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen
C. Chuyển hóa các nguyên tố C, H, N về các chất vô cơ để nhận biết.
D. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ qua mùi khét
Câu 20. Cho các chất: CH4, C2H4O; C2H2; C6H6; C2H4O2. Các công thức đơn giản nhất của các chất trên lần
lượt là:
A. CH4; C2H4O; CH; CH; CH2O

B. CH2; C2H4O; CH; CH; CH2O

C. CH4; CH2O; CH; CH; CH2O

D. CH2; CH2O; CH; C3H3; CH2O

Câu 21. Có thể phân biệt 4 dung dịch : NaCl, Na3PO4, NaNO3, Na2S chỉ bằng 1 thuốc thử là
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

A. dd Ba(OH)2

B. dd BaCl2.

C. Cu kim loại

D. dd AgNO3

Câu 22. Nhiệt phân hoàn toàn 56,3g Cu(NO3)2 thu được V lít hỗn hợp khí (đktc). Giá trị của V là:
A. 16,8

B. 14,0

C. 11,2

D. 2,8

C. silic.

D. sắt.

Câu 23. Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là :
A. cacbon.

B. oxi.

Câu 24. Cho các phát biểu sau:
(1) Photpho có 2 dạng thù hình là photpho trắng và photpho đỏ
(2) Photpho trắng rất độc, hoạt động hóa học mạnh hơn photpho đỏ và được bảo quản bằng cách ngâm
trong nước
(3) Trong H3PO4, photpho có số oxi hóa cao nhất là +5 nên H3PO4 có tính oxi hóa mạnh
(4) Trong dung dịch H3PO4 có 5 loại ion
(5) Đốt P trong O2 dư thu được P2O3
Số phát biểu đúng là:
A. 3

B. 4

C. 2

D. 5

II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 25. (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 6,796g hỗn hợp X gồm Cu và Zn bằng một lượng vừa đủ HNO3
loãng 0,56M thu được dung dịch Y và 1,568 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc)
a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng
Câu 26. (1,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 2,46 gam chất hữu cơ (A) thu được 5,28 gam CO2, 0,9 gam H2O và
224ml N2 (đktc). Tỉ khối hơi của (A) so với không khí là 4,24. Xác định công thức phân tử của A
--- HẾT ---

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẾN TRE
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO CUỐI KÌ I


TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

Môn: HÓA HỌC 11
Năm học: 2022-2023

Mã đề: 211

I. TRẮC NGHIỆM (0,25 x 24 = 6 điểm)
Câu 1. Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là :
A. cacbon.

B. oxi.

C. silic.

D. sắt.

Câu 2. Hòa tan hoàn toàn 7,8g Zn bằng dung dịch HNO3 loãng, dư; sau phản ứng thu được V lít khí NO
(duy nhất, đktc). Giá trị của V là:
A. 3,584

B. 1,344

C. 2,688

D. 1,792

Câu 3. Cho các chất: CH4, C2H4O; C2H2; C6H6; C2H4O2. Các công thức đơn giản nhất của các chất trên lần
lượt là:
A. CH4; CH2O; CH; CH; CH2O

B. CH2; CH2O; CH; C3H3; CH2O

C. CH2; C2H4O; CH; CH; CH2O

D. CH4; C2H4O; CH; CH; CH2O

Câu 4. Hấp thụ hoàn toàn 9,408 lít khí CO2 vào bình chứa 300ml dung dịch NaOH 1,75M. Khối lượng
muối thu được là:
A. 80,01g

B. 40,005g

C. 40,2g

D. 26,8g

Câu 5. “ Thủy tinh lỏng” là
A. silic đioxit nóng chảy.

B. dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3.

C. thạch anh nóng chảy.

D. dung dịch bão hòa của axit silixic.

Câu 6. Các số oxi hóa thường gặp của nitơ là:
A. -3; 0; +1; +2; +3; +4; +5

B. -3; 0; +2; +4; +5

C. -2; 0; +3; +4

D. -3; 0; +5

Câu 7. Cho phản ứng: KHCO3 + X → Y + Z↓ + H2O. Vậy X có thể là:
A. NaOH

B. Ca(OH)2

C. KOH

D. HCl

C. CH4, C2H6O

D. C2H4O2,

Câu 8. Cặp chất nào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon?
A. CH3OH, C2H2
C2H5OH

B. C2H4, C12H22O11

Câu 9. Cho sơ đồ phản ứng: Mg + HNO3 (rất loãng) → X + Y + H2O ; Y + NaOH → Khí mùi khai.
Vậy Y là
A. N2O
Câu 10. Cho các nhận định sau:
Biên soạn: Nguyễn Thuận Phát

B. NO2

C. NH4NO3

D. NO

(1) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nhất thiết phải có nguyên tố C
(2) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liến kết ion
(3) Phản ứng hóa học của các phân tử hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh, hoàn toàn và theo một hướng
xác định
(4) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một thứ tự
nhất định.
(5) Phân tử hợp chất hữu cơ thường rất khó cháy, nhưng dễ bay hơi
(6) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, Cacbon luôn có hóa trị IV
Số nhận định sai là:
A. 4

B. 2

C. 5

D. 3

Câu 11. Cho các phát biểu sau:
(1) Photpho có 2 dạng thù hình là photpho trắng và photpho đỏ
(2) Photpho...
 
Gửi ý kiến