Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quang Tiến
Ngày gửi: 21h:43' 25-12-2022
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 473
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quang Tiến
Ngày gửi: 21h:43' 25-12-2022
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 473
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 8A
Năm học 2022 - 2023
Môn: Hoá học
Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TRƯỜNG THCS XÃ TÂN TRI
Mức độ nhận thức
T
T
Nội dung kiến thức
Nhận biết
TN
1
Chất
2
Nguyên tử
2
(0,5đ)
1
(0,25đ)
TL
Thông hiểu
TN
TL
Tổng
Vận dụng
TN
TL
Vận dụng cao
TN
TL
Số CH
TN
% tổng
điểm
TL
2
5%
1
2,5%
Nguyên tố
hóa học
1
(0,25đ)
1
2,5%
Đơn chất và
hợp chất phân tử
2
(0,5đ)
2
5%
5
Công thức
hóa học
1
(0,25đ)
1
2,5%
6
Hóa trị
1
(0,25đ)
1
2,5%
Sự biến đổi
chất
1
(0,25đ)
2
2,5%
Phản ứng hóa
học
2
(0,5đ)
1
5%
3
4
7
8
Chương
I
Chất Nguyên
tử, phân
tử
Chương
II
Phản
ứng hóa
1**
(1đ)
Đề, ĐA,
đặc tả
không
có
Định luật bảo
toàn khối
lượng
1
(0,25đ)
10
Phương trình
hóa học
1
(0,25đ)
11
Mol. Sự
chuyển đổi
giữa khối
lượng, thể
tích và mol
1
(0,25đ)
1
2,5%
Tỉ khối của
chất khí
1
(0,25đ)
1
2,5%
Tính theo
công thức
hóa học
1
(0,25đ)
9
1**
(2đ)
học
12
13
Chương
3. Mol và
tính toán
hóa học
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
16
40%
1*
(3đ)
70%
30%
2
20%
2
30%
1
1
1
1
1 câu ở
đây
1
1
16
10%
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Mỗi câu trắc nghiệm khách quan được tính 0,25 điểm.
- Có 2 câu thông hiểu là dạng tự luận (câu 1* - 1 điểm; câu 2* - 2 điểm)
- Có 2 câu vận dụng là dạng tự luận (Mỗi câu 1 điểm)
- Có 1 vận dụng cao là dạng tự luận (1 điểm)
- Đã chọn câu mức độ “thông hiểu” ở đơn vị kiến thức này thì không chọn câu “vận dụng” ở đơn vị kiến thức đó.
1
3
30,25%
30,25%
2,5%
100%
TRƯỜNG THCS XÃ TÂN TRI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 8A
Năm học 2022 - 2023
Môn: Hoá học
Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
2
3
4
Nội dung
kiến thức
Chương I
Chất Nguyên
tử,
phân tử
Đơn vị kiến
thức
Chất
Nguyên tử
Nguyên tố
hóa học
Đơn chất và
hợp chất phân tử
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
*Nhận biết:
- Biết được đâu là vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo
- Biết một số tính chất của chất
*Nhận biết: Biết được nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về
điện gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ là các electron mang
điện tích âm.
*Nhận biết:
- Biết được “nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng
loại, những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân”
- Biết KHHH dùng để biểu diễn nguyên tố, mỗi KH còn dùng chỉ 1
nguyên tử.
*Nhận biết:
- Biết được khái niệm đơn chất là những chất do một nguyên tố hóa
học tạo nên, hợp chất là những chất được cấu tạo từ 2 nguyên tố hóa
học trở lên.
- Biết được phân tử là những hạt đại diện cho chất gồm một số
nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện tính chất hóa học của chất
đó.
-Khái niệm phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị
cacbon, bằng tổng các nguyên tử khối của các nguyên tử trong phân
tử.
*Thông hiểu:Tính được phân tử khối của các chất
*Vận dụng: Dựa vào PTK để so sánh xem phân tử chất này nặng
Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Vận
Nhận
Thông
VD
dụn
biết
hiểu
cao
g
Tổng
2
0,5
1
0,25
1
0,25
2
0,5
5
Công thức
hóa học
6
Hóa trị
7
Chương
II
Phản ứng
hóa học
Sự biến đổi
chất
hơn hay nhẹ hơn phân tử của chất kia bao nhiêu lần.
*Thông hiểu:
- Biết được ý nghĩa của hệ số trước CTHH.
- Viết CTHH của chất khi biết tên và ngược lại
- Ý nghĩa của CTHH
*Vận dụng: Dựa vào PTK để so sánh xem phân tử chất này nặng
hơn hay nhẹ hơn phân tử của chất kia bao nhiêu lần.
*Nhận biết:
- HS hiểu được hoá trị biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử
nguyên tố này với nguyên tố khác hay nhóm nguyên tử khác.
-Quy ước : Hoá trị của H là I, hoá trị của O là II, hoá trị của một
nguyên tố trong hợp chát cụ thể được xác định theo hoá trị của H và
O
- Làm quen với hoá trị của một số nguyên tố và một số nhóm
nguyên tử thường gặp.
- Biết quy tắc về hoá trị và biểu thức: trong hợp chất 2 nguyên tố
AxBy thì x.a=y.b (a, b là hoá trị tương ứng của 2 nguyên tố A, B).
Quy tắc đúng với cả khi A hay B là nhóm nguyên tử.
*Thông hiểu: Tính được hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên
tử theo CTHH cụ thể.
- Áp dụng quy tắc để tính hóa hoá trị của một nguyên tố (hoặc một
số nhóm nguyên tử) thường gặp.
*Vận dụng: Lập CTHH của chất theo hóa trị
*Vận dụng cao: Lập CTHH của chất dựa theo công thức của chất
có sẵn (bằng cách tính hóa trị rồi lập CTHH)
*Nhận biết:
- Biết được hiện tượng vật lí là hiện tượng trong đó không có sự
biến đổi chất này thành chất khác.
- Biết được hiện tượng hóa học là hiện tượng trong đó có sự biến
đổi chất này thành chất khác.
*Thông hiểu: HS phân biệt được hiện tượng vật lí và hiện tượng
hoá học
1
0,25
1
0,25
1
0,25
8
Phản ứng
hóa học
9
Định luật
bảo toàn
khối lượng
Phương
trình hóa
học
10
11
Chương
Mol. Sự
*Nhận biết:
- Biết được phản ứng hoá học là 1 quá trình biến đổi chất này
thành chất khác.
- Để phản ứng hoá học xảy ra, các chất phản ứng phải tiếp xúc
với nhau hoặc cần thêm nhiệt độ cao hay chất xúc tác.
- Biết được chất tham gia và chất tạo thành trong 1 PƯHH.
*Thông hiểu:
- Biết được bản chất của phản ứng hoá học là sự thay đổi về liên
kết giữa các nguyên tử làm cho phân tử này biến đổi thành phân
tử khác.
- Để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra, dựa vào dấu hiệu có
chất mới tạo thành mà ta quan sát được như thay đổi màu sắc, tạo
kết tủa, chất khí thoát ra.
*Vận dụng:
- Viết được PT chữ của phản ứng hóa học
*Nhận biết:
- Biết được nội dung của định luật bảo toàn khối lượng.
*Thông hiểu:
- Giải thích được định luật dựa vào sự bảo toàn về khối lượng của
nguyên tử trong PƯHH.
- Viết được biểu thức liên hệ giữa khối lượng các chất trong một
số phản ứng cụ thể.Tính được khối lượng của một chất trong
phản ứng khi biết khối lượng của các chất còn lại.
*Vận dụng:
- Quan sát thí nghiệm, vận dụng định luật để tính toán, rút ra kết
luận về sự nặng nhẹ các đĩa cân hoặc các cốc dung dịch sau phản
ứng.
*Nhận biết:
- Biết được phương trình dùng để biểu diễn ngắn gọn PƯHH.
- Biết được các bước lập PTHH
*Thông hiểu:
- Lập được PTHH khi biết sơ đồ của phản ứng
- HS hiểu được ý nghĩa của PTHH
*Vận dụng:
- Từ thí nghiệm, viết được sơ đồ phản ứng, lập được PTHH.
- Tìm được công thức hóa học thích hợp điền vào sơ đồ phản
ứng, lập được PTHH.
*Nhận biết:
2
0,5
1
1
1
1
1
2,25
3,25
0,25
3. Mol và
tính toán
hóa học
chuyển đổi
giữa khối
lượng, thể
tích và mol
12
13
Tỉ khối của
chất khí
Tính theo
công thức
hóa học
- Biết được các khái niệm: Mol, Khối lượng Mol, thể tích Mol
của chất khí.
- Biết công thức tính khối lượng chất, thể tích chất khí ở đktc
*Thông hiểu:
- Tính được số nguyên tử, số phân tử, khối lượng mol, thể tích
mol chất khí ở đktc khi biết lượng chất (số mol)
- Viết được công thức chuyển đổi giữa lượng chất (số mol chất),
khối lượng chất và khối lượng mol chất.
- Tính được lượng chất hoặc khối lượng chất hoặc khối lượng
mol chất khi biết hai đại lượng còn lại.
- Viết được công thức chuyển đổi giữa lượng chất khí (đktc) và
thể tích khí.
- Tính được lượng chất khí hoặc thể tích chất khí ở đktc khi biết
đại lượng còn lại.
*Vận dụng:
- So sánh được thể tích các chất khí ở đktc khi biết khối lượng
của các chất khí.
*Nhận biết:
- Biết các công thức cách xác định tỉ khối A đối với khí B và biết
cách xác định tỉ khối của một chất khí đối với không khí.
*Thông hiểu:
- Viết được các công thức chuyển đổi giữa các đại lượng d A/B;
MA; MB; dA/KK; MKK
*Vận dụng:
- Vận dụng công thức tính tỉ khối của chất khí để xác định khí A
nặng hay nhẹ hơn khí B, khí A nặng hay nhẹ hơn không khí.
*Vận dụng cao:
- Giải thích được một số hiện tượng thực tế.
*Nhận biết:
- Biết các bước tiến hành tính công thức hóa học và thành phần
các nguyên tố.
*Thông hiểu:
- Từ công thức hoá học, xác định được thành phần phần trăm
theo khối lượng của các nguyên tố.
1
1
0,25
1
1,25
Tổng số câu
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tỉ lệ chung
*Vận dụng:
- Lập được CTHH từ phần trăm các nguyên tố và khối lượng mol
của chất
*Vận dụng cao:
- Biết CTHH của hợp chất, tính được thành phần % theo khối
lượng các nguyên tử của các NTHH tạo ra chất.
- Lập được công thức hóa học của hợp cất biết tỉ lệ khối lượng
giữa các nguyên tố trong hợp chất.
16
40%
70%
1
30%
1
1
20% 10%
30%
10
100%
TRƯỜNG THCS XÃ TÂN TRI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 8A
Năm học 2022 - 2023
Môn: Hoá học
Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm 02 trang, 19 câu
PHẦN I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Chọn ý trả lời đúng nhất cho các câu hỏi dưới dây bằng cách khoanh tròn chữ cái
trước ý được chọn.
Câu 1. Trong các vật thể dưới đây, vật thể nào là vật thể tự nhiên?
A) Cái nồi;
B) Cái thìa nhựa;
C) Cây ngô;
D) Cái mũ
Câu 2. Trong các tính chất dưới đây, đâu là tính chất vật lí của kim loại Sắt?
A) Tác dụng được với axit;
B) Tác dụng được với dung dịch muối;
C) Dẫn điện tốt;
D) Tác dụng được với khí Oxi.
Câu 3. Trong các hạt cấu tạo nguyên tử, loại hạt nào không mang điện tích?
A) Proton;
B) Notron;
C) Electron;
D) Proton và Electron.
Câu 4. Kí hiệu hóa học dùng để làm gì?
A) Biểu diễn chất;
B) Biểu diễn số lượng nguyên tử;
C) Biểu diễn phản ứng hóa học;
D) Biểu diễn nguyên tố hóa học.
Câu 5. Trong các công thức hóa học dưới đây, công thức hóa học nào của đơn chất?
A) CH4;
B) NH3;
C) H2;
D) H2O.
Câu 6. Phân tử khối của hợp chất được tính bằng đơn vị gì?
A) Gam;
B) Kalo;
C) Đơn vị Cacbon;
D) Niuton.
Câu 7. Cách viết 3FeCl3, số “3” viết trước công thức hóa học FeCl3 có nghĩa là gì?
A) 3 nguyên tử Fe;
B) 3 phân tử FeCl3;
C) 3 nguyên tử Cl;
D) 3 chất.
Câu 8. Biết Na có hóa trị I, biểu thức phù hợp với quy tắc hóa trị của công thức hóa
học Na2O là?
A) 2 x II = 2 x II;
B) 2 x 2 = 1 x IV; C) 1 x III = 3 x I; D) 2 x I = 1 x 2.
Câu 9. Trong các hiện tượng sau, đâu là hiện tượng hóa học?
A) Sắt bị nam châm hút;
B) Axit axetic để trong lọ chứa không có nắp bị bay hơi;
C) Đốt lông gà thấy có mùi khét; D) Khí Amoniac có mùi khai.
Câu 10. Cho phương trình chữ: Canxi hiđroxit + Axit nitric Canxi nitrat + nước.
Các chất nào là chất tham gia phản ứng?
A) Canxi hiđroxit và Canxintrat;
B) Canxi hiđroxit và nước
C) Canxi hiđroxit và Axit nitric;
D) Axit nitric và nước.
Câu 11. Phản ứng hóa học: Kẽm tác dùng với Oxi, tạo thành Kẽm oxit. Trong phản
ứng hóa học có bao nhiêu chất tham gia phản ứng?
A) 1;
B) 2;
C) 3;
D) 4.
Câu 12. Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào phù hợp vơi Định luật bảo toàn
khối lượng?
A) Trong phản ứng hóa học, số chất tham gia bằng số chất sản phẩm;
B) Trong phản ứng hóa học, khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng nhau;
C) Trong phản ứng hóa học, khối lượng các chất sản phẩm bằng nhau;
D) Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các
chất tham gia phản ứng.
Câu 13. Lập phương trình hóa học thường thực hiện mấy bước?
A) 1;
B) 2;
C) 3;
D) 4.
Câu 14. Thể tích 1 mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu lít?
A) 0,224 lít;
B) 2,24 lít;
C) 22,4 lít;
D) 224 lít.
Câu 15. Tỉ khối của khí A so với khí B được xác định bằng cách nào?
A) Lấy khối lượng mol phân tử khí A “nhân” khối lượng mol phân tử khí B;
B) Lấy khối lượng mol phân tử khí A “chia” khối lượng mol phân tử khí B;
C) Lấy khối lượng mol phân tử khí A “cộng” khối lượng mol phân tử khí B;
D) Lấy khối lượng mol phân tử khí A “trừ” khối lượng mol phân tử khí B.
Câu 16. Bài tập xác định thành phần % theo khối lượng của nguyên tử các nguyên tố
hóa học trong hợp chất H2O. Đầu tiên cần làm gì?
A) Tính V H O ;
B) Tính mH;
C) Tính mO;
D) Tính M H O.
PHẦN II. Trắc nghiệm (6,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm): Lập phương trình hóa học cho các sơ đồ phản ứng dưới đây:
A) Zn + HCl
ZnCl2 + H2
B) Fe + O2
Fe2O3
C) Ca(OH)2 + FeCl3
Fe(OH)3 + CaCl2
Câu 2 (2,0 điểm): Cho 1,2 gam Magie (Mg) tác dụng với 3,65 gam Axit clohiđric
(HCl), thu được 4,75 gam Magie clorua và khí Hiđro. Tính khối lượng khí Hiđrô thu được.
Câu 3 (1,0 điểm): Tính thành phần % theo khối lượng của nguyên tử các nguyên tố
hóa học trong hợp chất AlCl3.
(Biết khối lượng mol nguyên tử: Al = 27, Cl = 35,5)
2
2
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 8A
Năm học 2022 - 2023
Hướng dẫn chấm điểm môn: Hoá học
Hướng dẫn chấm gồm 01 trang
TRƯỜNG THCS XÃ TÂN TRI
Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Mỗi ý học sinh chọn đúng, chấm 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16
Ý đúng
C C B D C C B D C C B D C C B D
Phần II. Tự luận (6,0 điểm)
Câu
Nội dung cần trả lời
Điểm
Mỗi PTHH lập đúng, chấm 1,0 điểm; đúng hệ số “2” trước công thức
hóa học HCl, Fe2O3, FeCl3 hoặc Fe(OH)3, chấm 0,75 điểm; đúng 1
trong số các hệ số, chấm 0,25 đến 0,5 điểm. Không có hệ số nào phù
1
hợp, không chấm điểm
(3,0 điểm)
A) Zn + 2HCl
ZnCl2 + H2
B) 4Fe + 3O2
2Fe2O3
C) 3Ca(OH)2 + 2FeCl3
2Fe(OH)3 + 3CaCl2
- Biểu thức về khối lượng của phản ứng:
mMg + mHCl=mMgCl +mH
0,5
m
0,5
=> H = (m Mg+ mHCl )−m MgCl
2
mH
(2,0 điểm) - Tính khối lượng H2 thu được:
0,75
= (1,2 + 3,65) – 4,75
0,25
= 0,1 (g)
Nếu học sinh trình bày các khác mà đúng, chấm điểm tối đa
- Tính khối lượng mol phân tử hợp chất:
M AlCl =27+3.35,5
0,25
0,25
= 133,5 (g)
- Số mol nguyên tử mỗi nguyên tố hóa học trong 1 mol phân tử hợp
chất:
nAl = 1 (mol);
nCl = 3 (mol)
- Khối lượng nguyên tử mỗi nguyên tố hóa học trong 1 mol phân tử
3
(1,0 điểm) hợp chất:
0,25
mAl = 1.27 = 27(g); mCl = 3.35,5 = 106,5(g)
- Thành phần phần trăm theo khối lượng nguyên tử mỗi nguyên tố
hóa học của hợp chất.
2
2
2
2
2
3
27
x 100 % ≈ 20,2 %
133,5
106,5
% mC l =
x 100 % ≈ 79,8 %
133,5
% mAl=
0,25
Năm học 2022 - 2023
Môn: Hoá học
Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TRƯỜNG THCS XÃ TÂN TRI
Mức độ nhận thức
T
T
Nội dung kiến thức
Nhận biết
TN
1
Chất
2
Nguyên tử
2
(0,5đ)
1
(0,25đ)
TL
Thông hiểu
TN
TL
Tổng
Vận dụng
TN
TL
Vận dụng cao
TN
TL
Số CH
TN
% tổng
điểm
TL
2
5%
1
2,5%
Nguyên tố
hóa học
1
(0,25đ)
1
2,5%
Đơn chất và
hợp chất phân tử
2
(0,5đ)
2
5%
5
Công thức
hóa học
1
(0,25đ)
1
2,5%
6
Hóa trị
1
(0,25đ)
1
2,5%
Sự biến đổi
chất
1
(0,25đ)
2
2,5%
Phản ứng hóa
học
2
(0,5đ)
1
5%
3
4
7
8
Chương
I
Chất Nguyên
tử, phân
tử
Chương
II
Phản
ứng hóa
1**
(1đ)
Đề, ĐA,
đặc tả
không
có
Định luật bảo
toàn khối
lượng
1
(0,25đ)
10
Phương trình
hóa học
1
(0,25đ)
11
Mol. Sự
chuyển đổi
giữa khối
lượng, thể
tích và mol
1
(0,25đ)
1
2,5%
Tỉ khối của
chất khí
1
(0,25đ)
1
2,5%
Tính theo
công thức
hóa học
1
(0,25đ)
9
1**
(2đ)
học
12
13
Chương
3. Mol và
tính toán
hóa học
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
16
40%
1*
(3đ)
70%
30%
2
20%
2
30%
1
1
1
1
1 câu ở
đây
1
1
16
10%
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Mỗi câu trắc nghiệm khách quan được tính 0,25 điểm.
- Có 2 câu thông hiểu là dạng tự luận (câu 1* - 1 điểm; câu 2* - 2 điểm)
- Có 2 câu vận dụng là dạng tự luận (Mỗi câu 1 điểm)
- Có 1 vận dụng cao là dạng tự luận (1 điểm)
- Đã chọn câu mức độ “thông hiểu” ở đơn vị kiến thức này thì không chọn câu “vận dụng” ở đơn vị kiến thức đó.
1
3
30,25%
30,25%
2,5%
100%
TRƯỜNG THCS XÃ TÂN TRI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 8A
Năm học 2022 - 2023
Môn: Hoá học
Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
2
3
4
Nội dung
kiến thức
Chương I
Chất Nguyên
tử,
phân tử
Đơn vị kiến
thức
Chất
Nguyên tử
Nguyên tố
hóa học
Đơn chất và
hợp chất phân tử
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
*Nhận biết:
- Biết được đâu là vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo
- Biết một số tính chất của chất
*Nhận biết: Biết được nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về
điện gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ là các electron mang
điện tích âm.
*Nhận biết:
- Biết được “nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng
loại, những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân”
- Biết KHHH dùng để biểu diễn nguyên tố, mỗi KH còn dùng chỉ 1
nguyên tử.
*Nhận biết:
- Biết được khái niệm đơn chất là những chất do một nguyên tố hóa
học tạo nên, hợp chất là những chất được cấu tạo từ 2 nguyên tố hóa
học trở lên.
- Biết được phân tử là những hạt đại diện cho chất gồm một số
nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện tính chất hóa học của chất
đó.
-Khái niệm phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị
cacbon, bằng tổng các nguyên tử khối của các nguyên tử trong phân
tử.
*Thông hiểu:Tính được phân tử khối của các chất
*Vận dụng: Dựa vào PTK để so sánh xem phân tử chất này nặng
Số câu hỏi theo các mức độ
nhận thức
Vận
Nhận
Thông
VD
dụn
biết
hiểu
cao
g
Tổng
2
0,5
1
0,25
1
0,25
2
0,5
5
Công thức
hóa học
6
Hóa trị
7
Chương
II
Phản ứng
hóa học
Sự biến đổi
chất
hơn hay nhẹ hơn phân tử của chất kia bao nhiêu lần.
*Thông hiểu:
- Biết được ý nghĩa của hệ số trước CTHH.
- Viết CTHH của chất khi biết tên và ngược lại
- Ý nghĩa của CTHH
*Vận dụng: Dựa vào PTK để so sánh xem phân tử chất này nặng
hơn hay nhẹ hơn phân tử của chất kia bao nhiêu lần.
*Nhận biết:
- HS hiểu được hoá trị biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử
nguyên tố này với nguyên tố khác hay nhóm nguyên tử khác.
-Quy ước : Hoá trị của H là I, hoá trị của O là II, hoá trị của một
nguyên tố trong hợp chát cụ thể được xác định theo hoá trị của H và
O
- Làm quen với hoá trị của một số nguyên tố và một số nhóm
nguyên tử thường gặp.
- Biết quy tắc về hoá trị và biểu thức: trong hợp chất 2 nguyên tố
AxBy thì x.a=y.b (a, b là hoá trị tương ứng của 2 nguyên tố A, B).
Quy tắc đúng với cả khi A hay B là nhóm nguyên tử.
*Thông hiểu: Tính được hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên
tử theo CTHH cụ thể.
- Áp dụng quy tắc để tính hóa hoá trị của một nguyên tố (hoặc một
số nhóm nguyên tử) thường gặp.
*Vận dụng: Lập CTHH của chất theo hóa trị
*Vận dụng cao: Lập CTHH của chất dựa theo công thức của chất
có sẵn (bằng cách tính hóa trị rồi lập CTHH)
*Nhận biết:
- Biết được hiện tượng vật lí là hiện tượng trong đó không có sự
biến đổi chất này thành chất khác.
- Biết được hiện tượng hóa học là hiện tượng trong đó có sự biến
đổi chất này thành chất khác.
*Thông hiểu: HS phân biệt được hiện tượng vật lí và hiện tượng
hoá học
1
0,25
1
0,25
1
0,25
8
Phản ứng
hóa học
9
Định luật
bảo toàn
khối lượng
Phương
trình hóa
học
10
11
Chương
Mol. Sự
*Nhận biết:
- Biết được phản ứng hoá học là 1 quá trình biến đổi chất này
thành chất khác.
- Để phản ứng hoá học xảy ra, các chất phản ứng phải tiếp xúc
với nhau hoặc cần thêm nhiệt độ cao hay chất xúc tác.
- Biết được chất tham gia và chất tạo thành trong 1 PƯHH.
*Thông hiểu:
- Biết được bản chất của phản ứng hoá học là sự thay đổi về liên
kết giữa các nguyên tử làm cho phân tử này biến đổi thành phân
tử khác.
- Để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra, dựa vào dấu hiệu có
chất mới tạo thành mà ta quan sát được như thay đổi màu sắc, tạo
kết tủa, chất khí thoát ra.
*Vận dụng:
- Viết được PT chữ của phản ứng hóa học
*Nhận biết:
- Biết được nội dung của định luật bảo toàn khối lượng.
*Thông hiểu:
- Giải thích được định luật dựa vào sự bảo toàn về khối lượng của
nguyên tử trong PƯHH.
- Viết được biểu thức liên hệ giữa khối lượng các chất trong một
số phản ứng cụ thể.Tính được khối lượng của một chất trong
phản ứng khi biết khối lượng của các chất còn lại.
*Vận dụng:
- Quan sát thí nghiệm, vận dụng định luật để tính toán, rút ra kết
luận về sự nặng nhẹ các đĩa cân hoặc các cốc dung dịch sau phản
ứng.
*Nhận biết:
- Biết được phương trình dùng để biểu diễn ngắn gọn PƯHH.
- Biết được các bước lập PTHH
*Thông hiểu:
- Lập được PTHH khi biết sơ đồ của phản ứng
- HS hiểu được ý nghĩa của PTHH
*Vận dụng:
- Từ thí nghiệm, viết được sơ đồ phản ứng, lập được PTHH.
- Tìm được công thức hóa học thích hợp điền vào sơ đồ phản
ứng, lập được PTHH.
*Nhận biết:
2
0,5
1
1
1
1
1
2,25
3,25
0,25
3. Mol và
tính toán
hóa học
chuyển đổi
giữa khối
lượng, thể
tích và mol
12
13
Tỉ khối của
chất khí
Tính theo
công thức
hóa học
- Biết được các khái niệm: Mol, Khối lượng Mol, thể tích Mol
của chất khí.
- Biết công thức tính khối lượng chất, thể tích chất khí ở đktc
*Thông hiểu:
- Tính được số nguyên tử, số phân tử, khối lượng mol, thể tích
mol chất khí ở đktc khi biết lượng chất (số mol)
- Viết được công thức chuyển đổi giữa lượng chất (số mol chất),
khối lượng chất và khối lượng mol chất.
- Tính được lượng chất hoặc khối lượng chất hoặc khối lượng
mol chất khi biết hai đại lượng còn lại.
- Viết được công thức chuyển đổi giữa lượng chất khí (đktc) và
thể tích khí.
- Tính được lượng chất khí hoặc thể tích chất khí ở đktc khi biết
đại lượng còn lại.
*Vận dụng:
- So sánh được thể tích các chất khí ở đktc khi biết khối lượng
của các chất khí.
*Nhận biết:
- Biết các công thức cách xác định tỉ khối A đối với khí B và biết
cách xác định tỉ khối của một chất khí đối với không khí.
*Thông hiểu:
- Viết được các công thức chuyển đổi giữa các đại lượng d A/B;
MA; MB; dA/KK; MKK
*Vận dụng:
- Vận dụng công thức tính tỉ khối của chất khí để xác định khí A
nặng hay nhẹ hơn khí B, khí A nặng hay nhẹ hơn không khí.
*Vận dụng cao:
- Giải thích được một số hiện tượng thực tế.
*Nhận biết:
- Biết các bước tiến hành tính công thức hóa học và thành phần
các nguyên tố.
*Thông hiểu:
- Từ công thức hoá học, xác định được thành phần phần trăm
theo khối lượng của các nguyên tố.
1
1
0,25
1
1,25
Tổng số câu
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tỉ lệ chung
*Vận dụng:
- Lập được CTHH từ phần trăm các nguyên tố và khối lượng mol
của chất
*Vận dụng cao:
- Biết CTHH của hợp chất, tính được thành phần % theo khối
lượng các nguyên tử của các NTHH tạo ra chất.
- Lập được công thức hóa học của hợp cất biết tỉ lệ khối lượng
giữa các nguyên tố trong hợp chất.
16
40%
70%
1
30%
1
1
20% 10%
30%
10
100%
TRƯỜNG THCS XÃ TÂN TRI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 8A
Năm học 2022 - 2023
Môn: Hoá học
Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm 02 trang, 19 câu
PHẦN I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Chọn ý trả lời đúng nhất cho các câu hỏi dưới dây bằng cách khoanh tròn chữ cái
trước ý được chọn.
Câu 1. Trong các vật thể dưới đây, vật thể nào là vật thể tự nhiên?
A) Cái nồi;
B) Cái thìa nhựa;
C) Cây ngô;
D) Cái mũ
Câu 2. Trong các tính chất dưới đây, đâu là tính chất vật lí của kim loại Sắt?
A) Tác dụng được với axit;
B) Tác dụng được với dung dịch muối;
C) Dẫn điện tốt;
D) Tác dụng được với khí Oxi.
Câu 3. Trong các hạt cấu tạo nguyên tử, loại hạt nào không mang điện tích?
A) Proton;
B) Notron;
C) Electron;
D) Proton và Electron.
Câu 4. Kí hiệu hóa học dùng để làm gì?
A) Biểu diễn chất;
B) Biểu diễn số lượng nguyên tử;
C) Biểu diễn phản ứng hóa học;
D) Biểu diễn nguyên tố hóa học.
Câu 5. Trong các công thức hóa học dưới đây, công thức hóa học nào của đơn chất?
A) CH4;
B) NH3;
C) H2;
D) H2O.
Câu 6. Phân tử khối của hợp chất được tính bằng đơn vị gì?
A) Gam;
B) Kalo;
C) Đơn vị Cacbon;
D) Niuton.
Câu 7. Cách viết 3FeCl3, số “3” viết trước công thức hóa học FeCl3 có nghĩa là gì?
A) 3 nguyên tử Fe;
B) 3 phân tử FeCl3;
C) 3 nguyên tử Cl;
D) 3 chất.
Câu 8. Biết Na có hóa trị I, biểu thức phù hợp với quy tắc hóa trị của công thức hóa
học Na2O là?
A) 2 x II = 2 x II;
B) 2 x 2 = 1 x IV; C) 1 x III = 3 x I; D) 2 x I = 1 x 2.
Câu 9. Trong các hiện tượng sau, đâu là hiện tượng hóa học?
A) Sắt bị nam châm hút;
B) Axit axetic để trong lọ chứa không có nắp bị bay hơi;
C) Đốt lông gà thấy có mùi khét; D) Khí Amoniac có mùi khai.
Câu 10. Cho phương trình chữ: Canxi hiđroxit + Axit nitric Canxi nitrat + nước.
Các chất nào là chất tham gia phản ứng?
A) Canxi hiđroxit và Canxintrat;
B) Canxi hiđroxit và nước
C) Canxi hiđroxit và Axit nitric;
D) Axit nitric và nước.
Câu 11. Phản ứng hóa học: Kẽm tác dùng với Oxi, tạo thành Kẽm oxit. Trong phản
ứng hóa học có bao nhiêu chất tham gia phản ứng?
A) 1;
B) 2;
C) 3;
D) 4.
Câu 12. Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào phù hợp vơi Định luật bảo toàn
khối lượng?
A) Trong phản ứng hóa học, số chất tham gia bằng số chất sản phẩm;
B) Trong phản ứng hóa học, khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng nhau;
C) Trong phản ứng hóa học, khối lượng các chất sản phẩm bằng nhau;
D) Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các
chất tham gia phản ứng.
Câu 13. Lập phương trình hóa học thường thực hiện mấy bước?
A) 1;
B) 2;
C) 3;
D) 4.
Câu 14. Thể tích 1 mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu lít?
A) 0,224 lít;
B) 2,24 lít;
C) 22,4 lít;
D) 224 lít.
Câu 15. Tỉ khối của khí A so với khí B được xác định bằng cách nào?
A) Lấy khối lượng mol phân tử khí A “nhân” khối lượng mol phân tử khí B;
B) Lấy khối lượng mol phân tử khí A “chia” khối lượng mol phân tử khí B;
C) Lấy khối lượng mol phân tử khí A “cộng” khối lượng mol phân tử khí B;
D) Lấy khối lượng mol phân tử khí A “trừ” khối lượng mol phân tử khí B.
Câu 16. Bài tập xác định thành phần % theo khối lượng của nguyên tử các nguyên tố
hóa học trong hợp chất H2O. Đầu tiên cần làm gì?
A) Tính V H O ;
B) Tính mH;
C) Tính mO;
D) Tính M H O.
PHẦN II. Trắc nghiệm (6,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm): Lập phương trình hóa học cho các sơ đồ phản ứng dưới đây:
A) Zn + HCl
ZnCl2 + H2
B) Fe + O2
Fe2O3
C) Ca(OH)2 + FeCl3
Fe(OH)3 + CaCl2
Câu 2 (2,0 điểm): Cho 1,2 gam Magie (Mg) tác dụng với 3,65 gam Axit clohiđric
(HCl), thu được 4,75 gam Magie clorua và khí Hiđro. Tính khối lượng khí Hiđrô thu được.
Câu 3 (1,0 điểm): Tính thành phần % theo khối lượng của nguyên tử các nguyên tố
hóa học trong hợp chất AlCl3.
(Biết khối lượng mol nguyên tử: Al = 27, Cl = 35,5)
2
2
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 8A
Năm học 2022 - 2023
Hướng dẫn chấm điểm môn: Hoá học
Hướng dẫn chấm gồm 01 trang
TRƯỜNG THCS XÃ TÂN TRI
Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Mỗi ý học sinh chọn đúng, chấm 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16
Ý đúng
C C B D C C B D C C B D C C B D
Phần II. Tự luận (6,0 điểm)
Câu
Nội dung cần trả lời
Điểm
Mỗi PTHH lập đúng, chấm 1,0 điểm; đúng hệ số “2” trước công thức
hóa học HCl, Fe2O3, FeCl3 hoặc Fe(OH)3, chấm 0,75 điểm; đúng 1
trong số các hệ số, chấm 0,25 đến 0,5 điểm. Không có hệ số nào phù
1
hợp, không chấm điểm
(3,0 điểm)
A) Zn + 2HCl
ZnCl2 + H2
B) 4Fe + 3O2
2Fe2O3
C) 3Ca(OH)2 + 2FeCl3
2Fe(OH)3 + 3CaCl2
- Biểu thức về khối lượng của phản ứng:
mMg + mHCl=mMgCl +mH
0,5
m
0,5
=> H = (m Mg+ mHCl )−m MgCl
2
mH
(2,0 điểm) - Tính khối lượng H2 thu được:
0,75
= (1,2 + 3,65) – 4,75
0,25
= 0,1 (g)
Nếu học sinh trình bày các khác mà đúng, chấm điểm tối đa
- Tính khối lượng mol phân tử hợp chất:
M AlCl =27+3.35,5
0,25
0,25
= 133,5 (g)
- Số mol nguyên tử mỗi nguyên tố hóa học trong 1 mol phân tử hợp
chất:
nAl = 1 (mol);
nCl = 3 (mol)
- Khối lượng nguyên tử mỗi nguyên tố hóa học trong 1 mol phân tử
3
(1,0 điểm) hợp chất:
0,25
mAl = 1.27 = 27(g); mCl = 3.35,5 = 106,5(g)
- Thành phần phần trăm theo khối lượng nguyên tử mỗi nguyên tố
hóa học của hợp chất.
2
2
2
2
2
3
27
x 100 % ≈ 20,2 %
133,5
106,5
% mC l =
x 100 % ≈ 79,8 %
133,5
% mAl=
0,25
 









Các ý kiến mới nhất