Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải
Ngày gửi: 15h:18' 07-04-2023
Dung lượng: 130.0 KB
Số lượt tải: 414
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải
Ngày gửi: 15h:18' 07-04-2023
Dung lượng: 130.0 KB
Số lượt tải: 414
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN - LỚP 4
Thời gian làm bài : 40 phút
Hång
Hång Quang
ỨNG HÒA – HÀ NỘI
Khóa ngày
Họ và tên : ........................................................................Lớp : .........
******************************************************************
Giám thị
Giám khảo
1 :……………….................................
1 :…........………....…….....................
2 : ……...............……….....................
2 : ……..........................………..........
Điểm
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 3,5 điểm)
Câu 1. (1 ®iÓm) §iÒn vµo chç chÊm :
ViÕt sè
67565
......................................................................................................
19001076
........................................................................................................
....................
.
®äc sè
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
Sè gåm : Sáu triÖu, hai ngh×n vµ tám ®¬n vÞ
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 2. (0,5 đ) 6 tÊn 20kg = ....... kg. Sè ®iÒn vµo chç chÊm lµ :
A. 620 kg
B. 6 020 kg
C. 6002 kg
D. 60 020 kg
Câu 3.( 0,5đ) BiÓu thøc 927 : 3 x a với a = 3 cã gi¸ trÞ lµ :
A. 13
B. 103
C. 39
D. 927
Câu 4. .( 0,5đ)
250 phót = ......... Sè ®iÒn vµo « trèng lµ :
A. 2giê 5phót
B. 25giê
C. 4giê 10phót
D. 2giê 50phót
Câu 5. .( 0,5đ) Cho 3 sè : 360 ; 270 vµ 156. Trung b×nh céng cña 3 sè lµ :
A. 786
B. 393
C. 262
D. 315
Câu 6. Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo năm 938 thuộc thế kỉ
nào ? .( 0,5đ)
A. I X
B. V III
C.
X
D. X I
II.PHẦN TỰ LUẬN ( 6,5 điểm)
Câu 7 . Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)
a) 576 834 – 72 385
b) 578 927 + 83 296
c) 45 276 x 6
d) 76 235 : 5
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 8. (1 điểm) §iÒn dÊu : < ; > ; = vµo « trèng :
123570
97895
39789
39811
1306 kg
1036 c©n
Mét nöa giê
50 phót
Câu 9. Nửa chu vi hình chữ nhật là 148 cm, chiều rộng kém chiều dài 52 cm. Tìm
chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó ? (2,5 điểm)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
Câu 10. Tìm 3 số lẻ liên tiếp biết số trung bình cộng của chúng là 101. ( 1 điểm)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
PHÒNG GD&ĐT ƯNG HOA
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KTĐK GIỮA HK I
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG QUANG
Năm học : 2022 - 2023
Môn
: Toán - Lớp 4
I . Phần trắc nghiệm (3,5 điểm)
Câu 1. (1 điểm )
- Đúng 1 ý (0,25đ), 2 ý 0,75, đúng 3 ý 1đ
Câu
hỏi
Câu
2
Câu
3
Câu
4
Câu
5
Câu
6
Đáp
án
B
D
C
C
C
Câu 7 . Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)
a) 576 834 – 72 385
b) 578 927 + 83 296
c) 45 276 x 6
d) 76 235 : 5
Mỗi ý đúng 0,5 đ
Câu 8. (1 điểm) §iÒn dÊu : < ; > ; = vµo « trèng :
123570 > 97895
39789
39811
<
1306 kg
1036 c©n
Mét nöa giê
50 phót
>
<
Câu 9. Vẽ đúng sơ đồ - 0,25đ
Tìm chiều rộng : (148 – 52) : 2= 48 (cm) – 1đ
Tìm chiều dài : 148 – 48 = 100 (cm)
Đáp số đúng : 0,25đ
Câu 10 (1đ)
Gọi 3 số lẻ liên tiếp là : x, x+2, x+ 4
Tổng của ba số là : 101 x 3 = 303
Ta có : X + X + 2+ X + 4 = 303
Xx3+6
= 303
Xx3
= 303 – 6
Xx3
= 297
X = 297 : 3
X = 99
Vậy 3 số lẻ liên tiếp là : 99, 101, 103
-1đ
ĐỀ CHẴN
Bài 1. Đặt tính rồi tính :
340 x 572 ; 794 x 580 ; 5400 x 400
4935 : 44 ;
17 826 : 48 ; 8 770 ; 365
ĐỀ LẺ
Bài 1. Đặt tính rồi tính :
7800 x 300 ; 765 x 230
; 280 x 372
6260 : 156 ;
; 87 923 : 35
5974 : 58
MÔN : TOÁN - LỚP 4
Thời gian làm bài : 40 phút
Hång
Hång Quang
ỨNG HÒA – HÀ NỘI
Khóa ngày
Họ và tên : ........................................................................Lớp : .........
******************************************************************
Giám thị
Giám khảo
1 :……………….................................
1 :…........………....…….....................
2 : ……...............……….....................
2 : ……..........................………..........
Điểm
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 3,5 điểm)
Câu 1. (1 ®iÓm) §iÒn vµo chç chÊm :
ViÕt sè
67565
......................................................................................................
19001076
........................................................................................................
....................
.
®äc sè
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
Sè gåm : Sáu triÖu, hai ngh×n vµ tám ®¬n vÞ
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 2. (0,5 đ) 6 tÊn 20kg = ....... kg. Sè ®iÒn vµo chç chÊm lµ :
A. 620 kg
B. 6 020 kg
C. 6002 kg
D. 60 020 kg
Câu 3.( 0,5đ) BiÓu thøc 927 : 3 x a với a = 3 cã gi¸ trÞ lµ :
A. 13
B. 103
C. 39
D. 927
Câu 4. .( 0,5đ)
250 phót = ......... Sè ®iÒn vµo « trèng lµ :
A. 2giê 5phót
B. 25giê
C. 4giê 10phót
D. 2giê 50phót
Câu 5. .( 0,5đ) Cho 3 sè : 360 ; 270 vµ 156. Trung b×nh céng cña 3 sè lµ :
A. 786
B. 393
C. 262
D. 315
Câu 6. Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo năm 938 thuộc thế kỉ
nào ? .( 0,5đ)
A. I X
B. V III
C.
X
D. X I
II.PHẦN TỰ LUẬN ( 6,5 điểm)
Câu 7 . Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)
a) 576 834 – 72 385
b) 578 927 + 83 296
c) 45 276 x 6
d) 76 235 : 5
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 8. (1 điểm) §iÒn dÊu : < ; > ; = vµo « trèng :
123570
97895
39789
39811
1306 kg
1036 c©n
Mét nöa giê
50 phót
Câu 9. Nửa chu vi hình chữ nhật là 148 cm, chiều rộng kém chiều dài 52 cm. Tìm
chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó ? (2,5 điểm)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
Câu 10. Tìm 3 số lẻ liên tiếp biết số trung bình cộng của chúng là 101. ( 1 điểm)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..
PHÒNG GD&ĐT ƯNG HOA
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KTĐK GIỮA HK I
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG QUANG
Năm học : 2022 - 2023
Môn
: Toán - Lớp 4
I . Phần trắc nghiệm (3,5 điểm)
Câu 1. (1 điểm )
- Đúng 1 ý (0,25đ), 2 ý 0,75, đúng 3 ý 1đ
Câu
hỏi
Câu
2
Câu
3
Câu
4
Câu
5
Câu
6
Đáp
án
B
D
C
C
C
Câu 7 . Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)
a) 576 834 – 72 385
b) 578 927 + 83 296
c) 45 276 x 6
d) 76 235 : 5
Mỗi ý đúng 0,5 đ
Câu 8. (1 điểm) §iÒn dÊu : < ; > ; = vµo « trèng :
123570 > 97895
39789
39811
<
1306 kg
1036 c©n
Mét nöa giê
50 phót
>
<
Câu 9. Vẽ đúng sơ đồ - 0,25đ
Tìm chiều rộng : (148 – 52) : 2= 48 (cm) – 1đ
Tìm chiều dài : 148 – 48 = 100 (cm)
Đáp số đúng : 0,25đ
Câu 10 (1đ)
Gọi 3 số lẻ liên tiếp là : x, x+2, x+ 4
Tổng của ba số là : 101 x 3 = 303
Ta có : X + X + 2+ X + 4 = 303
Xx3+6
= 303
Xx3
= 303 – 6
Xx3
= 297
X = 297 : 3
X = 99
Vậy 3 số lẻ liên tiếp là : 99, 101, 103
-1đ
ĐỀ CHẴN
Bài 1. Đặt tính rồi tính :
340 x 572 ; 794 x 580 ; 5400 x 400
4935 : 44 ;
17 826 : 48 ; 8 770 ; 365
ĐỀ LẺ
Bài 1. Đặt tính rồi tính :
7800 x 300 ; 765 x 230
; 280 x 372
6260 : 156 ;
; 87 923 : 35
5974 : 58
 








Các ý kiến mới nhất