Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Qua thị phượng vĩ
Ngày gửi: 07h:55' 10-10-2023
Dung lượng: 88.9 KB
Số lượt tải: 227
Số lượt thích: 0 người
Sở giáo dục và đào tạo TP. Hồ Chí Minh

ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2023 – 2024
MÔN: KHTN 8
Thời gian: 60 phút
(không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1: Dụng cụ đo thể tích chất lỏng là?
A. Cốc đong.
B. Ống đong.
C. Bình tam giác.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 2: Tình huống nguy hiểm có thể gặp phải trong phòng thực hành?
A. Ngửi hóa chất độc hại.
B. Tự tiện đổ các loại hóa chất vào nhau.
C. Làm vỡ ống hóa chất.
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
Câu 3: Đâu là quy tắc sử dụng hoá chất an toàn trong phòng thí nghiệm?
A. Trước khi sử dụng cần đọc sơ qua chất nhãn dán loại hoá chất để thực hiện
thí nghiệm an toàn.
B. Thực hiện thí nghiệm cẩn thận, không dùng tay trực tiếp lấy hoá chất.
C. Khi bị hoá chất dính vào người hoặc hoá chất bị đổ, tràn ra ngoài cần tự xử
lí nhanh nhất có thể.
D. Các hoá chất dùng xong còn thừa cần đổ trở lại bình chứa theo hướng dẫn
của giáo viên.
Câu 4: Các thí nghiệm về điện ở môn Khoa học tự nhiên thường dùng nguồn
điện bao nhiêu V?
A. Pin 1,5V.
B. Pin 3V.
C. Pin 4,5V.
D. Pin 6V.
Câu 5: Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm chúng ta cần lưu ý
điều gì?
A. Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng
chức năng, đúng yêu cầu kĩ thuật.
B. Khởi động luôn hệ thống và tiến hành thí nghiệm.
C. Quan sát sơ bộ các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm.
D. Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị.
Câu 6: Trong số quá trình và sự việc dưới đây, đâu là hiện tượng vật lí?
(1) Hoà tan muối ăn vào nước ta được dung dịch muối ăn;
(2) Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi;
(3) Nước bị đóng băng hai cực Trái Đất.
(4) Cho vôi sống CaO hoà tan vào nước.
A. (1), (2), (3). B. (1), (2), (4).
C. (2), (3), (4).
D. (1), (4).
Câu 7: Sản phẩm của phản ứng 4Na + O2

2Na2O là

A. Na.
B. O2.
C. Na2O.
D. Na và O2.
Câu 8: Phản ứng tỏa nhiệt là:
A. Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh.
B. Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh.
C. Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh.
D. Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ.
Câu 9: Khối lượng mol của một chất là:
A. Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
B. Khối lượng tính bằng kilogam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
C. Khối lượng tính bằng gam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
D. Khối lượng tính bằng kilogam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Câu 10: Tỉ khối của khí A đối với khí B là:
A. dA/B = nA/nB. B. dA/B = MA/MB. C. dA/B = nB/nA.
D. dA/B = MB/MA.
Câu 11: Dung dịch là: 
A. hỗn hợp gồm dung môi và chất tan. 
B. hợp chất gồm dung môi và chất tan.
C. hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan. 
D. hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan.
Câu 12: Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:
A. Số gam chất đó tan trong 100 gam dung dịch.
B. Số gam chất đó tan trong 100 gam dung môi.
C. Số gam chất đó tan trong nước tạo ra 100 gam dung dịch.
D. Số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo dung dịch bão hoà.
Câu 13: Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Trong một phản ứng hóa học,
…(1)…. khối lượng của các sản phẩm bằng …(2)… khối lượng của các chất
phản ứng.
A. (1) tổng, (2) tích.
B. (1) tích, (2) tổng.
C. (1) tổng, (2) tổng.
D. (1) tích, (2) tích.
Câu 14: Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A. Lập phương trình hóa học gồm có 3 bước cơ bản.
B. Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học
C. Sơ đồ phản ứng chính là phương trình hóa học.
D. Ý nghĩa của phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử
giữa các chất trong phản ứng cũng như giữa từng cặp chất trong phản ứng.
Câu 15: Hiệu suất phản ứng là

A. là tổng giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu
được theo lí thuyết.
B. là hiệu giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu
được theo lí thuyết.
C. là tích giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu
được theo lí thuyết.
D. là tỉ số giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu
được theo lí thuyết.
Câu 16: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng
khái niệm nào sau đây?
A. Tốc độ phản ứng.
B. Cân bằng hoá học.
C. Phản ứng một chiều.
D. Phản ứng thuận nghịch.
Câu 17: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.
A. Thời gian xảy ra phản ứng.
B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. Chất xúc tác.
Câu 18: Khối lượng của 0,01 mol khí SO2 là
A. 3,3 gam.
B. 0,35 gam.
C. 6,4 gam.
D. 0,64 gam.
Câu 19: Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao lần?
A. Nặng hơn không khí 2,2 lần.
B. Nhẹ hơn không khí 3 lần.
C. Nặng hơn không khí 2,4 lần.
D. Nhẹ hơn không khí 2 lần.
Câu 20: Ở 20oC hoà tan 40 gam KNO3 vào trong 95 gam nước thì được dung
dịch bão hoà. Độ tan của KNO3 ở nhiệt độ 20oC là
A. 40,1 gam.
B. 44, 2 gam.
C. 42,1 gam.
D. 43,5 gam.
Câu 21: Hòa tan 117 gam NaCl vào nước để được 1,25 lít dung dịch. Dung
dịch thu được có nồng độ mol là
A. 1,8M.
B. 1,7M.
C. 1,6M.
D. 1,5M.
Câu 22: Mg phản ứng với HCl theo phản ứng: Mg + HCl
MgCl2 + H2.
Sau phản ứng thu được 2,479 lít (đkc) khí hydrogen thì khối lượng của Mg đã
tham gia phản ứng là
A. 2,4 gam.
B. 12 gam.
C. 2,3 gam.
D. 7,2 gam.
Câu 23: Cho hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 2M
dư.

Thí nghiệm 2: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 0,5M
dư.
So sánh tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên.
A. Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 nhỏ hơn thí nghiệm 2.
B. Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 lớn hơn thí nghiệm 2.
C. Tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm bằng nhau.
D. Không thể so sánh được tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm.
Câu 24: Carbon phản ứng với oxygen theo phương trình: C + O2
CO2
Khối lượng C đã cháy là 3 kg và khối lượng CO 2 thu được là 11 kg. Khối lượng
O2 đã phản ứng là
A. 8,0 kg.
B. 8,2 kg.
C. 8,3 kg.
D. 8,4 kg.
II. TỰ LUẬN
Bài 1 (1 điểm): Chỉ ra dấu hiệu cho thấy đã có phản ứng hóa học xảy ra trong
các quá trình sau. Hãy viết phương trình chữ của phản ứng và xác định chất
phản ứng, sản phẩm của phản ứng:
Cồn cháy trong không khí tạo thành nước và khí carbon dioxide.
Bài 2 (2 điểm): Một thanh sắt (iron) nặng 560 gam để ngoài không khí bị khí
oxygen phản ứng tạo thành gỉ là iron (II, III) oxide có công thức là Fe 3O4. Đem
cân thanh sắt (iron) thì nặng 576 gam.
a) Viết phương trình chữ, phương trình hóa học cho phản ứng này.
b) Viết công thức khối lượng của phản ứng xảy ra.
c) Khí oxygen đã phản ứng bao nhiêu gam?
Bài 3 (1 điểm): Có 75 gam dung dịch KOH 30%. Tính khối lượng KOH cần
cho thêm vào dung dịch trên để được dung dịch 56,25%.
----HẾT ----( Mg = 24; Na= 23; Ca = 40;Fe=56 ; K=39;S= 32; N=14; C = 12; Cl = 35,5;
O = 16; H=1)

Sở giáo dục và đào tạo TP. Hồ Chí Minh

ĐÁP ẤN ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2023 – 2024
MÔN: KHTN 8
Thời gian: 60 phút
(không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

D

D

B

A

A

A

C

A

A

B

D

D

Câu

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

Đáp án

C

C

D

A

A

C

A

C

C

A

B

A

II. PHẦN TỰ LUẬN ( 4 ĐIỂM)
Câu
Lời giải
Câu 1
- Dấu hiệu: phát nhiệt, có khí bay lên.
(1 điểm)
- Cồn + Oxygen
Nước + Khí carbon dioxide
- Chất phản ứng: Cồn; Oxygen.
- Sản phẩm: Nước; Khí carbon dioxide.
Câu 2
a) mthanh sắt (iron) + mkhí oxygen → miron (II, III) oxide
(2 điểm)
 PTHH: 3Fe + 2O2 → Fe3O4

Điểm
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ

b) Phương trình bảo toàn khối lượng của các chất trong phản
ứng:
mthanh sắt (iron) + mkhí oxygen = miron (II, III) oxide

0,5đ

c) Khối lượng oxygen đã phán ứng:
mO2 = mFe3O4 - mFe = 576 - 560 = 16 (gam)
Câu 3
Khối lượng KOH có chứa trong 75gam dung dịch 30% là:
(1 điểm)

Suy ra: mct =21g

0,5đ

0,25đ
0,25đ

Gọi khối lượng KOH thêm vào là a gam:
0,5đ
 
Gửi ý kiến