Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hiển
Ngày gửi: 22h:26' 15-12-2023
Dung lượng: 596.3 KB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hiển
Ngày gửi: 22h:26' 15-12-2023
Dung lượng: 596.3 KB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 03
I, Phần trắc nghiệm (3đ)
Câu 1: (2.0đ) Điền kết quả đúng nhất và duy nhất vào chỗ trống
a. Kết quả của phép tính 35 x3 y 2 z : 7 x 2 y là: ..............................................................
b. Kết quả của phép tính x 4 x 5 là: ..............................................................
4
là: ..............................................................
2x 5
2
d. Kết quả khai triển hằng đẳng thúc y 5 là: ..............................................................
c. Điều kiện xác định của phân thức
e. Kết quả khai triển hằng đẳng thúc m 7 m 7 là: ..............................................................
g. Phân tích đa thức x3 25 x thành nhân tử thì được kết quả là: ........................................
h. Nếu ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm thì BC bằng: .............................................
k. Hình chóp tứ giác đều có công thức tính diện tích xung quanh là: ....................................................
Câu 2: (1.0đ) Các khẳng định sau là đúng hay sai?
Nội dung
Đúng
Sai
a, có ba cạnh lần lượt là 8cm, 9cm, 10cm thì này là tam giác vuông
b, Hình thang cân là hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau
c, Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau
d, Hình chóp tam giác đều có S 36cm2 , h 10cm thì thể tích hình chóp bằng
120cm3
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 3. (1,0 điểm) Tìm x biết:
a,5 x 2 x 14
b, x 2 x 3x 4
Câu 4. ( 1.0 điểm) Cho đồ thị hàm số y x 2 (d)
a, Vẽ đồ thị hàm số trên mặt phẳng tọa độ xOy?
b, Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và đường thẳng (d1): y 3 x 2
Câu 5: (1,0 điểm) Tính:
x5
5 y
x2 9
x3
a,
b,
:
3 x y 3 x y
5 x 2 2x 4
Câu 6. (1,5 điểm) Cho biểu thức: B = (
1
1
(x 2) 2
).
x2 x2
2x
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức B xác định.
b) Rút gọn biểu thức B.
c) Tính giá trị của biểu thức B khi x = 4.
Câu 7: (2.0 điểm) Cho MNE cân tại M, kẻ đường cao MI (I thuộc NE). Biết ME = 13cm, NE =
10cm.
a, Tính IE và S MNE ?
b, Qua I kẻ đường thẳng song song với MN, ME cắt ME, MN lần lượt tại P, Q. Chứng minh MI PQ
Câu 8 (0.5đ)
Cho: (𝑎𝑥 + 𝑏𝑦 + 𝑐𝑧 = 0)
Rút gọn biểu thức: A
bc( y z )2 ca( z x) 2 ab( x y ) 2
ax 2 by 2 cz 2
I, Phần trắc nghiệm (3đ)
Câu 1: (2.0đ) Điền kết quả đúng nhất và duy nhất vào chỗ trống
a. Kết quả của phép tính 35 x3 y 2 z : 7 x 2 y là: ..............................................................
b. Kết quả của phép tính x 4 x 5 là: ..............................................................
4
là: ..............................................................
2x 5
2
d. Kết quả khai triển hằng đẳng thúc y 5 là: ..............................................................
c. Điều kiện xác định của phân thức
e. Kết quả khai triển hằng đẳng thúc m 7 m 7 là: ..............................................................
g. Phân tích đa thức x3 25 x thành nhân tử thì được kết quả là: ........................................
h. Nếu ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm thì BC bằng: .............................................
k. Hình chóp tứ giác đều có công thức tính diện tích xung quanh là: ....................................................
Câu 2: (1.0đ) Các khẳng định sau là đúng hay sai?
Nội dung
Đúng
Sai
a, có ba cạnh lần lượt là 8cm, 9cm, 10cm thì này là tam giác vuông
b, Hình thang cân là hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau
c, Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau
d, Hình chóp tam giác đều có S 36cm2 , h 10cm thì thể tích hình chóp bằng
120cm3
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 3. (1,0 điểm) Tìm x biết:
a,5 x 2 x 14
b, x 2 x 3x 4
Câu 4. ( 1.0 điểm) Cho đồ thị hàm số y x 2 (d)
a, Vẽ đồ thị hàm số trên mặt phẳng tọa độ xOy?
b, Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và đường thẳng (d1): y 3 x 2
Câu 5: (1,0 điểm) Tính:
x5
5 y
x2 9
x3
a,
b,
:
3 x y 3 x y
5 x 2 2x 4
Câu 6. (1,5 điểm) Cho biểu thức: B = (
1
1
(x 2) 2
).
x2 x2
2x
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức B xác định.
b) Rút gọn biểu thức B.
c) Tính giá trị của biểu thức B khi x = 4.
Câu 7: (2.0 điểm) Cho MNE cân tại M, kẻ đường cao MI (I thuộc NE). Biết ME = 13cm, NE =
10cm.
a, Tính IE và S MNE ?
b, Qua I kẻ đường thẳng song song với MN, ME cắt ME, MN lần lượt tại P, Q. Chứng minh MI PQ
Câu 8 (0.5đ)
Cho: (𝑎𝑥 + 𝑏𝑦 + 𝑐𝑧 = 0)
Rút gọn biểu thức: A
bc( y z )2 ca( z x) 2 ab( x y ) 2
ax 2 by 2 cz 2
 








Các ý kiến mới nhất