Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn thái
Ngày gửi: 08h:17' 19-12-2023
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: Địa lí lớp 10
Mã đề 101
Năm học: 2023-2024
(Đề thi có 02 trang)
Thời gian: 45 phút
Họ và tên học sinh: ...................................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ..................
PHẦN I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là
A. tơi xốp.
B. độ phì.
C. độ ẩm.
D. vụn bở.
Câu 2: Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng
A. cực.
B. ôn đới.
C. xích đạo.
D. chí tuyến.
Câu 3: Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu
hiện của quy luật
A. địa đới.
B. địa ô.
C. đai cao.
D. thống nhất và hoàn chỉnh.
Câu 4: Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật rừng cận nhiệt ẩm?
A. Pôtdôn.
B. Đen.
C. Đỏ vàng.
D. Xám.
Câu 5: Giới hạn phía trên của sinh quyển là
A. giáp đỉnh tầng đối lưu.
B. giáp tầng ô-dôn.
C. giáp đỉnh tầng bình lưu.
D. giáp đỉnh tầng giữa.
Câu 6: Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc vào môi trương đới nóng?
A. Xavan.
B. Rừng xích đạo.
C. Rừng nhiệt đới ẩm.
D. Rừng lá kim.
Câu 7: Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về
A. mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.
B. sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.
C. sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.
D. mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.
Câu 8: Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp là
A. vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.
B. vỏ đại dương, Man-ti trên, nhân Trái Đất.
C. vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.
D. vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.
Câu 9: Vận chuyển là quá trình
A. tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.
B. chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.
C. di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.
D. phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.
Câu 10: Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
A. nước ngầm.
B. địa hình.
C. thực vật.
D. chế độ mưa.
Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
A. mưa.
B. núi lửa.
C. động đất.
D. gió.
Câu 12: Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày
A. 23/9.
B. 21/3.
C. 22/12.
D. 22/6.
Câu 13: Nội lực là lực phát sinh từ
A. bên ngoài Trái Đất.
B. bức xạ của Mặt Trời.
C. bên trong Trái Đất.
D. nhân của Trái Đất.
Câu 14: Gió mùa là loại gió
A. thổi theo mùa.
B. thổi trên cao.
C. thổi ở mặt đất.
D. thổi quanh năm.
Câu 15: Quá trình phong hoá là
A. quá trình di chuyển các sản phẩm đã bị phá huỷ, biển đổi từ nơi này đến nơi khác.
B. quá trình phá huỷ, làm biến đổi các loại đá và khoáng vật.
C. quá trình làm các sản phẩm đã bị phá huỷ, biến đổi dời khỏi vị trí ban đầu.
Trang 1/2 - Mã đề thi 101

D. quá trình tích tụ các sản phẩm đã bị phá huỷ, biến đổi.
Câu 16: Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yêu tố
A. nhiệt độ, ánh sáng, nước, đất.
B. nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng.
C. nhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng.
D. nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng.
Câu 17: Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa
A. đông và xuân.
B. thu và đông.
C. hạ và thu.
D. xuân và hạ.
Câu 18: Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
A. Xích đạo, chí tuyến.
B. Cực, chí tuyến.
C. Ôn đới, cực.
D. Chí tuyến, ôn đới.
Câu 19: Các dòng biển nóng thường phát sinh từ
A. hai bên xích đạo.
B. hai bên chí tuyến.
C. khoảng vĩ tuyến 30 - 400.
D. chí tuyến Bắc và Nam.
Câu 20: Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở
A. sườn đón gió.
B. sườn khuất gió.
C. sườn núi cao.
D. đỉnh núi cao.
PHẦN II TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1(2,0 điểm): Phân tích nhân tố địa hình, sinh vật ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật
trên trái Đất.
Câu 2(3,0 điểm): Cho bảng số liệu:
LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH CỦA SÔNG ĐÀ RẰNG
TẠI TRẠM CỦNG SƠN
(Đơn vị: m3/s)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Lưu
129
77
47
45
85
170 155 250 368 682 935 332
lượng
a. Tính lưu lượng nước trung bình tháng của sông Đà Rằng.
b. Vẽ biểu đồ đường thể hiện lưu lượng nước trung bình các tháng của sông Đà Rằng.
c. Nhận xét mùa lũ, mùa cạn(mùa lũ vào tháng nào, mùa cạn vào tháng nào).
--------------------------------------------------------- HẾT ---------BÀI LÀM
PHẦN I TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Điền câu trả lời đúng nhất.
Câu 1
Đáp
án

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

PHẦN II TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….
Trang 2/2 - Mã đề thi 101
 
Gửi ý kiến