Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
Ngày gửi: 16h:16' 03-01-2024
Dung lượng: 238.1 KB
Số lượt tải: 217
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
Ngày gửi: 16h:16' 03-01-2024
Dung lượng: 238.1 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm học: 2022 - 2023
I. Xác định mục tiêu
Môn: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong học kì I năm
học 2022 - 2023. Cụ thể, kiểm tra về:
+ Số học: Tập hợp số tự nhiên, số nguyên; các phép tính trong tập hợp số tự nhiên và số
nguyên; lũy thừa của số nguyên với số mũ tự nhiên, quy tắc dấu ngoặc.
+ Hình học: Một số hình phẳng trong thực tiễn.
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học.
+ Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
+ Năng lực mô hình hoá toán học.
+ Năng lực sử dụng công cụ học toán.
+ Năng lực giao tiếp toán học.
3. Phẩm chất: Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. Xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh giá
1. Xác định thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là cuối học kỳ 1, lớp 6
2. Xác định phương pháp, công cụ:
+ Phương pháp: Kiểm tra trắc nghiệm và tự luận
+ Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra.
III. Lựa chọn, thiết kế công cụ kiểm tra, đánh giá.
1. Cấu trúc của đề.
- Số lượng: 01 đề môn Toán ở lớp 6.
- Đề minh họa gồm phần:
+ Phần Trắc nghiệm khách quan (TNKQ-30% ): có 12 câu (mỗi câu 0,25 điểm) tổng
điểm là 3 điểm.
+ Phần Tự luận (TL-70%) có 5 câu, tổng điểm là 7 điểm.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
2. Bảng đặc tả
TRƯỜNG THCS DƯƠNG NỘI
CHỦ ĐỀ
Tập hợp
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN LỚP 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MỨC ĐỘ
Nhận biết:
MÔ TẢ (YCCĐ)
- Sử dụng được thuật ngữ tập hợp,
- Biết xác định tập hợp thỏa mãn yêu cầu của đề bài.
Các phép tính về số tự nhiên, Nhận biết:
- Biết thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong
lũy thừa với số mũ tự nhiên,
tập hợp số tự nhiên.
thứ tự thực hiện các phép tính
- Nhận biết được thứ tự thực hiện phép tính
Vận dụng
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, phép tính lũy thừa trong tính toán.
SỐ TỰ
NHIÊN
- Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính về lũy thừa
số tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý
Số nguyên tố, phân tích ra Vận dụng
Thực hiện được việc phân tích một số lớn hơn 1 thành tích các thừa số
thừa số nguyên tố, ước chung,
nguyên tố trong những trường hợp đơn giản
bội chung
- Xác định được, UC,UCLN,BC,BCNN vận dụng được vào giải quyết
vấn đề thực tiễn (tìm số HS của trường)
Vận
dụng - Nhận biết được quan hệ chia hết để tìm x
cao
Nhận biết:
SỐ NGUYÊN
Tập hợp số nguyên
Các phép tính cộng, trừ,
Thông
hiểu:
Vận dụng
Nhận biết:
- Sử dụng được thuật ngữ tập hợp,
- Biết được phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp số nguyên.
- Hiểu và sử dụng được cách viết một tập hợp số nguyên.
- Biểu diễn được các phần tử của tập hợp các số nguyên.
-Tính số phần tử của một tập hợp các số nguyên.
-Biết thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa
nhân, chia số nguyên, lũy
thừa của một số nguyên với
số mũ tự nhiên.
Vận dụng
Nhận biết
Ước và bội của một số
nguyên.
CÁC HÌNH
PHẲNG
TRONG
THỰC TẾ
Chu vi và diện tích của hình
vuông, hình chữ nhật, hình
thang, hình bình hành, hình
thoi.
Vận dụng
Vận dụng
cao
Thông
hiểu
Vận dụng
trong tập hợp số nguyên.
-Nhận biết được thứ tự thực hiện phép tính
-Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với phép cộng, phép tính lũy thừa trong tính toán.
-Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính về lũy
thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý
-Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội của một số
nguyên.
-Xác định được, ước và bội vận dụng vào giải toán.
Vận dụng được các kiến thức tổng hợp về tính chia hết để chứng tỏ
biểu thức chia hết ...
-Hiểu được công thức tính chu vi và diện tích của hình vuông, hình
chữ nhật, hình thang, hình bình hành, hình thoi.
- Vận dụng được các công thức chu vi và diện tích của hình vuông,
hình chữ nhật, hình thang, hình bình hành, hình thoi vào các bài
toán thực tiễn.
3. Ma trận đề:
Cấp độ
Mức 1
Nhận biết
Mức 3
Vận dụng
Mức 2
Thông hiểu
Cấp độ thấp
Chủ đề
1. Tập hợp.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
TNKQ
TL
1
0,25
2,5%
4. Số nguyên tố,
ước, ƯCLN,
BCNN
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4. Thứ tự thực
hiện các phép
tính, Tìm x
TN
TL
TN
TL
1
0,25
2,5%
Thực hiện được
phép tính luỹ
thừa với số mũ
tự nhiên;
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
TL
Cộng
Biết số phần tử
Biết khái niệm về của tập hợp.
tập hợp, phần tử
của tập hợp.
2. Lũy thừa với
số mũ tự nhiên
3.Số nguyên
TNKQ
Cấp độ cao
1
0,25
2,5%
Nhận biết về
nguyên, số đối
của một số
nguyên, nắm bắt
được quy tắc so
sánh.
3
0, 75
7,5%
2
0,5
5%
Áp dụng vào tính
toán
1
0,25
2,5%
2
0, 5
5%
Thực hiện được
phép tính cộng
các số nguyên,
hiểu được quy tắc
dấu ngoặc
2
0,5
5%
5
1,25
12,5%
Áp dụng quy tắc
Biết được số ước tìm UCNN, BCNN
của một số tự để tính toán
nhiên thông qua
phân tích số đó
ra
thừa
số
nguyên tố
1
0,25
2,5%
1
2
20%
Áp dụng quy tắc
Sử dụng
thứ tự thực hiện
tổng hợp
phép tính
kiến thức để
2
2,25
22,5%
giải bài
toán tìm x
3
1,5
15%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
2
20%
7
3,5
35%
Mô tả được yếu Áp dụng công
4. Một số hình
Áp dụng công thức
tố về đường chéo thức tính diện
phẳng trong thực
tính diện tích để
của hình thoi
tích hình vuông
tiễn.
giải bài toán thực tế
để tính
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4. Đề bài:
1
0,25
2,5%
5
1,25
12,5 %
1
0,25
2,5%
6
1,5
15%
1
1,5
15%
6
5,25
52,5%
3
2
20%
4
2
20%
21
10
100%
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2022 – 2023
Môn: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
(Đề bài gồm 2 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả
lời đúng.
Câu 1. Cho tập hợp D = {x ϵ Z | 3 ≥ x ≥ -1}. Tập hợp D có số phần tử là:
A. 3
B. 4
C. 5
Câu 2. Tập hợp các số nguyên là ước của
A.
B.
là:
C.
Câu 3. Giá trị của biểu thức
A. 32
D. 6
D.
bằng:
B. 24
C. 6
D. 2
Câu 4. Số đối của số 10 là :
A. 10
B.
Câu 5. Sắp xếp ba số
C. -10
và
theo thứ tự tăng dần.
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Kết quả của phép tính
A.
B.
D.
bằng:
C.
D.
Câu 7. Tập hợp các số nguyên gồm:
A. Các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương.
B. Số 0 và các số nguyên âm.
C. Các số nguyên âm và các số nguyên dương.
D. Số 0 và các số nguyên dương.
Câu 8. Cho số tự nhiên
. Số a có:
A. 2 ước
B. 3 ước
C. 4 ước
Câu 9: Trong hình thoi có:
A. Hai đường chéo luôn bằng nhau.
D. 6 ước
B. Hai đường chéo song song.
C. Bốn cạnh không bằng nhau.
D. Hai đường chéo không cắt nhau.
Câu 10: Một tấm bìa hình vuông cạnh là 6cm. Người ta cắt thành 4 hình tam giác bằng
nhau rồi ghép thành hình con cá. Hỏi diện tích hình con cá là bao nhiêu cm?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức:
ta được:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
A. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên âm.
B. Tổng của hai số nguyên âm làm một số nguyên âm.
C. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương.
D. Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên âm.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1.(1,5 điểm) Thực hiện tính
a)
b)
Câu 2. (1,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
c)
a)
b)
c)
và
là lớn
nhất.
Câu 3.( 2 điểm) Trong ngày đại hội thể dục thể thao, số học sinh của một trường khi
xếp thành 12 hàng, 18 hàng, 21 hàng đều vừa đủ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh?
Biết số học sinh trong khoảng từ 500 đến 600.
Câu 4. (1,5 điểm) Một sân Tennis hình chữ nhật như hình dưới đây, có chiều dài là
24m, diện tích là
. Người ta muốn sơn trắng lại viền bao quanh sân, biết giá sơn
quét viền mỗi mét là 50 000đ. Hỏi chi phí quét sơn trắng viền ngoài là bao nhiêu?
Câu 5. (0,5 điểm) Tìm
, sao cho:
chia hết cho
------------------------------------HẾT------------------------------------
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 6 NĂM
2022-2023
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu
1
Đáp án
2
B
3
A
4
A
5
C
6
D
7
D
8
A
9
D
10
A
11
D
(Mỗi câu khoanh vào đáp án đúng được 0,25 điểm)
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
Biểu
điểm
0,25
Câu 1
(1,5 điểm)
a)
b)
0,25
0,25
0,25
0,25
c)
0,25
0,25
a)
0,25
C
12
B
0,25
Câu 2
(1,5 điểm)
Câu 3
(2 điểm)
b)
0,25
c) Vì
và là lớn nhất
nên x = ƯCLN(24;36)
0,25
x = ƯCLN
0,25
Gọi số học sinh của trường đó là a (hs; a∈ N ¿ ¿
0,5
theo đb có
Vì
Câu 4
(1,5điểm)
Câu 5
( 0,5 điểm)
0,75
0,75
Vậy trường đó có 504 học sinh
Chiều rộng của sân tennis là:
264 : 24 = 11 (m)
Chu vi của sân tennis là:
(24 + 11).2 = 70 (m)
Chi phí quét sơn trắng viền ngoài của sân là:
70.50 000 = 3 500 000 (đồng)
Đáp số: 3 500 000 đồng
HD:
0,5
0, 5
0, 5
0,25
0,25
HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa!
Năm học: 2022 - 2023
I. Xác định mục tiêu
Môn: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong học kì I năm
học 2022 - 2023. Cụ thể, kiểm tra về:
+ Số học: Tập hợp số tự nhiên, số nguyên; các phép tính trong tập hợp số tự nhiên và số
nguyên; lũy thừa của số nguyên với số mũ tự nhiên, quy tắc dấu ngoặc.
+ Hình học: Một số hình phẳng trong thực tiễn.
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học.
+ Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
+ Năng lực mô hình hoá toán học.
+ Năng lực sử dụng công cụ học toán.
+ Năng lực giao tiếp toán học.
3. Phẩm chất: Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. Xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh giá
1. Xác định thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là cuối học kỳ 1, lớp 6
2. Xác định phương pháp, công cụ:
+ Phương pháp: Kiểm tra trắc nghiệm và tự luận
+ Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra.
III. Lựa chọn, thiết kế công cụ kiểm tra, đánh giá.
1. Cấu trúc của đề.
- Số lượng: 01 đề môn Toán ở lớp 6.
- Đề minh họa gồm phần:
+ Phần Trắc nghiệm khách quan (TNKQ-30% ): có 12 câu (mỗi câu 0,25 điểm) tổng
điểm là 3 điểm.
+ Phần Tự luận (TL-70%) có 5 câu, tổng điểm là 7 điểm.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
2. Bảng đặc tả
TRƯỜNG THCS DƯƠNG NỘI
CHỦ ĐỀ
Tập hợp
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN LỚP 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MỨC ĐỘ
Nhận biết:
MÔ TẢ (YCCĐ)
- Sử dụng được thuật ngữ tập hợp,
- Biết xác định tập hợp thỏa mãn yêu cầu của đề bài.
Các phép tính về số tự nhiên, Nhận biết:
- Biết thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong
lũy thừa với số mũ tự nhiên,
tập hợp số tự nhiên.
thứ tự thực hiện các phép tính
- Nhận biết được thứ tự thực hiện phép tính
Vận dụng
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, phép tính lũy thừa trong tính toán.
SỐ TỰ
NHIÊN
- Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính về lũy thừa
số tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý
Số nguyên tố, phân tích ra Vận dụng
Thực hiện được việc phân tích một số lớn hơn 1 thành tích các thừa số
thừa số nguyên tố, ước chung,
nguyên tố trong những trường hợp đơn giản
bội chung
- Xác định được, UC,UCLN,BC,BCNN vận dụng được vào giải quyết
vấn đề thực tiễn (tìm số HS của trường)
Vận
dụng - Nhận biết được quan hệ chia hết để tìm x
cao
Nhận biết:
SỐ NGUYÊN
Tập hợp số nguyên
Các phép tính cộng, trừ,
Thông
hiểu:
Vận dụng
Nhận biết:
- Sử dụng được thuật ngữ tập hợp,
- Biết được phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp số nguyên.
- Hiểu và sử dụng được cách viết một tập hợp số nguyên.
- Biểu diễn được các phần tử của tập hợp các số nguyên.
-Tính số phần tử của một tập hợp các số nguyên.
-Biết thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa
nhân, chia số nguyên, lũy
thừa của một số nguyên với
số mũ tự nhiên.
Vận dụng
Nhận biết
Ước và bội của một số
nguyên.
CÁC HÌNH
PHẲNG
TRONG
THỰC TẾ
Chu vi và diện tích của hình
vuông, hình chữ nhật, hình
thang, hình bình hành, hình
thoi.
Vận dụng
Vận dụng
cao
Thông
hiểu
Vận dụng
trong tập hợp số nguyên.
-Nhận biết được thứ tự thực hiện phép tính
-Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với phép cộng, phép tính lũy thừa trong tính toán.
-Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính về lũy
thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý
-Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội của một số
nguyên.
-Xác định được, ước và bội vận dụng vào giải toán.
Vận dụng được các kiến thức tổng hợp về tính chia hết để chứng tỏ
biểu thức chia hết ...
-Hiểu được công thức tính chu vi và diện tích của hình vuông, hình
chữ nhật, hình thang, hình bình hành, hình thoi.
- Vận dụng được các công thức chu vi và diện tích của hình vuông,
hình chữ nhật, hình thang, hình bình hành, hình thoi vào các bài
toán thực tiễn.
3. Ma trận đề:
Cấp độ
Mức 1
Nhận biết
Mức 3
Vận dụng
Mức 2
Thông hiểu
Cấp độ thấp
Chủ đề
1. Tập hợp.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
TNKQ
TL
1
0,25
2,5%
4. Số nguyên tố,
ước, ƯCLN,
BCNN
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4. Thứ tự thực
hiện các phép
tính, Tìm x
TN
TL
TN
TL
1
0,25
2,5%
Thực hiện được
phép tính luỹ
thừa với số mũ
tự nhiên;
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
TL
Cộng
Biết số phần tử
Biết khái niệm về của tập hợp.
tập hợp, phần tử
của tập hợp.
2. Lũy thừa với
số mũ tự nhiên
3.Số nguyên
TNKQ
Cấp độ cao
1
0,25
2,5%
Nhận biết về
nguyên, số đối
của một số
nguyên, nắm bắt
được quy tắc so
sánh.
3
0, 75
7,5%
2
0,5
5%
Áp dụng vào tính
toán
1
0,25
2,5%
2
0, 5
5%
Thực hiện được
phép tính cộng
các số nguyên,
hiểu được quy tắc
dấu ngoặc
2
0,5
5%
5
1,25
12,5%
Áp dụng quy tắc
Biết được số ước tìm UCNN, BCNN
của một số tự để tính toán
nhiên thông qua
phân tích số đó
ra
thừa
số
nguyên tố
1
0,25
2,5%
1
2
20%
Áp dụng quy tắc
Sử dụng
thứ tự thực hiện
tổng hợp
phép tính
kiến thức để
2
2,25
22,5%
giải bài
toán tìm x
3
1,5
15%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
2
20%
7
3,5
35%
Mô tả được yếu Áp dụng công
4. Một số hình
Áp dụng công thức
tố về đường chéo thức tính diện
phẳng trong thực
tính diện tích để
của hình thoi
tích hình vuông
tiễn.
giải bài toán thực tế
để tính
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4. Đề bài:
1
0,25
2,5%
5
1,25
12,5 %
1
0,25
2,5%
6
1,5
15%
1
1,5
15%
6
5,25
52,5%
3
2
20%
4
2
20%
21
10
100%
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2022 – 2023
Môn: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
(Đề bài gồm 2 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả
lời đúng.
Câu 1. Cho tập hợp D = {x ϵ Z | 3 ≥ x ≥ -1}. Tập hợp D có số phần tử là:
A. 3
B. 4
C. 5
Câu 2. Tập hợp các số nguyên là ước của
A.
B.
là:
C.
Câu 3. Giá trị của biểu thức
A. 32
D. 6
D.
bằng:
B. 24
C. 6
D. 2
Câu 4. Số đối của số 10 là :
A. 10
B.
Câu 5. Sắp xếp ba số
C. -10
và
theo thứ tự tăng dần.
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Kết quả của phép tính
A.
B.
D.
bằng:
C.
D.
Câu 7. Tập hợp các số nguyên gồm:
A. Các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương.
B. Số 0 và các số nguyên âm.
C. Các số nguyên âm và các số nguyên dương.
D. Số 0 và các số nguyên dương.
Câu 8. Cho số tự nhiên
. Số a có:
A. 2 ước
B. 3 ước
C. 4 ước
Câu 9: Trong hình thoi có:
A. Hai đường chéo luôn bằng nhau.
D. 6 ước
B. Hai đường chéo song song.
C. Bốn cạnh không bằng nhau.
D. Hai đường chéo không cắt nhau.
Câu 10: Một tấm bìa hình vuông cạnh là 6cm. Người ta cắt thành 4 hình tam giác bằng
nhau rồi ghép thành hình con cá. Hỏi diện tích hình con cá là bao nhiêu cm?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức:
ta được:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
A. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên âm.
B. Tổng của hai số nguyên âm làm một số nguyên âm.
C. Tổng của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương.
D. Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên âm.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1.(1,5 điểm) Thực hiện tính
a)
b)
Câu 2. (1,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
c)
a)
b)
c)
và
là lớn
nhất.
Câu 3.( 2 điểm) Trong ngày đại hội thể dục thể thao, số học sinh của một trường khi
xếp thành 12 hàng, 18 hàng, 21 hàng đều vừa đủ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh?
Biết số học sinh trong khoảng từ 500 đến 600.
Câu 4. (1,5 điểm) Một sân Tennis hình chữ nhật như hình dưới đây, có chiều dài là
24m, diện tích là
. Người ta muốn sơn trắng lại viền bao quanh sân, biết giá sơn
quét viền mỗi mét là 50 000đ. Hỏi chi phí quét sơn trắng viền ngoài là bao nhiêu?
Câu 5. (0,5 điểm) Tìm
, sao cho:
chia hết cho
------------------------------------HẾT------------------------------------
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 6 NĂM
2022-2023
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu
1
Đáp án
2
B
3
A
4
A
5
C
6
D
7
D
8
A
9
D
10
A
11
D
(Mỗi câu khoanh vào đáp án đúng được 0,25 điểm)
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
Biểu
điểm
0,25
Câu 1
(1,5 điểm)
a)
b)
0,25
0,25
0,25
0,25
c)
0,25
0,25
a)
0,25
C
12
B
0,25
Câu 2
(1,5 điểm)
Câu 3
(2 điểm)
b)
0,25
c) Vì
và là lớn nhất
nên x = ƯCLN(24;36)
0,25
x = ƯCLN
0,25
Gọi số học sinh của trường đó là a (hs; a∈ N ¿ ¿
0,5
theo đb có
Vì
Câu 4
(1,5điểm)
Câu 5
( 0,5 điểm)
0,75
0,75
Vậy trường đó có 504 học sinh
Chiều rộng của sân tennis là:
264 : 24 = 11 (m)
Chu vi của sân tennis là:
(24 + 11).2 = 70 (m)
Chi phí quét sơn trắng viền ngoài của sân là:
70.50 000 = 3 500 000 (đồng)
Đáp số: 3 500 000 đồng
HD:
0,5
0, 5
0, 5
0,25
0,25
HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa!
 








Các ý kiến mới nhất