Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị ánh Tuyết
Ngày gửi: 12h:05' 18-03-2024
Dung lượng: 296.0 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN HÀM TÂN
CUỐI KÌ I
TRƯỜNG THCS TÂN THẮNG

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 6

I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở, vật liệu xây dựng nhà ở.
- Phân biệt được một số kiểu kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam.
- Trình bày được các nguồn năng lượng thường dùng trong gia đình.
- Giải thích được vì sao cần sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
- Nêu được khái niệm và đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
- Nhận diện được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
- Nêu được một số nhóm thực phẩm chính, dinh dưỡng từng loại, ý nghĩa đối với sức
khỏe con người. Hình thành thói quen ăn uống khoa học.
- Xây dựng bữa ăn hợp lý trong 1 ngày cho gia đình.
- Nêu được vai trò, ý nghĩa của bảo quản và chế biến thực phẩm.
- Phân biệt được một số phương pháp bảo quản, chế biến thực phẩm phổ biến.
-Trình bày cách chế biến 1 món ăn trong gia đình.
2. Về năng lực:
a, Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Vận dụng linh hoạt những kiến thức, kỹ năng về nhà ở, bảo quản và
chế biến món ăn.
b, Năng lực công nghệ:
- Nhận thức công nghệ: Nhận biết được các kiến thức liên quan đến nhà ở, bảo quản và
chế biến món ăn.
- Thiết kế công nghệ: Dựa vào kiến thức đã học làm bài kiểm tra.
- Đánh giá công nghệ: Đánh giá được mức độ hoàn thành bài kiểm tra.
3. Về phẩm chất:
- Trách nhiệm: Sử dụng giấy tiết kiệm, làm bài sạch sẽ.
- Chăm chỉ: Có ý thức về nhiệm vụ học tập.

II. KHUNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I:
TT Nội dung
kiến thức

Đơn vị
kiến
thức

1.1.
Nhà
ở đối
với
con
người

1

1.2.
NHÀ Ở Sử
dụng
năng
lượng
trong
gia
đình

1.3.
Ngôi
nhà

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Nhận biết:
- Nêu được vai trò của nhà ở.
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt Nam.
- Nêu được vật liệu xây dựng nhà.
Thông hiểu:
- Phân biệt được một số kiểu kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam.
Vận dụng:
- Nhận xét được các kiến trúc nhà phổ biến tại địa phương.
Vận dụng cao:
- Mô tả được các khu vực chính trong ngôi nhà của gia đình mình.
Nhận biết:
-Trình bày được các nguồn năng lượng thường dùng trong gia đình.
- Trình bày được một số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu
quả.
Thông hiểu:
- Giải thích được vì sao cần sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
Vận dụng:
- Đề xuất được những việc làm cụ thể để xây dựng thói quen sử dụng năng lượng trong
gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
- Kể tên được những đồ dùng sử dụng năng lượng điện và năng lượng chất đốt trong
ngôi nhà của gia đình mình.
Vận dụng cao:
- Sử dụng được những đồ dùng sử dụng năng lượng điện và năng lượng chất đốt trong
ngôi nhà của gia đình mình hiệu quả, tiết kiệm.
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm của ngôi nhà thông minh.
- Nêu được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
Thông hiểu:
- Mô tả được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh.

Số câu hỏi theo mức độ
đánh giá
Nhận Thông Vận
Vận
biết
hiểu dụng dụng cao
2
2
1

4

2

1
1

2

- Nhận diện được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
Vận dụng:
- Mô tả được những đồ dùng hoặc ngôi nhà thể hiện đặc điểm của ngôi nhà thông minh.
Nhận biết:
2.1.
- Nêu được một số nhóm thực phẩm chính, dinh dưỡng từng loại, ý nghĩa đối với sức
Thực
khỏe con người.
phẩm
Thông hiểu:
và
- Hình thành thói quen ăn uống khoa học.
BẢO dinh
Vận dụng:
QUẢN dưỡng - Xây dựng bữa ăn hợp lý trong 1 ngày cho gia đình.

Vận dụng cao:
CHẾ
- Tính toán được chi phí bữa ăn dinh dưỡng hợp lí cho gia đình.
BIẾN 2.2.
Nhận biết:
MÓN Bảo
- Nêu được vai trò, ý nghĩa của bảo quản và chế biến thực phẩm.
ĂN
quản
- Trình bày được một số phương pháp bảo quản, chế biến thực phẩm phổ biến.
và
Thông hiểu:
chế
- Phân biệt được một số phương pháp bảo quản, chế biến thực phẩm phổ biến.
biến
Vận dụng:
thực
-Trình bày cách chế biến 1 món ăn trong gia đình.
phẩm
Vận dụng cao:
trong
gia đình - Chế biến được món ăn dinh dưỡng hợp lí cho gia đình.
TỔNG

3

thông
minh

5
2
1

1

4
1

16

12

1

1

III. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I:
TT

Nội dung kiến
thức

Đơn vị kiến thức

Số
CH

4

Thời
gian
(phút)
3

1

Thời
gian
(phút)
1,5

4

3

2

2

1,5

2.1. Thực phẩm và dinh dưỡng

5

2.2. Bảo quản và chế biến
thực phẩm

1.1. Nhà ở đối với con người
1
2

NHÀ Ở
BẢO QUẢN
VÀ CHẾ BIẾN
MÓN ĂN

Tổng
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung %

Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng

Nhận biết

1.2. Sử dụng năng lượng
trong gia đình
1.3. Ngôi nhà thông minh

Số
CH

Số
CH

Vận dụng
cao
Số
Thời
CH
gian
(phút)

Thời
gian
(phút)

Tổng
%
Số CH
Thời
gian Tổng
điểm
(phút)
TN TL

5

0

4,5

12,5

3

6

0

6

15

3

4,5

5

0

6

12,5

3,75

2

3

7

1

11,75

27,5

1

0,75

4

6

1

10

5

1

16,75

32,5

16

12

12

18

1

10

28

2

45

100

40

30
70

1

5

1

20

5
10

30

Trường THCS Tân Thắng
Họ và tên:……………….………
Lớp: 6 /…..
Điểm
TN
TL
Tổng

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Công nghệ 6 (Năm học: 2023 - 2024)
Thời gian: 45 phút
Lời phê của thầy (cô) giáo

ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) (Thời gian 30 phút)
*Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D trước câu trả lời đúng nhất. Mỗi câu đúng được 0,25 đ.
Câu 1: Các phần chính của nhà ở gồm:
A. Móng nhà, thân nhà, mái nhà.                 B. Móng nhà, nền nhà, mái nhà. 
C. Móng nhà, tường nhà, mái nhà.  
D. Móng nhà, cột nhà, mái nhà. 
Câu 2: Phần chính nào sau đây của ngôi nhà che phủ và bảo vệ các bộ phận bên dưới:
A. Móng nhà.          B. Thân nhà.
C. Mái nhà.         
D. Móng nhà và thân
nhà.
Câu 3: Vật liệu xây dựng được phân làm mấy loại chính?
A. 1.                        B. 2.
C.3.                      
D. 4.
Câu 4: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào KHÔNG có sẵn trong tự nhiên?
A. Tre.                  B. Ngói.
C. Cát.                  
D. Đất sét.
Câu 5: Khu vực vùng sông nước thường làm nhà theo kiểu nào?
A. Nhà liên kế.           B. Nhà sàn.
C. Nhà nổi.
D. Nhà ba gian
truyền thống.
Câu 6: Đồ dùng nào sau đây sử dụng năng lượng chất đốt để hoạt động?
A. Ti vi.                      B. Tủ lạnh.
C. Bếp gas.            
D. Quạt điện.
Câu 7: Đồ dùng nào sau đây sử dụng năng lượng điện để hoạt động?
A. Bếp cồn.
B. Bếp củi.
C. Bếp gas.            
D. Bếp
điện.
Câu 8: Con người thường sử dụng loại năng lượng nào sau đây để thực hiện các hoạt
động nấu ăn trong gia đình?
A. Năng lượng điện.
B. Năng lượng gió.
C. Năng lượng chất đốt.
D. Cả ý A và C đều đúng.
Câu 9: Con người có thể sử dụng các loại năng lượng nào sau đây để thực hiện các hoạt
động hằng ngày trong gia đình?
A. Năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng điện.
B. Năng lượng chất đốt, năng lượng gió, năng lượng điện.
C. Năng lượng điện, năng lượng mặt trời, năng lượng chất đốt.
D. Năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng chất đốt, năng lượng điện.
Câu 10: Biện pháp nào sau đây KHÔNG tiết kiệm năng lượng chất đốt?
A. Ngọn lửa phù hợp với món ăn.
B. Tắt thiết bị ngay sau khi sử dụng xong.
C. Khi đun nấu để ngọn lửa quá to.
D. Sử dụng nồi có kích thước phù hợp.
Câu 11: Việc làm nào sau đây gây lãng phí năng lượng điện?
A. Chỉ sử dụng điện khi cần thiết.
B. Bật các thiết bị điện khi không sử dụng.
C. Điều chỉnh hoạt động của đồ dùng điện ở mức vừa đủ dùng.
D. Thay thế các đồ dùng điện thông thường bằng các đồ dùng điện tiết kiệm.

Câu 12: Ngôi nhà thông minh tiết kiệm năng lượng bằng cách:
A. Tận dụng năng lượng gió.
B. Chỉ sử dụng năng lượng chất đốt.
C. Tận dụng năng lượng mặt trời.
D. Tận dụng năng lượng gió và năng lượng
mặt trời.
Câu 13: Đặc điểm của ngôi nhà thông minh gồm:
A.Tiết kiệm năng lượng. B. Tiện ích. C. An ninh, an toàn.
D. Cả ý A, B và C đều
đúng.
Câu 14: Ngôi nhà thông minh khi:
A. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động.
B. Được trang bị hệ thống điều khiển bán tự động.
C. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động.
D. Được điều khiển bằng điện thoại thông minh có kết nối internet.
Câu 15: Đồ dùng nào sau đây KHÔNG phù hợp với ngôi nhà thông minh?
A. Rèm cửa kéo tự động.
B. Chuông báo cháy.
C. Ổ khóa mở bằng chìa khóa.
D. Máy điều hòa không khí.
Câu 16: “Cửa tự động mở ra khi có người ra vào” thể hiện đặc điểm nào của ngôi nhà thông
minh?
A. Tiện ích.
B. An toàn.
C. An ninh, an toàn.
D. Tiết kiệm năng lượng.
Câu 17: Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng của mỗi loại thực phẩm, người ta chia thực
phẩm thành mấy nhóm chính?
A. 1.                          B. 2.
C. 3.                        
D. 4.
Câu 18: Nhóm thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất đạm?
A. Gạo, bắp, khoai.
B. Thịt, trứng, sữa. C. Bắp cải, cà rốt, táo.
D. Mỡ, bơ,
dầu đậu nành.
Câu 19: Nhóm thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất béo?
A. Gạo, bắp, khoai.
B. Thịt, trứng, sữa. C. Bắp cải, cà rốt, táo.
D. Mỡ, bơ,
dầu đậu nành.
Câu 20: Vai trò cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể thuộc nhóm
thực phẩm nào?
A. Nhóm giàu chất đạm.                              B. Nhóm giàu chất đường bột.
C. Nhóm giàu chất béo.                               D. Nhóm giàu vitanin và chất khoáng.
Câu 21: Nhóm thực phẩm nào có vai trò làm tăng sức đề kháng cho cơ thể?
A. Nhóm giàu chất đạm.                              B. Nhóm giàu chất đường bột.
C. Nhóm giàu chất béo.                              D. Nhóm giàu vitamin và chất khoáng.
Câu 22: Các loại món ăn chính gồm:
A. Món canh, món mặn.
B. Món canh, món mặn, món xào
hoặc luộc.
C. Món canh, món xào hoặc luộc.
D. Món mặn, món xào hoặc luộc.
Câu 23: Em hãy cho biết trường hợp nào sau đây gây hại cho cơ thể?
A. Thiếu chất dinh dưỡng.
C. Thiếu chất và thừa chất dinh dưỡng đều gây hại.
B. Thừa chất dinh dưỡng.
D. Thiếu chất hay thừa chất dinh dưỡng không gây hại.
Câu 24: Tôm tươi nên bảo quản bằng phương pháp nào nếu nhà không có tủ lạnh trước
khi chế biến?

A. Phơi khô.

B.
Ngâm chua.
C. Sấy khô.
D. Ướp đá
Câu 25: Ý nào dưới đây KHÔNG phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm?
A. Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm. C. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
B. Hạn chế mất chất dinh dưỡng của thực phẩm. D. Làm tăng chất dinh dưỡng của thực phẩm.
Câu 26: Có mấy bước chính trong quy trình chung chế biến món ăn?
A. 1 bước.
B. 2 bước.
C. 3 bước.
D. 4
bước.
Câu 27: Phương pháp nào sau đây là làm chín thực phẩm bằng nguồn nhiệt trực tiếp?
A. Luộc.                   B. Xào.
C. Kho.               
D. Nướng.
Câu 28: Món nào dưới đây KHÔNG sử dụng phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?
A. Súp cua.
B. Cá ngừ kho thơm. C. Sườn xào chua ngọt. D. Canh cua mồng tơi.
Hết

Trường THCS Tân Thắng
Họ và tên:……………….………
Lớp: 6 /…..
Điểm
TN
TL
Tổng

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Công nghệ 6 (Năm học: 2023 - 2024)
Thời gian: 45 phút
Lời phê của thầy (cô) giáo

ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) (Thời gian 30 phút)
*Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D trước câu trả lời đúng nhất. Mỗi câu đúng được 0,25 đ.
Câu 1: Vật liệu xây dựng được phân làm mấy loại chính?
A. 1.                        B. 2.
C.3.                       D. 4.
Câu 2: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có sẵn trong tự nhiên?
A. Xi măng.                B. Ngói.
C. Gỗ                 
D. Gạch.
Câu 3: Khu vực nông thôn thường làm nhà theo kiểu nào?
A. Nhà liên kế.           B. Nhà sàn.
C. Nhà nổi.
D. Nhà ba gian truyền
thống.
Câu 4: Các phần chính của nhà ở gồm:
A. Móng nhà, nền nhà, mái nhà. 
B. Móng nhà, thân nhà, mái nhà,
C. Móng nhà, tường nhà, mái nhà.  
D. Móng nhà, cột nhà, mái nhà. 
Câu 5: Phần chính nào sau đây của ngôi nhà che phủ và bảo vệ các bộ phận bên dưới:
A. Móng nhà.          B. Thân nhà.
C. Mái nhà.         
D. Móng nhà và thân
nhà.
Câu 6: Con người thường sử dụng loại năng lượng nào sau đây để thực hiện các hoạt
động giặt, phơi quần áo trong gia đình?
A. Năng lượng điện.
B. Năng lượng chất đốt. C. Năng lượng gió.
D. Cả ý A và C đều đúng.
Câu 7: Con người có thể sử dụng các loại năng lượng nào sau đây để thực hiện các hoạt
động hằng ngày trong gia đình?
A. Năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng điện.
B. Năng lượng chất đốt, năng lượng gió, năng lượng điện.
C. Năng lượng điện, năng lượng mặt trời, năng lượng chất đốt.
D. Năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng chất đốt, năng lượng điện.
Câu 8: Việc làm nào sau đây gây lãng phí năng lượng điện?
A. Điều chỉnh hoạt động của đồ dùng điện ở mức vừa đủ dùng.
B. Thay thế các đồ dùng điện thông thường bằng các đồ dùng điện tiết kiệm.
C. Chỉ sử dụng điện khi cần thiết.
D. Bật các thiết bị điện khi không sử dụng.
Câu 9: Biện pháp nào sau đây KHÔNG tiết kiệm năng lượng chất đốt?
A. Ngọn lửa phù hợp với món ăn.
B. Tắt thiết bị ngay sau khi sử dụng xong.
C. Sử dụng nồi có kích thước phù hợp. D. Khi đun nấu để ngọn lửa quá to.
Câu 10: Đồ dùng nào sau đây sử dụng năng lượng chất đốt để hoạt động?
A. Ti vi.                     B. Tủ lạnh.
C. Bếp gas.            
D. Quạt điện.
Câu 11: Đồ dùng nào sau đây sử dụng năng lượng điện để hoạt động?
A. Bếp cồn.
B. Bếp củi.
C. Bếp gas.            
D. Bếp điện.

Câu 12: Ngôi nhà thông minh tiết kiệm năng lượng bằng cách:
A. Tận dụng năng lượng gió.
B. Không sử dụng năng lượng gió và năng lượng mặt trời.
C. Tận dụng năng lượng mặt trời.
D. Tận dụng năng lượng gió và năng lượng
mặt trời.

Câu 13: Đặc điểm của ngôi nhà thông minh gồm:
A.Tiết kiệm năng lượng. B. Tiện ích. C. An ninh, an toàn.
D. Cả ý A, B và C đều đúng.
Câu 14: Ngôi nhà thông minh khi:
A. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động.
B. Được trang bị hệ thống điều khiển bán tự động.
C. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động.
D. Được điều khiển bằng điện thoại thông minh có kết nối internet.
Câu 15: “Cửa tự động mở bằng cảm ứng vân tay” thể hiện đặc điểm nào của ngôi nhà thông
minh?
A. Tiện ích.
B. An toàn.
C. An ninh, an toàn.
D. Tiết kiệm năng lượng.
Câu 16: Đồ dùng nào sau đây KHÔNG phù hợp với ngôi nhà thông minh?
A. Rèm cửa kéo tự động.
B. Chuông báo cháy.
C. Ổ khóa mở bằng chìa khóa.
D. Máy điều hòa không khí.
Câu 17: Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng của mỗi loại thực phẩm, người ta chia thực phẩm
thành mấy nhóm chính?
A. 1.                          B. 2.
C. 3.                        
 
D. 4.
Câu 18: Vai trò cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể thuộc nhóm thực
phẩm nào?
A. Nhóm giàu chất đạm.                            B. Nhóm giàu chất đường bột.
C. Nhóm giàu chất béo.                            D. Nhóm giàu vitanin và chất khoáng.
Câu 19: Nhóm thực phẩm nào có vai trò làm tăng sức đề kháng cho cơ thể?
A. Nhóm giàu chất đạm.                          B. Nhóm giàu chất đường bột.
C. Nhóm giàu chất béo.                          D. Nhóm giàu vitamin và chất khoáng.
Câu 20: Nhóm thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin?
A. Gạo, bắp, khoai.
B. Thịt, trứng, sữa. C. Bắp cải, cà rốt, táo.
D. Mỡ, bơ,
dầu đậu nành.
Câu 21: Nhóm thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất đường bột?
A. Gạo, bắp, khoai.
B. Thịt, trứng, sữa. C. Bắp cải, cà rốt, táo.
D. Mỡ, bơ,
dầu đậu nành.
Câu 22: Em hãy cho biết trường hợp nào sau đây gây hại cho cơ thể?
A. Thiếu chất dinh dưỡng.
B. Thiếu chất và thừa chất dinh dưỡng đều gây hại.
C. Thừa chất dinh dưỡng.
D. Thiếu chất hay thừa chất dinh dưỡng không gây hại.
Câu 23: Các loại món ăn chính gồm:
A. Món canh, món mặn.
B. Món mặn, món xào hoặc luộc.
C. Món canh, món xào hoặc luộc.
D. Món canh, món mặn, món xào hoặc luộc.
Câu 24: Thịt heo tươi nên bảo quản bằng phương pháp nào nếu nhà không có tủ lạnh trước
khi chế biến?

A. Phơi khô.

B.
Ngâm chua.
C. Sấy khô.
D. Ướp đá
Câu 25: Ý nào dưới đây KHÔNG phải là vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm?
A. Làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm. B. Hạn chế mất chất dinh dưỡng của thực phẩm.
C. Kéo dài thời gian sử dụng của thực phẩm.
D. Làm tăng chất dinh dưỡng của thực phẩm.
Câu 26: Có mấy bước chính trong quy trình chung chế biến món ăn?
A. 1 bước.
B. 2 bước.
C. 3 bước.
D. 4 bước.
Câu 27: Món nào dưới đây sử dụng phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo?
A. Súp cua.
B. Sườn xào chua ngọt. C. Cá ngừ kho thơm.
D. Canh cua mồng tơi.
Câu 28: Phương pháp nào sau đây là làm chín thực phẩm bằng hơi nước?
A. Luộc.                  B. Hấp.
C. Xào.               
D. Nướng.
Hết

Trường THCS Tân Thắng
Họ và tên:……………….……………
Lớp: 6 /…..

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Công nghệ 6 (Năm học 2023 – 2024)
Thời gian: 45 phút

ĐỀ 1
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
(Thời gian 15 phút)
Câu 1: (2 điểm)
a, Món rau muống luộc dùng phương pháp chế biến có sử dụng nhiệt nào để làm chín thực phẩm?
b, Em hãy trình bày quy trình chế biến món rau muống luộc theo 3 bước: sơ chế nguyên liệu, chế
biến món ăn, trình bày món ăn?
Câu 2: (1 điểm)  Em hãy xây dựng 1 bữa ăn dinh dưỡng hợp lí cho gia đình gồm 3 món chính và 1
món ăn kèm?

Trường THCS Tân Thắng
Họ và tên:……………….……………
Lớp: 6 /…..

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Công nghệ 6 (Năm học 2023 – 2024)
Thời gian: 45 phút

ĐỀ 1
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
(Thời gian 15 phút)
Câu 1: (2 điểm)
a, Món rau muống luộc dùng phương pháp chế biến có sử dụng nhiệt nào để làm chín thực phẩm?
b, Em hãy trình bày quy trình chế biến món rau muống luộc theo 3 bước: sơ chế nguyên liệu, chế
biến món ăn, trình bày món ăn?
Câu 2: (1 điểm)  Em hãy xây dựng 1 bữa ăn dinh dưỡng hợp lí cho gia đình gồm 3 món chính và 1
món ăn kèm?

Trường THCS Tân Thắng
Họ và tên:……………….……………
Lớp: 6 /…..

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Công nghệ 6 (Năm học 2023 – 2024)
Thời gian: 45 phút

ĐỀ 1
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
(Thời gian 15 phút)
Câu 1: (2 điểm)
a, Món rau muống luộc dùng phương pháp chế biến có sử dụng nhiệt nào để làm chín thực phẩm?
b, Em hãy trình bày quy trình chế biến món rau muống luộc theo 3 bước: sơ chế nguyên liệu, chế
biến món ăn, trình bày món ăn?
Câu 2: (1 điểm)  Em hãy xây dựng 1 bữa ăn dinh dưỡng hợp lí cho gia đình gồm 3 món chính và 1
món ăn kèm?

Trường THCS Tân Thắng
Họ và tên:……………….……………
Lớp: 6 /…..

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Công nghệ 6 (Năm học 2023 – 2024)
Thời gian: 45 phút

ĐỀ 2
II. TỰ LUẬN: (3 điểm) (Thời gian 15 phút)
Câu 1: (2 điểm)
a, Món cơm rang trứng dùng phương pháp chế biến có sử dụng nhiệt nào để làm chín thực phẩm?
b, Em hãy trình bày quy trình chế biến món cơm rang trứng theo 3 bước: sơ chế nguyên liệu, chế
biến món ăn, trình bày món ăn?
Câu 2: (1 điểm)  Em hãy xây dựng 1 bữa ăn dinh dưỡng hợp lí cho gia đìnhgồm 3 món chính và 1
món ăn kèm?

Trường THCS Tân Thắng
Họ và tên:……………….……………
Lớp: 6 /…..

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Công nghệ 6 (Năm học 2023 – 2024)
Thời gian: 45 phút

ĐỀ 2
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
(Thời gian 15 phút)
Câu 1: (2 điểm)
a, Món cơm rang trứng dùng phương pháp chế biến có sử dụng nhiệt nào để làm chín thực phẩm?
b, Em hãy trình bày quy trình chế biến món cơm rang trứng theo 3 bước: sơ chế nguyên liệu, chế
biến món ăn, trình bày món ăn?
Câu 2: (1 điểm)  Em hãy xây dựng 1 bữa ăn dinh dưỡng hợp lí cho gia đình gồm 3 món chính và 1
món ăn kèm?

Trường THCS Tân Thắng
Họ và tên:……………….……………
Lớp: 6 /…..

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Công nghệ 6 (Năm học 2023 – 2024)
Thời gian: 45 phút

ĐỀ 2
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
(Thời gian 15 phút)
Câu 1: (2 điểm)
a, Món cơm rang trứng dùng phương pháp chế biến có sử dụng nhiệt nào để làm chín thực phẩm?
b, Em hãy trình bày quy trình chế biến món cơm rang trứng theo 3 bước: sơ chế nguyên liệu, chế
biến món ăn, trình bày món ăn?
Câu 2: (1 điểm)  Em hãy xây dựng 1 bữa ăn dinh dưỡng hợp lí cho gia đình gồm 3 món chính và 1
món ăn kèm?

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 - MÔN CÔNG NGHỆ 6
NĂM HỌC 2023 - 2024

ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu hỏi
Đáp án Câu hỏi
Đáp án Câu hỏi

Đáp án

Câu hỏi

Đáp án

Câu 1:

A

Câu 8:

D

Câu 15:

C

Câu 22:

B

Câu 2:

C

Câu 9:

D

Câu 16:

A

Câu 23:

C

Câu 3:

B

Câu 10:

C

Câu 17:

D

Câu 24:

D

Câu 4:

B

Câu 11:

B

Câu 18:

B

Câu 25:

D

Câu 5:

C

Câu 12:

D

Câu 19:

D

Câu 26:

C

Câu 6:

C

Câu 13:

D

Câu 20:

B

Câu 27:

D

Câu 7:

D

Câu 14:

C

Câu 21:

D

Câu 28:

C

II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
- Món rau muống luộc dùng phương pháp chế biến có sử dụng nhiệt là: Làm chín thực phẩm trong
nước. 0,5 điểm
- Trình quy trình chế biến món ăn theo 3 bước: sơ chế nguyên liệu, chế biến món ăn, trình bày
món ăn. Mỗi bước trình bày đúng 0,5 điểm.
* Ví dụ: Quy trình chế biến món rau muống luộc.
+ Bước 1: Sơ chế nguyên liệu: Rau muống: nhặt rửa sạch, cắt khúc vừa ăn.
+ Bước 2: Chế biến món ăn: Chuẩn bị nồi nước luộc, cho lượng nước vừa phải vào nồi, nấu sôi
lên và cho 1 ít muối vào. Bỏ rau vào nồi nước đang sôi, trộn đều, đậy nắp khoảng 3 phút sau đó mở
nắp trộn đều 1 lần nữa rồi vớt ra.
+ Bước 3: Trình bày món ăn: Bày ra đĩa, trang trí đẹp mắt.
Câu 2: (1 điểm)  Xây dựng 1 bữa ăn dinh dưỡng hợp lí cho gia đình:
- Xây dựng bữa ăn đủ 3 món ăn chính và 1 món ăn kèm 0,25 điểm.
- Món ăn có đủ 4 nhóm thực phẩm được 0,25 điểm.
- Món ăn không trùng lặp phương pháp chế biến được 0,25 điểm.
- Các món ăn không trùng lặp loại thực phẩm chính được 0,25 điểm.
* Ví dụ:
THỰC ĐƠN
1. Canh tôm rau ngót.
2. Cá nục kho.
3. Rau muống xào tỏi.
4. Dưa chua.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 - MÔN CÔNG NGHỆ 6
NĂM HỌC 2023 - 2024

ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu hỏi
Đáp án Câu hỏi
Đáp án Câu hỏi

Đáp án

Câu hỏi

Đáp án

Câu 1:

B

Câu 8:

D

Câu 15:

A

Câu 22:

B

Câu 2:

C

Câu 9:

D

Câu 16:

C

Câu 23:

D

Câu 3:

D

Câu 10:

C

Câu 17:

D

Câu 24:

D

Câu 4:

B

Câu 11:

D

Câu 18:

B

Câu 25:

D

Câu 5:

C

Câu 12:

D

Câu 19:

D

Câu 26:

C

Câu 6:

D

Câu 13:

D

Câu 20:

C

Câu 27:

B

Câu 7:

D

Câu 14:

C

Câu 21:

A

Câu 28:

B

II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
- Món cơm rang trứng dùng phương pháp chế biến có sử dụng nhiệt là: Làm chín thực phẩm trong
chất béo. 0,5 điểm.
- Trình quy trình chế biến món ăn theo 3 bước: sơ chế nguyên liệu, chế biến món ăn, trình bày
món ăn. Mỗi bước trình bày đúng 0,5 điểm.
* Ví dụ: Quy trình chế biến món cơm rang trứng.
+ Sơ chế nguyên liệu: Gạo đem nấu cơm, để nguội. Trứng chiên lên và cắt thành sợi nhỏ.
+ Chế biến món ăn: Phi tỏi vàng, thơm. Sau đó cho cơm và trứng vào chiên chung, nêm gia vị
vừa ăn.
+ Trình bày món ăn: Xới cơm ra dĩa, bày thêm trứng, hành lá lên mặt cơm.
Câu 2: (1 điểm)  Xây dựng 1 bữa ăn dinh dưỡng hợp lí cho gia đình:
- Xây dựng bữa ăn đủ 3 món ăn chính và 1 món ăn kèm 0,25 điểm.
- Món ăn có đủ 4 nhóm thực phẩm được 0,25 điểm.
- Món ăn không trùng lặp phương pháp chế biến được 0,25 điểm.
- Các món ăn không trùng lặp loại thực phẩm chính được 0,25 điểm.
* Ví dụ:
THỰC ĐƠN
1. Canh tôm rau ngót.
2. Cá nục kho.
3. Rau muống xào tỏi.
4. Dưa chua.
 
Gửi ý kiến