Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn Thị Mai Thu
Ngày gửi: 23h:14' 08-05-2024
Dung lượng: 428.5 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
(Đề có …… trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – ĐỀ GỐC 1
Môn: HÓA HỌC 11
Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian giao đề

A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
D. xảy ra giữa hai chất khí.
Câu 2. Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó
A. tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.
B. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
C. tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.
D. tốc độ phản ứng không thay đổi.
Câu 3. Chất nào sau đây là chất điện li?
A. Cl2.
B. HNO3.
C. MgO.

D. CH4.

Câu 4. Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. NaOH.

B. Ca(OH)2.

C. CH3COOH.

D. NaCl.

Câu 5. Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?
A. O2.
B. NO.
C. CO2.
Câu 6. Dạng hình học của phân tử ammonia là
A. hình tam giác đều.
B. hình tứ diện.
C. đường thẳng.
D. hình chóp tam giác.

D. N2.

Câu 7. Trong tự nhiên, đơn chất sulfur được phân bố ở vùng lân cận núi lửa và suối nước nóng. Khi núi
lửa hoạt động, sulfur được giải phóng ra chủ yếu ở dạng
A. SO2.
B. S.
C. H2S.
D. SO2 và H2S.
Câu 8. Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên
tử trong mỗi phân tử sulfur là
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 9. Magnesium sulfate được sử dụng làm thuốc để cung cấp magnesium cho cơ thể, giúp giảm các
cơn đau cơ, giảm hiện tượng chuột rút. Mỗi phân tử magnesium sulfate có thể kết hợp với 7 phân tử
nước. Vì vậy, magnesium sulfate còn được sử dụng làm chất hút ẩm, chất hút mồ hôi tay của các vận
động viên thể dục dụng cụ.

Công thức của magnesium sulfate là
A. MgSO4.
B. MgSO4.7H2O.
C. MgSO3.
Câu 10. Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

D. MgSO3.7H2O.

A. cách 1.
B. cách 2.
C. cách 3.
D. cách 1 và 2.
Câu 11. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu
A. các hợp chất của carbon.
B. các hợp chất của carbon trừ (CO, CO2).
C. các hợp chất của carbon trừ (CO, CO2, muối carbonate, cyanide, carbide,…).
D. các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.
Câu 12. Nhóm chức – CHO là của hợp chất nào sau đây?
A. Carboxylic acid.
B. Aldehyde.
C. Alcohol.
D. Ketone.
Câu 13. Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất
lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?
A. Phương pháp chưng cất.
B. Phương pháp chiết.
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột.
Câu 14. Trong sắc kí cột, pha động có thể được tạo thành từ chất nào sau đây?
A. Chất lỏng.
B. Chất rắn.
C. Chất khí.
D. Chất lỏng hoặc chất rắn.
Câu 15.  Công thức đơn giản nhất (CTĐGN) cho ta biết
A. cách thức liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.
B. tỉ lệ tối giản số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.
C. thành phần nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.
D. thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.
Câu 16. Đồng phân là
A. những hợp chất có cùng phân tử khối nên có cấu tạo hóa học tương tự nhau.
B. những hợp chất có cùng công thức phân tử nên có cấu tạo hóa học giống nhau.
C. những hợp chất có cùng công thức phân tử nên có tính chất hóa học giống nhau.
D. những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
Câu 17. Xét cân bằng hóa học sau: A(g) + B(g) ⇌C(g) + D(s)
Biểu thức biểu diễn hằng số cân bằng Kc là
A.

B.

C.

D.

Câu 18. Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. CH3COO-.
Câu 19. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như sau:

D. H3O+.

Dung dịch chất X có màu hồng

Nước có pha phenolphtalein

Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
A. tính tan nhiều trong nước của NH3.

B. tính base của NH3.

C. tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3.

D. tính khử của NH3.

Câu 20. Mưa acid gây tác động xấu đối với môi trường, con người và sinh vật, rõ rệt nhất khi nước mưa
có giá trị pH dưới 4,5. Tác động nào sau đây không phải của mưa acid?
A. Ăn mòn các công trình xây dựng.
B. Ăn mòn vật liệu kim loại của các công trình ngoài trời.
C. Giảm pH của đất và nước, từ đó ảnh hưởng tiêu cực đến cây trồng, thủy sản,…
D. Gây hiệu ứng nhà kính.
Câu 21. Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
A. N2.
B. N2O.
C. NO.
D. NO2.
Câu 22. Tính chất nào của sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng bột giấy, khử màu trong sản xuất
đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan,…?
A. SO2 là một chất khí.
B. SO2 vừa có tính khử và tính oxi hóa.
B. SO2 có khả năng tẩy trắng và diệt khuẩn.
D. SO2 là một acidic oxide.
Câu 23. Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Fe, Mg, Zn, Cu.
B. Na, Ba, Cu, Ag.
C. Ba, Mg, Fe, Zn.
D. Fe, Al, Ag, Pt.
Câu 24. Dựa vào phổ IR của hợp chất X có công thức CH 3CH(OH)CH3 dưới đây, hãy chỉ ra peak nào
giúp dự đoán X có nhóm -OH?

A. A
B. B
C. C
Câu 25. Phương pháp nào sau đây được ứng dụng để ngâm rượu thuốc?
A. Chiết lỏng – lỏng.
B. Chiết lỏng – rắn
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột.
Câu 26. Phố khối lượng của ethanol được cho trong hình dưới đây

Hình 3.11: Phổ khối lượng của ethanol

D. D

Phân tử khối của ethanol là
A. 29.
B. 31.
C. 46.
D. 26.
Câu 27. Một trong những luận điểm của thuyết cấu tạo hoá học do Butlerov đề xuất năm 1861 có nội
dung là
A. tính chất của các chất không phụ thuộc vào thành phần phân tử mà chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hoá
học.
B. tính chất của các chất không phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học.
C. tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học.
D. tính chất của các chất chỉ phụ thuộc vào thành phần phân tử mà không phụ thuộc vào cấu tạo hoá
học.
Câu 28. Cặp chất nào dưới đây là đồng phân vị trí nhóm chức ?
A. CH3O CH2CH3 và CH3CH2CH2OH.
B. CH3CO CH3 và CH3CH2CH=O.
C. CH≡C CH2CH3 và CH3CH2CH=CHCH2CH3.
D. CH3CH2CH2OH và CH3CH(OH) CH3.
 
Gửi ý kiến