Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Huu B
Ngày gửi: 13h:44' 10-08-2024
Dung lượng: 196.7 KB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Phan Huu B
Ngày gửi: 13h:44' 10-08-2024
Dung lượng: 196.7 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 06 – HÓA 11
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – HOÁ 11
(theo mẫu đề minh hoạ của Bộ 2025)
PHẦN 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ được chọn một phương án.
Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
⎯⎯
→ 2SO3.
A. Mg + 2HCl ⟶ MgCl2 + H2.
B.2SO2 + O2 ⎯
⎯
t
→ 2CO2 + 3H2O.
C. C2H5OH + 3O2 ⎯⎯
o
t
→ 2KCl + 3O2
D. 2KClO3 ⎯⎯
o
Câu 2: Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác
giữ không đổi)?
⎯⎯
→ H2O (l). r Ho298 = −286 kJ.
H2 (g) + O2 (g) ⎯
⎯
A. Cân bằng chuyển dịch sang phải.
B. Cân bằng chuyển dịch sang trái.
C. Không thay đổi.
D. Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng.
Câu 3: Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có
A. Cộng hoá trị V, số oxi hóa +5.
C. Cộng hoá trị V, số oxi hóa +4.
B. Cộng hoá trị IV, số oxi hóa +5.
D. Cộng hoá trị IV, số oxi hóa +3.
Câu 4: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là
A. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
C. Giấy quỳ mất màu.
B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
D. Giấy quỳ không chuyển màu.
Câu 5: Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về
nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,10M.
B. [H+] < [CH3COO-].
C. [H+] > [CH3COO-].
D.[H+] < 0,10M.
Câu 6: Oxide của nitrogen có trong không khí N2O có tên là ?
A. Dinitrogen oxide.
B. Nitrogen moooxide
C. Dinitrogen tetraoxide. D. Nitrogen dioxide.
o
t , Pt
Câu 7: Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 ⎯⎯⎯
→ 4NO + 6H 2 O là
A. chất khử.
B. Acid.
C. chất oxi hóa.
D. base.
Câu 8: Trong dd H3PO4 (bỏ qua sự điện ly của nước) có bao nhiêu loại ion khác nhau?
A. 3
B.4
C. 5
D. 6
Câu 9: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nitrogen (Z = 7) là
A. 2s22p5.
B. 2s22p3.
C. 2s22p2.
D. 2s22p4.
Câu 10: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Câu 11: Chất nào sau đây là chất điện li?
A. Alcohol etylic.
B.Sodium hydroxide.
C. Glucose.
D. Saccharose.
Câu 12: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu
trong không khí, khí đó là
A. NO.
B. N2O.
GV ra đề: CHUẨN HÓA 0388952657
C. N2.
D. NH3.
1|Page
ĐỀ SỐ 06 – HÓA 11
Câu 13: Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có
nhỏ vài giọt phenolphthalein.
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:
A.Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng
B. Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
C. Nước phun vào bình và không có màu.
D. Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
Câu 14: Cho phản ứng aFe + bHNO3 ⎯⎯
→ cFe(NO3 )3 + dNO + eH 2O . Các hệ số a, b, c, d, e là những số
nguyên đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng
A. 3.
B.5.
C. 4.
D. 6.
CO(g) + Cl2 (g) .
Câu 15: Cho hệ cân bằng sau ở 900K: COCl2 (g)
Tại trạng thái cân bằng, nếu nồng độ CO và Cl2 đều bằng 0,25M và nồng độ COCl2 là 0,76M. Hằng số
cân bằng KC của phản ứng trên ở 900K có giá trị là
A. 0,820.
B. 0,082.
C. 0,066.
D. 0,660.
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng có dư, sau phản ứng thu được
2,9748 lít khí NO2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Biết 1 mol khí ở đkc có thể tích là 24,79 lít. Giá trị m là
A. 4,25.
B. 11,52.
C. 3,84.
D. 7,68.
Câu 17: Nitric acid tinh khiết kém bền, bị phân hủy một phần giải phóng khí nào sau đây ngay ở điều
kiện thường khi có ánh sáng?
A. NH3.
B. N2.
C. NO2.
D. N2O.
Câu 18: Cho các biện pháp sau:
(1) Tạo điều kiện để nước trong kênh, rạch, ao, hồ được lưu thông.
(2) Xử lí nước thải trước khi chảy vào kênh rạch ao hồ.
(3) Sử dụng phân bón đúng lượng, đúng cách và đúng thời điểm.
(4) Xử lí khí thải nhà máy trước khi phát thải ra môi trường.
Số biện pháp hạn chế được hiện tượng phú dưỡng là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (Đ – S)
Câu 1: Cho cân bằng hóa học sau:
2NO2 ( g )
N2O4 ( g )
với r H0298 = −58kJ .
(nâu đỏ)
(không màu)
a) Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt.
b) Ngâm bình chứa hỗn hợp khí trên vào nước nóng thì màu nâu đỏ của hỗn hợp khí đậm lên.
c) Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
d) Khi giảm thể tích của bình chứa hỗn hợp khí thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 2: Theo lý thuyết về cân bằng dung dịch trong nước:
a) Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước để tạo thành các ion.
b) NaHCO3; HCl và H2S là các chất điện li mạnh.
GV ra đề: CHUẨN HÓA 0388952657
2|Page
ĐỀ SỐ 06 – HÓA 11
c) Dung dịch Na2CO3 có pH > 7.
d) Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào 200 ml dung dịch HCl 0,98M thì thu được dung dịch có
pH=12.
Câu 3: Ammonia được tổng hợp từ khí nitrogen và khí hydrogen theo phản ứng:
N2 (g) + 3H2 (g)
2NH3 (g) với r H 0298 = −91,8kJ .
a) Quá trình tổng hợp NH3 trong công nghiệp là quá trình Haber.
b) Xúc tác được sử dụng trong quá trình trên là Fe.
c) Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
d) Để tăng hiệu suất phản ứng, người ta tiến hành hạ nhiệt độ của hệ.
Câu 4: Trong các hợp chất với oxygen của nitrogen thì:
a) Nitrogen oxide là một khí độc và nguyên nhân chính gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính và hiện
tượng mưa acid.
b) Nitric acid vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
c) Hỗn hợp gồm nitric acid đặc và hydrochloric acid đặc có tỉ lệ thể tích tương ứng 3:1 được gọi là nước
cường toan.
d) Nitric acid đặc nguội bị thụ động khi tác dụng với Al và Fe.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho cân bằng hoá học sau: CO(g) + H2O(g) ⇌ H2(g) + CO2(g). Ở 700°C, hằng số cân bằng KC =
8,3. Cho 1 mol khí CO và 1 mol hơi nước vào bình kín dung tích 10 L và giữ ở 700°C. Tính nồng độ của
H2 ở trạng thái cân bằng.
Trả lời:…………………………………………………….
Câu 2: Cho a gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 9,916 lít hỗn hợp X gồm
NO và NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đkc, d X/H2 = 21 ) và dung dịch Y. Tính giá trị a?
Trả lời:…………………………………………………….
Câu 3: Cho 400 ml dung dịch X gồm NaOH 0,25M và Ba(OH)2 0,4M tác dụng hoàn toàn với 100 ml
dung dịch HCl 3,7M. Tính pH của dung dịch thu được?
Trả lời:…………………………………………………….
Câu 4: Cho 5,34 gam AlCl3 tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được bao nhiêu gam
kết tủa?
Trả lời:…………………………………………………….
Câu 5: Cho vào bình kín 0,2 mol N2 và 0,8 mol H2 với xúc tác thích hợp, sau một thời gian thu
được 0,24 mol NH3. Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3.
Trả lời:…………………………………………………….
Câu 6: Có 500 mL dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42-. Lấy 100 mL dung dịch X tác dụng với
lượng dư dung dịch HCl, thu 2,479 L khí (đkc). Lấy 100 mL dung dịch X cho tác dụng với lượng dư
dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa. Lấy 100 mL dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch
NaOH thu 4,958 L khí NH3 (đkc). Xác định khối lượng muối có trong 500 mL dung dịch X.
Trả lời:…………………………………………………….
GV ra đề: CHUẨN HÓA 0388952657
3|Page
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – HOÁ 11
(theo mẫu đề minh hoạ của Bộ 2025)
PHẦN 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ được chọn một phương án.
Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
⎯⎯
→ 2SO3.
A. Mg + 2HCl ⟶ MgCl2 + H2.
B.2SO2 + O2 ⎯
⎯
t
→ 2CO2 + 3H2O.
C. C2H5OH + 3O2 ⎯⎯
o
t
→ 2KCl + 3O2
D. 2KClO3 ⎯⎯
o
Câu 2: Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác
giữ không đổi)?
⎯⎯
→ H2O (l). r Ho298 = −286 kJ.
H2 (g) + O2 (g) ⎯
⎯
A. Cân bằng chuyển dịch sang phải.
B. Cân bằng chuyển dịch sang trái.
C. Không thay đổi.
D. Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng.
Câu 3: Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có
A. Cộng hoá trị V, số oxi hóa +5.
C. Cộng hoá trị V, số oxi hóa +4.
B. Cộng hoá trị IV, số oxi hóa +5.
D. Cộng hoá trị IV, số oxi hóa +3.
Câu 4: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là
A. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
C. Giấy quỳ mất màu.
B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
D. Giấy quỳ không chuyển màu.
Câu 5: Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về
nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,10M.
B. [H+] < [CH3COO-].
C. [H+] > [CH3COO-].
D.[H+] < 0,10M.
Câu 6: Oxide của nitrogen có trong không khí N2O có tên là ?
A. Dinitrogen oxide.
B. Nitrogen moooxide
C. Dinitrogen tetraoxide. D. Nitrogen dioxide.
o
t , Pt
Câu 7: Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 ⎯⎯⎯
→ 4NO + 6H 2 O là
A. chất khử.
B. Acid.
C. chất oxi hóa.
D. base.
Câu 8: Trong dd H3PO4 (bỏ qua sự điện ly của nước) có bao nhiêu loại ion khác nhau?
A. 3
B.4
C. 5
D. 6
Câu 9: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nitrogen (Z = 7) là
A. 2s22p5.
B. 2s22p3.
C. 2s22p2.
D. 2s22p4.
Câu 10: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Câu 11: Chất nào sau đây là chất điện li?
A. Alcohol etylic.
B.Sodium hydroxide.
C. Glucose.
D. Saccharose.
Câu 12: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu
trong không khí, khí đó là
A. NO.
B. N2O.
GV ra đề: CHUẨN HÓA 0388952657
C. N2.
D. NH3.
1|Page
ĐỀ SỐ 06 – HÓA 11
Câu 13: Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có
nhỏ vài giọt phenolphthalein.
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:
A.Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng
B. Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
C. Nước phun vào bình và không có màu.
D. Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
Câu 14: Cho phản ứng aFe + bHNO3 ⎯⎯
→ cFe(NO3 )3 + dNO + eH 2O . Các hệ số a, b, c, d, e là những số
nguyên đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng
A. 3.
B.5.
C. 4.
D. 6.
CO(g) + Cl2 (g) .
Câu 15: Cho hệ cân bằng sau ở 900K: COCl2 (g)
Tại trạng thái cân bằng, nếu nồng độ CO và Cl2 đều bằng 0,25M và nồng độ COCl2 là 0,76M. Hằng số
cân bằng KC của phản ứng trên ở 900K có giá trị là
A. 0,820.
B. 0,082.
C. 0,066.
D. 0,660.
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng có dư, sau phản ứng thu được
2,9748 lít khí NO2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Biết 1 mol khí ở đkc có thể tích là 24,79 lít. Giá trị m là
A. 4,25.
B. 11,52.
C. 3,84.
D. 7,68.
Câu 17: Nitric acid tinh khiết kém bền, bị phân hủy một phần giải phóng khí nào sau đây ngay ở điều
kiện thường khi có ánh sáng?
A. NH3.
B. N2.
C. NO2.
D. N2O.
Câu 18: Cho các biện pháp sau:
(1) Tạo điều kiện để nước trong kênh, rạch, ao, hồ được lưu thông.
(2) Xử lí nước thải trước khi chảy vào kênh rạch ao hồ.
(3) Sử dụng phân bón đúng lượng, đúng cách và đúng thời điểm.
(4) Xử lí khí thải nhà máy trước khi phát thải ra môi trường.
Số biện pháp hạn chế được hiện tượng phú dưỡng là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (Đ – S)
Câu 1: Cho cân bằng hóa học sau:
2NO2 ( g )
N2O4 ( g )
với r H0298 = −58kJ .
(nâu đỏ)
(không màu)
a) Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt.
b) Ngâm bình chứa hỗn hợp khí trên vào nước nóng thì màu nâu đỏ của hỗn hợp khí đậm lên.
c) Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
d) Khi giảm thể tích của bình chứa hỗn hợp khí thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 2: Theo lý thuyết về cân bằng dung dịch trong nước:
a) Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước để tạo thành các ion.
b) NaHCO3; HCl và H2S là các chất điện li mạnh.
GV ra đề: CHUẨN HÓA 0388952657
2|Page
ĐỀ SỐ 06 – HÓA 11
c) Dung dịch Na2CO3 có pH > 7.
d) Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào 200 ml dung dịch HCl 0,98M thì thu được dung dịch có
pH=12.
Câu 3: Ammonia được tổng hợp từ khí nitrogen và khí hydrogen theo phản ứng:
N2 (g) + 3H2 (g)
2NH3 (g) với r H 0298 = −91,8kJ .
a) Quá trình tổng hợp NH3 trong công nghiệp là quá trình Haber.
b) Xúc tác được sử dụng trong quá trình trên là Fe.
c) Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
d) Để tăng hiệu suất phản ứng, người ta tiến hành hạ nhiệt độ của hệ.
Câu 4: Trong các hợp chất với oxygen của nitrogen thì:
a) Nitrogen oxide là một khí độc và nguyên nhân chính gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính và hiện
tượng mưa acid.
b) Nitric acid vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
c) Hỗn hợp gồm nitric acid đặc và hydrochloric acid đặc có tỉ lệ thể tích tương ứng 3:1 được gọi là nước
cường toan.
d) Nitric acid đặc nguội bị thụ động khi tác dụng với Al và Fe.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho cân bằng hoá học sau: CO(g) + H2O(g) ⇌ H2(g) + CO2(g). Ở 700°C, hằng số cân bằng KC =
8,3. Cho 1 mol khí CO và 1 mol hơi nước vào bình kín dung tích 10 L và giữ ở 700°C. Tính nồng độ của
H2 ở trạng thái cân bằng.
Trả lời:…………………………………………………….
Câu 2: Cho a gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 9,916 lít hỗn hợp X gồm
NO và NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đkc, d X/H2 = 21 ) và dung dịch Y. Tính giá trị a?
Trả lời:…………………………………………………….
Câu 3: Cho 400 ml dung dịch X gồm NaOH 0,25M và Ba(OH)2 0,4M tác dụng hoàn toàn với 100 ml
dung dịch HCl 3,7M. Tính pH của dung dịch thu được?
Trả lời:…………………………………………………….
Câu 4: Cho 5,34 gam AlCl3 tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được bao nhiêu gam
kết tủa?
Trả lời:…………………………………………………….
Câu 5: Cho vào bình kín 0,2 mol N2 và 0,8 mol H2 với xúc tác thích hợp, sau một thời gian thu
được 0,24 mol NH3. Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3.
Trả lời:…………………………………………………….
Câu 6: Có 500 mL dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42-. Lấy 100 mL dung dịch X tác dụng với
lượng dư dung dịch HCl, thu 2,479 L khí (đkc). Lấy 100 mL dung dịch X cho tác dụng với lượng dư
dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa. Lấy 100 mL dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch
NaOH thu 4,958 L khí NH3 (đkc). Xác định khối lượng muối có trong 500 mL dung dịch X.
Trả lời:…………………………………………………….
GV ra đề: CHUẨN HÓA 0388952657
3|Page
 









Các ý kiến mới nhất