Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Tiến Dương
Ngày gửi: 20h:39' 14-11-2024
Dung lượng: 890.6 KB
Số lượt tải: 317
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT
-------------------(Đề thi có __04_ trang)

THI THỬ LẦN 2 NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 50
(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................

Số báo danh: .......

Mã đề 101

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN.
Câu 1. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?
A. Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)
B. Jun trên độ (J/ độ).
C. Jun trên kilôgam (J/ kg).
D. Jun (J) .
Câu 2. Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều
nhất?

A. Đông đặc
B. Thăng hoa.
C. Hoá hơi.
D. Nóng chảy.
Câu 3. Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung
quanh nhiệt lượng 30 J độ biến thiên nội năng của khí là :
A. 100 J.
B. 130 J.
C. 30 J.
D. 70 J.
Câu 4. Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với định luật I của Nhiệt động lực học?
A. Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt lượng: Q < 0.
B. Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt lượng: Q > 0.
C. Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt lượng: Q > 0.
D. Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt lượng: Q > 0.
Câu 5. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở
đến khi nó sôi là bao nhiêu? Biết nhiệt dung của
nước là
A. 5.105 J.
B. 3.105 J.
C. 4,18.105 J.
D. 2,09.105 J.
Câu 6. Nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?
A. Mỗi kilogam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp
suất chuẩn.
B. Một kilogam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn.
C. Một lượng nước bất kì cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn.
D. Một kilogam nước sẽ tỏa ra một lượng nhiệt là 2,3.106 J khi bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
Câu 7. Một lượng xác định trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và thể khí sẽ không khác
nhau về
A. khoảng cách giữa các phân tử (nguyên tử).
B. vận tốc của các phân tử (nguyên tử).
C. khối lượng riêng.
D. kích thước phân tử (nguyên tử).
Câu 8. Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:

A. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.
B. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
C. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
Mã đề 101

Trang 1

D. Các phân tử chuyển động không ngừng.
Câu 9. Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2 J. Khí nở ra đẩy pit-tông đi
một đoạn 5 cm với một lực có độ lớn là 20 N. Độ biến thiên nội năng của khí là :

A. 1,5 J.
B. 0,5 J.
C. 1 J.
Câu 10. Công thức nào sau đây là công thức chuyển đổi đúng đơn vị nhiệt độ từ
A.

D. 2 J.
sang thang

B.

C.
D.
Câu 11. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 2 kg nước đá ở nhiệt độ
Biết nhiệt dung riêng của nước là

là bao nhiêu để chuyển lên nhiệt độ

nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là

A.
B.
C.
D.
Câu 12. Điểm sôi của nước theo thang độ F là bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Một ấm đun nước bằng nhôm có khối lượng 400 g, chứa 3 lít nước được đun trên bếp. Khi nhận
nhiệt lượng
thì ấm đạt đến nhiệt độ
Nhiệt độ ban đầu của ấm và nước là bao nhiêu? Biết
nhiệt dung riêng của nhôm là
ra bên ngoài là không đáng kể.

, nhiệt dung riêng của nước là

A.
B.
C.
Câu 14. Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là
A.

B.

C.


Coi nhiệt lượng mà ấm toả

D.
D.



Câu 15. Thời gian cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 2 kg đồng có nhiệt độ ban đầu
trong một
lò nung điện có công suất 20000 W. Biết chỉ có
năng lượng tiêu thụ của lò được dùng vào việc làm
đồng nóng lên và nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi. Biết nhiệt dung riêng của đồng là
,nhiệt nóng chảy riêng của đồng 1,8.105J/kg.

Mã đề 101

Trang 2

A. 4,25 s.
B. 269,5 s.
C. 226,77 s.
D. 113,385 s.
Câu 16. Công thức tính nhiệt lượng là
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 5 kg nước đá ở
chuyển thành nước ở cùng nhiệt độ đó là bao
nhiêu? Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước
A. 17.105J.
B. 17,5.105J.
C. 16.105 J.
Câu 18. Kết luận nào dưới đây không đúng với thang nhiệt độ Celsius
A. kí hiệu nhiệt độ là t.
B. chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là
C. đơn vị đo nhiệt độ là
D.
tương ứng với

D. 15. 105 J.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI.
Câu 1. Dùng bếp điện để đun một ấm nhôm khối lượng
phút đã có 20% lượng nước trong ấm hoá hơi ở nhiệt độ sôi

đựng 1,5 lít nước ở nhiệt độ
Sau 35
Biết có 100% nhiệt lượng mà bếp toả ra

được dùng vào việc đun ấm nước. Nhiệt dung riêng của nhôm là

của nước là

nhiệt

hoá hơi riêng của nước ở nhiệt độ sôi

Khối lượng riêng của nước là 1 kg/lít.
a) Nhiệt lượng mà bếp điện cung cấp để đun nước là 1224240 J.
b) Nhiệt lượng cần thiết để đun nước từ
đến
là 504000 J.
c) Lượng nước đã hoá hơi là 0,03 kg.
d) Nhiệt lượng trung bình mà bếp điện cung cấp cho ấm nước trong mỗi giây là 675,22 J.
Câu 2. Khi nói về đặc điểm của các chất rắn, chất lỏng, chất khí.
a) Các phân tử thể lỏng có khoảng cách giữa chúng nhỏ hơn trong thể rắn.
b) Các phân tử trong thể khí tự do di chuyển và không bị ràng buộc bởi lực tương tác giữa chúng.
c) Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.
d) Vật ở thể lỏng không có thể tích riêng, nhưng có hình dạng riêng
Câu 3. Khi nói về nhiệt độ, thang nhiệt độ, nhiệt kế.
a) Trong phòng thí nghiệm có thể nhận biết một phản ứng thu nhiệt hoặc toả nhiệt bằng cách đo nhiệt
độ của phản ứng bằng một nhiệt kế.
b) Cơ sở chế tạo các loại dụng cụ đo nhiệt độ là sự nở vì nhiệt của chất rắn.
c) Theo bản tin thời tiết phát lúc 19h50 ngày 27/02/2022 thì nhiệt độ trung bình ngày - đêm trong ngày
28/02/2022 tại Hà Nội là
. Sự chênh lệch nhiệt độ này trong thang đo Kelvin là
d) Nhiệt độ cho biết trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau và chiều truyền nhiệt năng.
Câu 4. Tiến hành đo nhiệt dung riêng của nước với các dụng cụ sau: Biến thế nguồn (1), bộ đo công suất
nguồn nhiệt (2), Nhiệt kế điện tử hoặc cảm biến nhiệt độ (3), Nhiệt lượng kế (4), cân điện tử (5), các dây
nối…

a) Để xác định nhiệt dung riêng của nước cần đo đại lượng nhiệt lượng cần truyền cho nước, khối
lượng nước và độ tăng n hiệt độ của nước.
Mã đề 101

Trang 3

b) Các bước để đo nhiệt lượng mà nước thu được trong bình nhiệt lượng kế:
c) Nhiệt lượng mà nước trong bình nhiệt lượng kế thu được đến từ nguồn nhiệt bên ngoài, thường là từ
quá trình nhiệt độ hoặc từ một nguồn nhiệt khác như lửa, máy nhiệt, hoặc các nguồn nhiệt khác
d) Độ lớn của nhiệt lượng cần cung cấp cho nước để làm tăng nhiệt độ của nó chỉ phụ thuộc vào khối
lượng của nước, tính chất của nước, nhiệt dung riêng của nước.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN.
Câu 1. Một bình nhôm khối lượng 0,5kg ở nhiệt độ 20°C. Nhiệt lượng cần cung cấp là bao nhiêu (10 4 J )
để nó tăng lên 50°C. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92.103 J/kg. K.

Câu 2. Để xác định nhiệt độ của một lò nung, người ta đưa vào lò một miếng sắt có khối lượng 22,3 g.
Khi miếng sắt có nhiệt độ bằng nhiệt độ của lò, người ta lấy ra và thả ngay vào một nhiệt lượng kế có
khối lượng 200 g có chứa 450 g nước ở nhiệt độ 15 0C thì nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế tăng lên
đến 22,50C. Cho nhiệt dung riêng của sắt là 478 J/kg.K; của chất làm nhiệt lượng kế là 418 J/kg.K; của
nước là 4,18.103 J/kg.K. Nhiệt độ của lò là bao nhiêu 0C?

Câu 3. Một ấm đun nước có công suất
chứa
nước ở
Cho nhiệt dung riêng và nhiệt
hoá hơi riêng của nước lần lượt là 4 180 J/kg.K và 2,0.10 6 J/kg. Tính thời gian cần thiết để đun nước
trong ấm đạt đến nhiệt độ sôi theo đơn vị phút (làm tròn 2 số thập phân)?

Câu 4. Chuyển đổi nhiệt độ không khí trong phòng là

sang nhiệt độ Kelvin?

Câu 5. Người ta cung cấp một nhiệt lượng 2 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở
ra đẩy pittông đi một đoạn 4 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 10 N. Tính độ biến thiên
nội năng của khí?

Câu 6. Lấy 0,01 kg hơi nước ở 1000C cho ngưng tụ trong bình nhiệt lượng kế chứa 0,2 kg nước ở 9,50C;
nhiệt độ cuối cùng là 400C, cho nhiệt dung riêng của nước là c = 4180 J/kg.K. Nhiệt hóa hơi riêng của
nước bằng bao nhiêu (106 J/kg)?

------ HẾT ------

Mã đề 101

Trang 4
 
Gửi ý kiến