Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Xuân Tình
Ngày gửi: 09h:30' 02-12-2024
Dung lượng: 424.7 KB
Số lượt tải: 471
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KSCL GIỮA HỌC KÌ I - TOÁN 6
NĂM HỌC: 2024- 2025

STT

NỘI DUNG

MỨC ĐỘ TƯ DUY
NHẬN BIẾT
TN

THÔNG
HIỂU

TL

TN

TL

VẬN
DỤNG
TN

TL

VẬN
DỤNG
CAO
TN TL

SỐ HỌC
1

Bài 1: Tập hợp

1

2

Bài 2: Cách ghi số tự nhiên

1

3

Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

4

Bài 4: Phép cộng và phép trự số tự nhiên

5

Bài 5: Phép nhân và phép chia số tự nhiên

6

Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

7

Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính

8

Bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất

9

Bài 9: Dấu hiệu chia hết

1

10

Bài 10: Số nguyên tố

1

11

Bài 11: ƯC, ƯCLN
HÌNH HỌC

1(1a)
1

1(5)
1(1b)

1(2a)
1
1(2b)

1(3)

TỔNG
ĐIỂM

12

Bài 18: Tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều

13

Bài 19: Hình chữ nhật. Hình thoi. HBH. Hình thang
cân
Bài 20: Chu vi và diện tích của hình (tiết 1: hình
vuông, hcn, hình thang)
TỔNG ĐIỂM

14

3(7,9ab)
1(4a) 2(8;9c) 1(4b) 1(9d) 1(4c)
2

2,0

0,75

2,25

Nhận biết 40%, thông hiểu 30%, vận dụng 25%, vận dụng cao 5%

0,25

2,25

0,5

10

BẢNG ĐẶC TẢ MÔN TOÁN 6
SỐ TỰ NHIÊN
TT

CĐ 1

Chủ đề

Mức độ đánh giá

Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
ND 1
Thông hiểu:
Số tự nhiên và
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
tập hợp các số
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng
tự nhiên. Thứ tự
cách sử dụng các chữ số La Mã.
trong tập hợp
các số tự nhiên Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc
(không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho
tập hợp.
Nhận biết:
Số tự
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
nhiên
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
ND 2
chia trong tập hợp số tự nhiên.
Các phép tính – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
với số tự nhiên. phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong
Phép tính luỹ
tính toán.
thừa với số mũ – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
tự nhiên
nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể
cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

NB
1

TH

1

2

1

VD

VDC

ND 3
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự nhiên.
Số nguyên tố.
Ước chung và
bội chung

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính
(ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua
được từ số tiền đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính.
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước
và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép
chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3
để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9,
3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên
lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất;
xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của
hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng,
phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn
nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví
dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua

1

1

1

1

1

sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng
theo những quy tắc cho trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc).

CÁC HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục
giác đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh
ND 1
bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ:
Các
Tam giác đều, bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai
hình
hình vuông, lục đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu
phẳn
giác đều
cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường
g
CĐ 1
chéo chính bằng nhau).
trong
Vận dụng
thực
– Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ
tiễn
học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp
ghép các tam giác đều.
Nhận biết
ND 2
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
Hình chữ nhật,
đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình
hình thoi, hình
bình hành, hình thang cân.

1

3

bình hành, hình Thông hiểu
thang cân
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành
bằng các dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện
tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu
vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc
biệt nói trên,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt
nói trên.

3

2

UBND THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THCS MỸ TIẾN
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề khảo sát gồm 2 trang

Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 7 và không vượt quá 9 là
A. {8;9}.
B. {7;8}.
C. {6;7;8}.
D. {7;8;9}.
Câu 2. Số 34 được viết trong hệ số la mã là
A. XXXIIII .
B. XXXV .
C. XXXIV .
D. IVXXX .
4 8
Câu 3. Kết quả của phép tính 7 .7 là
B. 732.
C. 1412.
D. 712.
A. 4932.
Câu 4. Số nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.
B. 5301 .
C. 1314 .
D. 9018 .
A. 456 .
Câu 5. Mỗi ngày An được mẹ cho 25000 đồng, An ăn sáng hết 10000 đồng, mua sữa hết 6000
đồng, số tiền còn lại An để tiết kiệm. Hỏi sau một tuần An có bao nhiêu tiền tiết kiệm ?
A. 70000 đồng.
B. 65000 đồng.
C. 90000 đồng.
D. 63000 đồng.
Câu 6. Có bao nhiêu số nguyên tố trong các số sau : 15;11;3;5; 21;17 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 5 .
A. 2 .
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hình bình hành:
A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
B. Các cạnh đối song song với nhau.
C. Bốn góc bằng nhau.
D. Các cạnh đối bằng nhau nhau.
Câu 8. Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 40 m, 30 m, 20 m có diện
tích là:
A. 700 m.
B. 700 m 2 .
C. 1400 m 2 .
D. 90 m 2 .
Câu 9. Cho mảnh vườn hình hình chữ nhật có hai cạnh lần lượt là 7 ( m ) , 4 ( m ) . Các khẳng định
sau đúng hay sai?
a) Diện tích của hình chữ nhật là: 28 ( m 2 ) .

7m

A

B

b) Chu vi của hình chữ nhật là: 14 ( m ) .
c) Hai đường chéo AC = BD .
4m
d) Người ta muốn làm hàng rào bao quanh mảnh vườn
bằng dây thép gai và chừa lại lối đi rộng 2 m , giá mỗi mét
D
C
dây thép gai là 70000 đồng, số tiền dùng để mua dây thép
gai là 1820000 đồng.
Phần II. Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
b) 2024 −  20250 + 308 : ( 40 − 3.22 ) 
a) 2024.79 + 2024.21
Bài 2. (1,5 điểm). Tìm x:
a) x + 23.4 =
40

b) ( x − 4 ) − 22.5 =
7
3

Bài 3. (1,5 điểm). Một trường học chuẩn bị 54 quyển vở, 36 cái bút bi, 72 cái bút chì để
thưởng cho các em học sinh khối 6 đạt điểm cao trong kì thi giữa học kì I. Biết rằng số quyển

vở, bút bi, bút chì ở mỗi phần thưởng là như nhau. Tìm số phần thưởng được trao biết rằng số
phần thưởng là nhiều nhất. Khi đó, mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu chiếc
bút bi, bao nhiêu chiếc bút chì?
Bài 4. (2 điểm). Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 15m , chiều dài 30 m .
a) Tìm diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó.
b) Vụ mùa vừa qua người ta trồng lúa ST 25 trên thửa ruộng đó, cứ 10m 2 thu hoạch được 7kg
thóc. Hỏi số lượng thóc ST 25 thu được trên mảnh ruộng đó là bao nhiêu?
c) Biết mỗi ki-lô-gam thóc ST 25 bán giá 10500 đồng. Hỏi bán số thóc ST 25 thu được ở thửa
ruộng nói trên thì được bao nhiêu tiền?
Bài 5. (0,5 điểm). Cho S =3 + 32 + 33 + .... + 32024 . Hỏi S có chia hết cho 13 không? Tại sao?
----------Hết----------

Họ và tên học sinh : ………………..…………….Số báo danh: ……………………………………..
Chữ kí của giám thị: …………………..…………………………………………………………………

HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (2,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
A
C
D
A
D
C
C
Phần II. Trắc nghiệm câu đúng sai (1,0 điểm).
Câu
9a)
9b)
9c)
9d)
Đáp án
Đúng
Sai
Đúng
Đúng
Cách cho điểm:
- Học sinh lựa chọn chính xác 01 ý được 0,25 điểm.
- Học sinh lựa chọn chính xác từ 02 ý được 0,25 điểm.
- Học sinh lựa chọn chính xác từ 03 ý được 0,25 điểm.
- Học sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý được 0,25 điểm.
Phần III. Tự luận (7,0 điểm)

8
B

Bài 1. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
b) 2024 −  20250 + 308 : ( 40 − 3.22 ) 

a) 2024.79 + 2024.21
Lời giải
a) 0,5 điểm

2024.79 + 2024.22

= 2024.(79 + 21)

0,25

= 2024.100
= 202400

0,25

b) 1,0 điểm

2024 −  20250 + 308 : ( 40 − 3.22 ) 

= 2024 − 1 + 308 : ( 40 − 3.4 ) 

0,25

= 2024 − [1 + 308 : 28]

0,25

= 2024 − (1 + 11)

0,25

= 2024 − 12

0,25

= 2012

Bài 2. (1,5 điểm). Tìm x:
a) x + 23.4 =
40
b) ( x − 4 ) − 22.5 =
7
3

Lời giải
a) x + 23.4 =
40
x + 8.4 =
40
x + 32 =
40

0,25
0,25

x 32 − 40
=
x =8
Vậy x = 8

b)

( x − 4)

3

0,25

7
− 22.5 =

( x − 4)

3

− 20 =
7

( x − 4)

3

=
27

0,25

33
( x − 4) =
3
( x − 4) =

0,25

x=7
Vậy x = 7

0,25

3

Bài 3. (1,5 điểm). Một trường học chuẩn bị 54 quyển vở, 36 cái bút bi, 72 cái bút chì để
thưởng cho các em học sinh khối 6 đạt điểm cao trong kì thi giữa học kì I. Biết rằng số quyển
vở, bút bi, bút chì ở mỗi phần thưởng là như nhau. Tìm số phần thưởng được trao biết rằng số
phần thưởng là nhiều nhất. Khi đó, mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu chiếc
bút bi, bao nhiêu chiếc bút chì?
Lời giải
Gọi số phần thưởng cần tìm là x phần thưởng ( x ∈  *)
0,25
Theo bài ra ta có 54 x,36 x,72 x
Suy ra x ∈ UC ( 54;36;72 )
0,25
Mà x nhiều nhất nên
0,25
x = UCLN ( 54;36;72 )
Ta có
54 = 2.33
36 = 22.32
72 = 23.32
2
0,25
UCLN ( 54;36;72
=
=
18
) 2.3
0,25
Mà x = UCLN ( 54;36;72 ) nên x = 18 ( t / m )
Vậy số phần thưởng cần tìm là 18 phần thưởng.
Mỗi phần thưởng có số quyển vở là
54 :18 = 3 (quyển vở)
Mỗi phần thưởng có số bút bi là
36 :18 = 2 (chiếc)
Mỗi phần thưởng có số bút chì là
0,25
72 :18 = 4 (chiếc)
Bài 4. (2 điểm). Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 15m , chiều dài 30 m .
a)Tìm diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó.
b)Vụ mùa vừa qua người ta trồng lúa ST 25 trên thửa ruộng đó, cứ 10m 2 thu hoạch được 7kg
thóc. Hỏi số lượng thóc ST 25 thu được trên mảnh ruộng đó là bao nhiêu?
c) Biết mỗi ki-lô-gam thóc ST 25 bán giá 10500 đồng. Hỏi bán số thóc ST 25 thu được ở thửa
ruộng nói trên thì được bao nhiêu tiền?
Lời giải
a) Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó là:

30.15 = 450 ( m 2 )

0,75

b) Số lượng thóc ST25 thu được trên mảnh ruộng đó là:
(450 :10).7 = 315(kg ) .
c) Bán số thóc ST25 thu được ở thửa ruộng nói trên thì được số tiền là:
315.10500 = 3307500 ( đồng).

0,75
0,5

Bài 5. (0,5 điểm). Cho S =3 + 32 + 33 + .... + 32024 . Hỏi S có chia hết cho 13 không? Tại sao?
Lời giải

.
S =(3 + 3 ) + (3 + 3 + 3 ) + (36 + 37 + 38 ) + ...(32022 + 32023 + 32024 ) .
S = (3 + 9) + 33.(1 + 3 + 32 ) + 36.(1 + 3 + 32 ) + ... + 32022 (1 + 3 + 32 ) .
S = 12 + 33.(4 + 9) + 36 (4 + 9) + ... + 32022 (4 + 9) .
S = 12 + 33.13 + 36.13 + ... + 32022.13 .
S = 12 + 13.(33 + 36 + ... + 32022 ) .
Mà 13.(33 + 36 + ... + 32022 )13 và 12 ! 13.
Nên S = 12 + 13.(33 + 36 + ... + 32022 ) ! 13.
Vậy S không chia hết cho 13 .
2

3

2024

S =3 + 3 + 3 + .... + 3
2

3

4

5

0,25
0,25

Xem thêm: ĐỀ THI GIỮA HK1 TOÁN 6
https://thcs.toanmath.com/de-thi-giua-hk1-toan-6
 
Gửi ý kiến