Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc quyên
Ngày gửi: 20h:46' 15-12-2024
Dung lượng: 190.8 KB
Số lượt tải: 734
Số lượt thích: 0 người
1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT

Chủ đề

1
Số tự
nhiên
(26 tiết)

2

3

Nội dung/Đơn vị kiến
thức

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL
2
TL9
1,0 đ
TL 13

Tổng %
Vận
dụng cao điểm
TN
T
KQ L

22,5%

0,75đ

1

2
TN1

TN8c
0,25đ

TN8d
0,5đ

Tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều.
Hình chữ nhật, Hình thoi,
hình bình hành, hình
thang cân.

Vận dụng

1
TN7
0,5đ

Số tự nhiên và tập hợp
các số tự nhiên. Thứ tự
trong tập hợp các số tự
nhiên
Các phép tính với số tự
nhiên. Phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên

Tính chia hết trong tập
hợp các số tự nhiên. Số
nguyên tố. Ước chung
và bội chung
Số nguyên âm và tập hợp
các số nguyên. Thứ tự
Số nguyên trong tập hợp các số
(19 tiết) nguyên
Các phép tính với số
nguyên. Tính chia hết trong
tập hợp các số nguyên
Các hình
phẳng
trong
thực tiễn
(14 tiết)

Mức độ đánh giá
Thông hiểu

Nhận biết

1
TN3
0,25đ

1
TN4

1
TN8b

0,25đ

0,25đ
1

35,0%
2
TN2
TN8a
0,5đ

1
TL11
2,0 đ

1
TL10
2,25đ

27,5%

4

Một số
yếu tố
thống kê.
(13 tiết)

Tổng:

Số câu
Điểm

Thu thập và tổ chức dữ
liệu.
Mô tả và biểu diễn dữ
liệu trên các bảng, biểu
đồ.

1
TN5

0,25đ
1
TN6

1

TL12a
0,5 đ
1
0,5

0,25đ
4
1,0

Tỉ lệ %

4
1,0

15 %

4
2,0

30 %

Tỉ lệ chung

45%

2
1,0

15 %

1
TL12b
0,5 đ
4
4,5

20
10,0

55 %

100%

55 %

100%

1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6

TT

1

Chương/
Chủ đề

Số tự
nhiên
(26 tiết)

Nội dung/Đơn
vị kiến thức

Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ tự
trong tập hợp
các số tự nhiên

Các phép tính
với số tự nhiên.
Phép tính luỹ

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá

Nhận
biết

Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách
sử dụng các chữ số La Mã.
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không
thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Vận dụng:
2

Thông Vận
hiểu
dụng

1
TN7
0,5đ

Vận
dụng
cao

thừa với số mũ
tự nhiên

Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự nhiên.
Số nguyên tố.
Ước chung và
bội chung

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên;
thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc)gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính
tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có,
...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính.
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có
dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác
định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn
1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những
trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác
định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba
số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số
bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ
nhất.
3

2
TL9
1,0đ
TL13
0,75đ

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán
tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật
cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho
trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
Nhận biết:
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên.
– Nhận biết được số đối của một số nguyên.

Số nguyên âm
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên.
và tập hợp các
số nguyên. Thứ – Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số
tự trong tập hợp bài toán thực tiễn.
các số nguyên
Thông hiểu:

2
Số nguyên

– Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
– So sánh được hai số nguyên cho trước.

1
TN8c
0,25đ

2
TN1
0,25đ
TN8d
0,25đ

Nhận biết :
Các phép tính
với số nguyên.
Tính chia hết
trong tập hợp
các số nguyên

– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội
trong tập hợp các số nguyên.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
(chia hết) trong tập hợp các số nguyên.
4

3
TN8a
0,25đ

TN2
0,25 đ

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và
tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

TL10
2,25đ

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số
nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về
số nguyên.

3

Các hình
phẳng
trong thực
tiễn
(14 tiết)

Tam giác đều,
hình vuông, lục
giác đều.

Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác
đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba
góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau,
mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục
giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau,
ba đường chéo chính bằng nhau).
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học
tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các
tam giác đều.
5

1
TN4
0,25đ
1
TN 3
0,25đ

Hình chữ nhật,
Hình thoi, hình
bình hành, hình
thang cân.

4

Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
thang cân.
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng
các dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các
hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích
của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói trên,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc
tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên.

2
TN8b
0,25đ
TL11


1
TN5
– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí 0,25đ
đơn giản.
Nhận biết:

Thu thập
và tổ chức
dữ liệu

Thu thập, phân
loại, biểu diễn
dữ liệu theo các
tiêu chí cho
trước

Mô tả và biểu
diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu
đồ

Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo
các tiêu chí cho trước từ những nguồn: bảng biểu, kiến
thức trong các môn học khác.
Nhận biết:
– Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Thông hiểu:
6

2
TN6
0,25đ
TL12a
0,5đ

– Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
1
TL12b
0,5đ

Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích
hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart).
Tổng:

Số câu

5

5

Số điểm

3,0đ

1,5 đ

Tỉ lệ %

15%

Tỉ lệ chung

30%

45 %

7

4
5,5đ

55 %
55 %

Trường THCS Thới An Hội
Họ tên:...............................................
Lớp: 6...
ĐIỂM

Thứ.......ngày.....tháng 12 năm 2023
KIỂM TRA CUỐI KÌ I (Thời gian: 90 phút)

MÔN: TOÁN 6

LỜI PHÊ CỦA GIAÓ VIÊN

ĐỀ 1

I-TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 6)
Câu 1. Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào?
A
-1

0 1

A. 4.
B.3
C.- 4
Câu 2. Tổng a – ( b + c ) bằng
A. a – b + c
B. a + b +c
C. a - b – c
Câu 3. Công thức tính diện tích hình bình hành là

D. -3
D. a + b - c

A. S=a.b
B. S=a.h
C. S=b.h
D. S=a.b.h
2
Câu 4. Hình thang có diện tích là 50 cm và độ dài đường cao là 5 cm thì tổng độ dài hai
cạnh đáy là
A. 5 cm
B. 20 cm
C. 25 cm
D. 50 cm
Câu 5. Danh sách dự thi văn nghệ của lớp 6A.
STT

Họ và tên

1

Nguyễn Thị Ngân

2

Bùi Ánh Tuyết

3

Hà Ngọc Mai

4

0973715223

Bạn số mấy cung cấp thông tin không hợp lí
A. 4
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 6. Quan sát bảng dưới đây. Số xe được bán nhiều nhất vào năm nào?

A. 2020

B. 2019

Câu 7. Cho
0

C. 2018

. Điền kí hiệu

D. 2017

thích hợp vào ô vuông
8

Câu 8. Đánh dấu “X” vào ô thích hợp
Câu

Đúng

a) (–30) + 20 = 50
b) Chu vi hình chữ nhật bằng tích của chiều dài và chiều rộng.
c) Số đối của 2022 là – 2022
d) Trong các số nguyên -7 ; -1 ; -12 ; -9 số lớn nhất là -12

II – TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 9: (1,0 điểm) Hãy tính số tiền trong hóa đơn của một cửa hàng như sau:
(Học sinh điền kết quả trực tiếp vào bảng bên dưới)
STT

Loại hàng

1
2
3

Vở
Bút
Thước

Số lượng
50
20
15
Tổng cộng

Giá tiền

Tổng số tiền
(đồng)

4700
3500
1500

Câu 10: (2,25 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
a) (+17) + (+33) b) (-12) + (-13)
c) (-9).(-7)
d) (-3).19 + (-3).81
Câu 11: (2,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 4 cm; BC = 3cm.
a) Vẽ hình chữ nhật ABCD.
b) Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật ABCD
Câu 12: (1,0 điểm) Số học sinh. khối lớp 6 được điểm 10 môn Toán trong tuần
Ngày
Số học sinh được 10 điểm môn Toán
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư

Sai

Thứ
Năm
Thứ Sáu
(

=  5 học sinh)

a) Có bao nhiêu học sinh đạt điểm 10 trong tuần?
b) Lập bảng thống kê học sinh khối 6 được điểm 10 môn toán trong tuần.

Câu 13: (0,75 điểm) Tính giá trị biểu thức

-------------Hết-------------ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ CUỐI KỲ I TOÁN 6
Năm học: 2023 – 2024
I- TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm

Câu 7. Cho
0

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

D

C

B

B

A

A

. Điền kí hiệu

thích hợp vào ô vuông
8





Câu 8. Đánh dấu “X” vào ô thích hợp
Câu

Đúng

a) (–30) + 20 = 50
b) Chu vi hình chữ nhật bằng tích của chiều dài và chiều rộng.
c) Số đối của 2022 là – 2022
d) Trong các số nguyên -7 ; -1 ; -12 ; -9 số lớn nhất là -12

X
X

II. Tự luận (7,0 điểm)
Câu 9: (1,0 điểm) Hãy tính số tiền trong hóa đơn của một cửa hàng như sau:
STT

Loại hàng

1
2
3

Vở
Bút
Thước

Số lượng
50
20
15
Tổng cộng

Giá tiền
4700
3500
1500

Mỗi ô điền đúng

Sai
X
X

Tổng số tiền
(đồng)
235 000
70 000
22 500
327 500

0,25 đ

Câu 10: (2,25 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
a) (+17) + (+33) = 50
0,5 đ
b) (-12) + (-13) = -(12 +13) = -25
0,5đ
c) (-9) . (-7) = 9.7 = 63
0,5đ
d) (-3).19 + (-3).81 = (-3). (19 + 81) = (-3).100 = -300
0,75đ
Câu 11: (2,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 4 cm; BC = 3cm.
a) Vẽ hình chữ nhật ABCD.
Vẽ hình đúng
0,5đ
b) Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật ABCD
Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (4 + 3).2 = 14 (cm)
0,75đ
2
Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 4. 3 = 12 (cm )
0,75đ
Câu 12: (1,0 điểm)
a) Số học sinh khối 6 đạt điểm 10 môn toán trong tuần là 70 (học sinh) 0,5đ
b)
0,5đ
Ngày
Số HS
đạt điểm
10

Hai
15

ba
10


5

Năm
25

sáu
15

Câu 13: (0,75 điểm) Tính giá trị biểu thức

0,5đ

0,25đ
-----Lưu ý: Câu 10 d, câu 13 nếu học sinh bấm máy tính ra kết quả mà không ghi
cách tính GV chỉ cho 0,25đ
Các bài còn lại học sinh có cách giải khác đúng, hợp lí vẫn cho điểm tối đa.
 
Gửi ý kiến