Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Vân Anh
Ngày gửi: 17h:55' 18-12-2024
Dung lượng: 91.7 KB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 3 ÔN TẬP HK1 – HÓA 11
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học là đồng vị của nhau có sự khác nhau về
A. số khối .

B. số proton.

C. số electron.

D. điện tích hạt nhân.

Câu 2. Kí hiệu phân lớp electron nào sau đây sai?
A. 1s.

B. 2p.

C. 2d.

D. 3p.

Câu 3: Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là:
A. 16, 8, 8.

B. 18, 8, 8.

C. 18, 8, 10.

D. 18, 10, 8.

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s 22s22p63s23p3. X có công thức oxide cao
nhất là
A. XO2..

B. X2O5.

C. X2O3.

D. XO3.

Câu 5: Phát biểu nào sai khi nói về neutron?
A. Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.
B. Có khối lượng lượng bằng khối lượng proton.
C. Không mang điện.
D. Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.
B. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng electron.
C. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
D. Số hiệu nguyên tử bằng số neutron trong hạt nhân nguyên tử.
Câu 7: Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?
A. Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt tới cấu electron ổn định, bền vững.
B. Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.
C. Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.
D. Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.
Câu 8: Hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có 24 hạt, trong đó số hạt mang điện là 12. Số electron trong
X là
1

A. 12.

B. 6.

C. 24.

D. 13.

Câu 9: Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion Cl-?
A. Được tạo thành khi nguyên tử chlorine (Cl) nhận vào 1 proton.
B. Có chứa 18 proton.
C. Có chứa 18 electron.
D. Trung hoà về điện.
Câu 10: Trong Bảng tuần hoàn các nguyên tố, con số trên đầu mỗi ký hiệu hóa học biểu thị thông tin
về

Hình : Ô nguyên tố nitrogen.
A. Số khối của nguyên tố.

B. Số thứ tự nhóm của nó.

C. Số thứ tự chu kỳ của nguyên tố.

D. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố.

Câu 11: Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là

, trong đó A, X và Z lần lượt là

A. số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.
B. số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.
C. số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.
D. số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.
Câu 12: Quan sát hình bên dưới và cho biết nguyên tố Phosphorus có bao nhiêu proton?

Hình : Ô nguyên tố Phosphorus
A. 30.

B. 15.

C. 3.

D. 10.

Câu 13: Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
A. electron.

B. neutron.

C. neutron và electron.

D. proton.

Câu 14: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nitrogen (Z= 7) là
A. 1s22s22p4.

B. 1s22s2.

C. 1s22s22p63s2.
2

D. 1s22s22p3.

Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s 22s22p63s23p5. X thuộc nhóm
A. VA.

B. IIIA.

C. IA.

D. VIIA.

Câu 16. Chất nào sau đây không tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử?
A. NH3.

B. H2O.

C. HF.

D. PH3.

Câu 17. Trong chất và phân tử Cl2, N2, O2 có tổng số liên kết σ và liên kết π lần lượt là
A. 0 và 4.

B. 2 và 2.

C. 3 và 3.

D. 4 và 0.

Câu 18. Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào là hợp chất ion?
A. H2O

B. H2S

C. KBr

D. NH3

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.(Đ – S)
Câu 1: Soudime ( 11Na) và Magienime (12Mg) thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
hóa học.
a. Na và Mg đều có 3 electron hóa trị.
b. Dựa vào mức độ phản ứng của Na và Mg với nước ở điều kiện thường, có thể so sánh được độ hoạt
động hóa học giữa Na với Mg.
c. Tính base của sodium hydroxide yếu hơn tính base của magnesium hydroxide.
d. Khi phản ứng với Cl2, Na và Mg đều tạo ra hợp chất ion.
Câu 2.  Cho độ âm điện của N bằng 3,04; của H bằng 2,2; của C bằng 2,55; của O bằng 3,44.
a. Phân tử NO2 và NH3 tuân theo quy tắc octet; CH4 và H2O vi phạm quy tắc octet .
b. Dung dịch NH3 có thể tạo được tối đa 4 loại liên kết hydrogen.
c. Nhiệt độ sôi của H2O cao hơn nhiều so với CH4 nhờ có liên kết hydrogen.
d. Nguyên tử C trong phân tử CH4 còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.
Câu 3: Cho biết chlorine (Cl có Z=17)
a. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Cl là 2s22p5.
b. Liên kết hóa học trong phân tử Cl2 là liên kết cộng hóa trị không phân cực.
c. Cl là phi kim vì có 5 e ở lớp ngoài cùng
d. Trong chu kỳ 7 Clo là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất nên tính phi kim mạnh nhất.
Câu 4: Cho K có Z = 19
a. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của K là 4s1.
b. Liên kết hóa học trong K2O là liên kết ion.
c. Cho 0,1 mol K tác dụng với H2O dư thu được 2,479 lit khí ở điều kiện chuẩn.
d. Trong các phản ứng hóa học K có khả năng nhận thêm 1e tạo cấu hình bền của khí hiếm.
3

PHẦN III: Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho 6 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 9, 11, 17, 18, 19 và 20. Trong số các nguyên
tố trên có bao nhiêu nguyên tố phi kim?
Câu 2. Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hydrogen có công thức RH3, được sử dụng để trung hoà các
thành phần acid của dầu thô, bảo vệ thiết bị không bị ăn mòn trong ngành công nghiệp dầu khí.
Nguyên tố này chiếm 25,93% về khối lượng trong oxide cao nhất. % khối lượng của nguyên tố R trong
hợp chất khí với hydrogen là bao nhiêu ?
Câu 3. Có bao nhiêu hợp chất chỉ chứa liên kết cộng hoá trị trong dãy các chất sau: NH 3, CaO, PCl3,
H2S, NaOH, O2, HCl?
Câu 4. Cho nguyên tử các nguyên tố sau: Na (Z=11), K (Z=19), Mg (Z=12), F (Z=9), Al (Z=13), S
(Z=16). Có bao nhiêu nguyên tử có xu hướng hình thành lớp vỏ bền vững như Ne.
Câu 5. Phổ khối, hay phổ khối lượng (MS: Mass Spectrum) chủ yếu được sử dụng đề xác định
phân tử khối, nguyên từ khối của các chất và hàm lượng các đồng vị bền của một nguyên tố. Phổ
khối của neon được biểu diễn như ở hình bên.
Trục tung biểu thị hàm lượng phần trăm về số nguyên tử

của

từng đòng vị, trục hoành biểu thị tỉ số cùa nguyên tử khối

(m)

của mỗi đồng vị với điện tích của các ion đồng vị tương ứng

(điện

tích z của các ion đồng vị neon đều bằng +1).
Nguyên tử khối trung bình của Neon là?

4

ĐÁP ÁN ĐỀ 3
Phần I. Mỗi câu đúng 0,25 đ
Câu 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

ĐA

C

B

B

B

D

A

A

C

D

A

B

A

D

D

D

C

C

A

Phần II. Điểm tối đa cho mỗi câu là 1đ.HS chọn đúng 1 ý là 0,1đ, 2 ý là 0,25đ, 3 ý là 0,5đ, 4 ý là 1đ
Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S) Câu

Lệnh hỏi

Đáp
(Đ/S)

1

2

A

S

B

3

A

S

Đ

B

Đ

C

S

C

S

D

Đ

D

S

A

S

A

Đ

B

Đ

B

Đ

C

Đ

C

S

D

S

D

S

4

5

án
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác