Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 13h:02' 21-12-2024
Dung lượng: 44.9 KB
Số lượt tải: 538
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 13h:02' 21-12-2024
Dung lượng: 44.9 KB
Số lượt tải: 538
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Văn Thiềm)
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÃNH 1
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN :
Khoa học
LỚP : 5
NĂM HỌC : 2024 - 2025.
Thời gian làm bài : 40 phút ( Không kể thời gian chép đề ).
( Kiểm tra tuần 18 thứ hai ngày 01 tháng 01 năm 2025 )
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 KHOA HỌC 5
MỨC ĐỘ
CHỦ ĐỀ/ Bài học
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Nhận biết
Kết nối
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
Tổng số
câu
Điểm số
TN
TL
TN
TL
CHẤT
Đất và bảo vệ môi
trường đất
Hỗn hợp và dung
dịch
Sự biến đối trạng
thái một số chất
Sự biến đổi hóa học
một số chất
1
0
0
0
0
0
1
0
0.5
0
0
1
0
0
0
1
0
0.5
1
0
0
0
0
0
1
0
0.5
0
0
1
0
0
0
1
0
0.5
NĂNG LƯỢNG
Năng lượng và năng
lượng chất tốt
1
0
0
0
0
0
1
0
0.5
0
0
1
0
0
0
1
0
0.5
1
0
0
0
0
0
1
0
0.5
Năng lượng mặt
trời, năng lượng gió
và năng lượng nước
chảy
Năng lượng điện
THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
Sự sinh sản của
thực vật có hoa
0
0
0
0
1
0
1
0
0.5
1
0
0
0
0
0
1
0
0.5
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0.5
Sự lớn lên và phát
triển của thực vật
có hoa
Sự sinh sản ở động
vật đẻ trứng và
động vật đẻ con
Vòng đời của động
vật đẻ trứng và
động vật đẻ con
VI KHUẨN
Vi khuẩn và vi
khuẩn gây bệnh ở
0
1
0
0
0
0
0
1
1.0
0
0
0
0
1
0
1
0
0.5
người
Vi khuẩn có ich
trong chế biến thực
phẩm
CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
Nam và nữ
0
1
0
0
0
0
0
1
1.0
Sự sinh sản ở người
0
0
0
1
0
0
0
1
1.0
1
1
0
0
0
0
1
1
1.5
6
3
4
1
1
0
12
4
10,0
3,0
3,0
2,0
1,0
1,0
0
7,0
3,0
10.0
Quá trình phát triển
của con người
Tổng số câu TN/TL
Điểm số
Tổng số điểm
6,0đ
3,0đ
1,0đ
10,0đ
10,0đ
60%
30%
10%
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN KHOA HỌC
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu TL/
Câu hỏi
Số câu hỏi TN
TN
TL
TN
TL
(số
(số câu)
(số câu)
(số
(số câu)
(số câu)
12
4
CHẤT
Đất và bảo vệ môi
trường đất
Nhận biết
- Biết được những thành
phần trong đất.
1
C1
1
C7
1
C2
1
C8
Kết nối
Vận dụng
Nhận biết
Hỗn hợp và dung
dịch
Kết nối
- Nhận diện được cốc
không chưa dung dịch.
Vận dụng
Sự biến đổi trạng
thái một số chất
Nhận biết
- Biết được đặc điểm
chất ở trạng thái lỏng.
Kết nối
Vận dụng
Nhận biết
Sự biến đổi hóa
học một số chất
- Nhận diện được quá
Kết nối
trình không có sự biến
đổi hóa học
Vận dụng
NĂNG LƯỢNG
Năng lượng và
- Biết được nguồn cung
năng lượng chất Nhận biết cấp năng lượng cho hoạt
động trong hình.
tốt
1
C3
Kết nối
Vận dụng
Nhận biết
Năng lượng mặt
trời, năng lượng
gió và năng lượng
- Biết được hoạt động sử
Kết nối
dụng năng lượng mặt
1
C9
1
C4
trời.
nước chảy.
Vận dụng
Nhận biết
Năng lượng điện
- Biết được bộ phận của
nguồn điện.
Kết nối
Vận dụng
THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
Nhận biết
Kết nối
- Biết được điều làm hạt
Sự sinh sản của
thực vật có hoa
Vận dụng
phấn có thể được chuyển
từ hoa này sang hoa
1
C11
1
C5
1
C10
khác.
Sự lớn lên và phát Nhận biết
triển của thực vật
có hoa
- Biết được các bộ phận
của hạt.
Kết nối
Vận dụng
Sự sinh sản ở
Nhận biết
động vật đẻ trứng Kết nối
và động vật đẻ
con
Vòng đời của
Vận dụng
Nhận biết
động vật đẻ trứng Kết nối
- Biết được giai đoạn
chưa phát triển của động
vật đẻ trứng.
và động vật đẻ
con
Vận dụng
VI KHUẨN
- Nêu được nguyên nhân
Vi khuẩn và vi Nhận biết
1
C1 (TL)
người.
khuẩn gây bệnh ở
người
có thể gây bệnh tả ở
Kết nối
Vận dụng
Nhận biết
Vi khuẩn có ích
Kết nối
- Biết được lí do cần bảo
trong chế biến
thực phẩm
Vận dụng quản sữa chua trong tủ
lạnh.
1
C12
CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
- Nêu được việc làm,
Nhận biết
thái độ tôn trọng bạn
1
C2 (TL)
1
C3 (TL)
cùng giới và khác giới.
Nam và nữ giới
Kết nối
Vận dụng
Nhận biết
Sự sinh sản ở
người
- Nêu được ý nghĩa của
Kết nối
sự sinh sản đối với gia
đình, dòng họ và xã hội.
Vận dụng
Quá trình phát Nhận biết
triển ở con người
- Biết được các giai đoạn
1
1
C6
C4 (TL)
phát triển của con người.
- Nêu được đặc điểm của
tuổi trưởng thành.
Kết nối
Vận dụng
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh vào câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Đất chứa có những thành phần nào?
A. Khoáng, mùn, không khí, nước,…
B. Chất diệp lục, mùn, khí hydro,…
C. Động vật không xương sống, khoáng,…
D. Đá, mùn, không khí, nước,…
Câu 2. Chất ở trạng thái lỏng có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có hình dạng xác định.
B. Có hình dạng của vật chứa.
C. Luôn chiếm đầy vật chứa.
D. Có thể lan ra theo mọi hướng.
Câu 3. Nguồn cung cấp năng lượng cho hoạt động trong hình dưới đây là gì?
A. Điện.
B. Thức ăn.
C. Gió.
D. Xăng.
Câu 4. Bộ phận nào dưới đây là nguồn điện?
A. Dây dẫn.
B. Bóng đèn.
C. Khóa K.
D. Pin.
Câu 5. Hạt gồm mấy bộ phận?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6. Con người có mấy giai đoạn phát triển?
A. Hai giai đoạn.
B. Ba giai đoạn.
C. Bốn giai đoạn.
D. Năm giai đoạn.
Câu 7. Chọn cốc không chứa dung dịch.
A. Cốc chứa nước muối.
B. Cốc chứa nước chanh leo.
C. Cốc chứa muối vừng.
D. Cốc chứa nước pha mật ong.
Câu 8. Quá trình nào dưới đây không có sự biến đổi hóa học?
A. Thức ăn để lâu ngày bị ôi, thiu.
B. Nước hồ bị bốc hơi khi trời nắng.
C. Đinh sắt bị gỉ.
D. Xi măng, cát và nước được trộn với nhau.
Câu 9. Hoạt động nào dưới đây sử dụng năng lượng mặt trời?
A. Thả diều.
B. Rê thóc.
C. Điều khiển thuyền.
D. Phơi khô.
Câu 10. đoạn nào trong vòng đời của động vật đẻ trứng là giai đoạn chưa
phát triển?
A. Trứng.
B. Con non.
C. Động vật trưởng thành.
D. Trứng đã nở.
Câu 11. Hạt phấn có thể được chuyển từ hoa này sang hoa khác nhờ vào:
1) Nước
2) Gió
3) Côn trùng
4) Đất
5) Con người
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 12. Tại sao cần bảo quản sữa chua trong tủ lạnh?
A. Để tiếp tục quá trình lên men.
B. Để làm giảm tốc độ phát triển của vi khuẩn và bảo quản sữa chua lâu hơn.
C. Để làm sữa chua lỏng ra.
D. Để tăng cường hương vị ngọt ngào.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Nêu nguyên nhân có thể gây bệnh tả ở người.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 2. (1,0 điểm) Nêu việc thái độ, việc làm thể hiện tôn trọng bạn cùng giới và bạn
khác giới.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 3. (1,0 điểm) Nêu ý nghĩa của sự sinh sản đối với gia đình, dòng họ và xã hội.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 4. (1,0 điểm) Nêu đặc điểm của tuổi trưởng thành.
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA KHOA HỌC LỚP 5
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
1
A
7
C
2
B
8
B
3
A
9
D
4
D
10
A
5
C
11
B
6
C
12
B
B. PHẦN TỰ LUẬN:(4,0 điểm)
Câu
Câu 1
(1,0 điểm)
Câu 2
Nội dung đáp án
Biểu điểm
Nguyên nhân gây bệnh tả ở người:
- Nước bị nhiễm khuẩn tả.
0,25 điểm
- Thủy, hải sản sống trong nước bị nhiễm vi khuẩn tả.
0,25 điểm
- Bàn tay bị nhiễm vi khuẩn tả.
0,25 điểm
- Thức ăn bị vật trung gian như ruồi nhặng mang vi khuẩn tả 0,25 điểm
đậu vào.
….
Thái độ, việc làm tôn trọng bạn cùng giới và bạn khác giới:
(1,0 điểm)
Câu 3
(1,0 điểm)
Câu 4
(1,0 điểm)
- Lắng nghe ý kiến của bạn khi bạn đang nói.
- Cảm thông và chia sẻ với những bạn gặp khó khăn.
- Động viên khi bạn gặp chuyện buồn.
- Không chê bai, chế giễu khi bạn làm sai bài tập. …
Ý nghĩa của sự sinh sản đối với gia đình, dòng họ và xã hội:
- Đối với gia đình: Tạo thêm thành viên, mang lại niềm vui,
sự gắn kết và yêu thương trong gia đình.
- Đối với dòng họ: Tiếp nối truyền thống, bảo vệ di sản gia
đình.
- Đối với xã hội: Đảm bảo sự phát triển xã hội, cung cấp
nguồn nhân lực và gìn giữ văn hóa.
Đặc điểm của tuổi trưởng thành:
- Chiều cao phát triển đến giới hạn tối đa.
- Có thể tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong cuộc sống.
- Có thể xây dựng gia đình riêng, sinh con,…
- Đóng góp sức lao động và trí tuệ cho xã hội.
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
1,0 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
-----------------------------------------------------------------------------
Duyệt của hiệu trưởng.
Xuân Lãnh, ngày 27 tháng 12 năm 2024
Tổ trưởng.
Đặng Ngọc Hùng.
TRƯỜNG TH XUÂN LÃNH 1
HỌ VÀ TÊN:........................................................
TÊN:........................................................
Lớp : ………………………..
Thứ tư ngày 01 tháng 01 năm 2025
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN :
Khoa học
LỚP : 5
NĂM HỌC : 2024 - 2025.
Thời gian làm bài : 40 phút ( Không kể thời gian chép đề ).
Điểm
Lời phê của GV
GV coi: ………………………
GV chấm: ……………………
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh vào câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Đất chứa có những thành phần nào?
A. Khoáng, mùn, không khí, nước,…
B. Chất diệp lục, mùn, khí hydro,…
C. Động vật không xương sống, khoáng,…
D. Đá, mùn, không khí, nước,…
Câu 2. Chất ở trạng thái lỏng có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có hình dạng xác định.
B. Có hình dạng của vật chứa.
C. Luôn chiếm đầy vật chứa.
D. Có thể lan ra theo mọi hướng.
Câu 3. Nguồn cung cấp năng lượng cho hoạt động trong hình dưới đây là gì?
A. Điện.
B. Thức ăn.
C. Gió.
D. Xăng.
Câu 4. Bộ phận nào dưới đây là nguồn điện?
A. Dây dẫn.
B. Bóng đèn.
C. Khóa K.
D. Pin.
Câu 5. Hạt gồm mấy bộ phận?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6. Con người có mấy giai đoạn phát triển?
A. Hai giai đoạn.
B. Ba giai đoạn.
C. Bốn giai đoạn.
D. Năm giai đoạn.
Câu 7. Chọn cốc không chứa dung dịch.
A. Cốc chứa nước muối.
B. Cốc chứa nước chanh leo.
C. Cốc chứa muối vừng.
D. Cốc chứa nước pha mật ong.
Câu 8. Quá trình nào dưới đây không có sự biến đổi hóa học?
A. Thức ăn để lâu ngày bị ôi, thiu.
B. Nước hồ bị bốc hơi khi trời nắng.
C. Đinh sắt bị gỉ.
D. Xi măng, cát và nước được trộn với nhau.
Câu 9. Hoạt động nào dưới đây sử dụng năng lượng mặt trời?
A. Thả diều.
B. Rê thóc.
C. Điều khiển thuyền.
D. Phơi khô.
Câu 10. đoạn nào trong vòng đời của động vật đẻ trứng là giai đoạn chưa
phát triển?
A. Trứng.
B. Con non.
C. Động vật trưởng thành.
D. Trứng đã nở.
Câu 11. Hạt phấn có thể được chuyển từ hoa này sang hoa khác nhờ vào:
1) Nước
2) Gió
3) Côn trùng
4) Đất
5) Con người
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 12. Tại sao cần bảo quản sữa chua trong tủ lạnh?
A. Để tiếp tục quá trình lên men.
B. Để làm giảm tốc độ phát triển của vi khuẩn và bảo quản sữa chua lâu hơn.
C. Để làm sữa chua lỏng ra.
D. Để tăng cường hương vị ngọt ngào.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Nêu nguyên nhân có thể gây bệnh tả ở người.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 2. (1,0 điểm) Nêu việc thái độ, việc làm thể hiện tôn trọng bạn cùng
giới và bạn khác giới.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 3. (1,0 điểm) Nêu ý nghĩa của sự sinh sản đối với gia đình, dòng họ và
xã hội.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 4. (1,0 điểm) Nêu đặc điểm của tuổi trưởng thành.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN :
Khoa học
LỚP : 5
NĂM HỌC : 2024 - 2025.
Thời gian làm bài : 40 phút ( Không kể thời gian chép đề ).
( Kiểm tra tuần 18 thứ hai ngày 01 tháng 01 năm 2025 )
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 KHOA HỌC 5
MỨC ĐỘ
CHỦ ĐỀ/ Bài học
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Nhận biết
Kết nối
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
Tổng số
câu
Điểm số
TN
TL
TN
TL
CHẤT
Đất và bảo vệ môi
trường đất
Hỗn hợp và dung
dịch
Sự biến đối trạng
thái một số chất
Sự biến đổi hóa học
một số chất
1
0
0
0
0
0
1
0
0.5
0
0
1
0
0
0
1
0
0.5
1
0
0
0
0
0
1
0
0.5
0
0
1
0
0
0
1
0
0.5
NĂNG LƯỢNG
Năng lượng và năng
lượng chất tốt
1
0
0
0
0
0
1
0
0.5
0
0
1
0
0
0
1
0
0.5
1
0
0
0
0
0
1
0
0.5
Năng lượng mặt
trời, năng lượng gió
và năng lượng nước
chảy
Năng lượng điện
THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
Sự sinh sản của
thực vật có hoa
0
0
0
0
1
0
1
0
0.5
1
0
0
0
0
0
1
0
0.5
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0.5
Sự lớn lên và phát
triển của thực vật
có hoa
Sự sinh sản ở động
vật đẻ trứng và
động vật đẻ con
Vòng đời của động
vật đẻ trứng và
động vật đẻ con
VI KHUẨN
Vi khuẩn và vi
khuẩn gây bệnh ở
0
1
0
0
0
0
0
1
1.0
0
0
0
0
1
0
1
0
0.5
người
Vi khuẩn có ich
trong chế biến thực
phẩm
CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
Nam và nữ
0
1
0
0
0
0
0
1
1.0
Sự sinh sản ở người
0
0
0
1
0
0
0
1
1.0
1
1
0
0
0
0
1
1
1.5
6
3
4
1
1
0
12
4
10,0
3,0
3,0
2,0
1,0
1,0
0
7,0
3,0
10.0
Quá trình phát triển
của con người
Tổng số câu TN/TL
Điểm số
Tổng số điểm
6,0đ
3,0đ
1,0đ
10,0đ
10,0đ
60%
30%
10%
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN KHOA HỌC
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu TL/
Câu hỏi
Số câu hỏi TN
TN
TL
TN
TL
(số
(số câu)
(số câu)
(số
(số câu)
(số câu)
12
4
CHẤT
Đất và bảo vệ môi
trường đất
Nhận biết
- Biết được những thành
phần trong đất.
1
C1
1
C7
1
C2
1
C8
Kết nối
Vận dụng
Nhận biết
Hỗn hợp và dung
dịch
Kết nối
- Nhận diện được cốc
không chưa dung dịch.
Vận dụng
Sự biến đổi trạng
thái một số chất
Nhận biết
- Biết được đặc điểm
chất ở trạng thái lỏng.
Kết nối
Vận dụng
Nhận biết
Sự biến đổi hóa
học một số chất
- Nhận diện được quá
Kết nối
trình không có sự biến
đổi hóa học
Vận dụng
NĂNG LƯỢNG
Năng lượng và
- Biết được nguồn cung
năng lượng chất Nhận biết cấp năng lượng cho hoạt
động trong hình.
tốt
1
C3
Kết nối
Vận dụng
Nhận biết
Năng lượng mặt
trời, năng lượng
gió và năng lượng
- Biết được hoạt động sử
Kết nối
dụng năng lượng mặt
1
C9
1
C4
trời.
nước chảy.
Vận dụng
Nhận biết
Năng lượng điện
- Biết được bộ phận của
nguồn điện.
Kết nối
Vận dụng
THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
Nhận biết
Kết nối
- Biết được điều làm hạt
Sự sinh sản của
thực vật có hoa
Vận dụng
phấn có thể được chuyển
từ hoa này sang hoa
1
C11
1
C5
1
C10
khác.
Sự lớn lên và phát Nhận biết
triển của thực vật
có hoa
- Biết được các bộ phận
của hạt.
Kết nối
Vận dụng
Sự sinh sản ở
Nhận biết
động vật đẻ trứng Kết nối
và động vật đẻ
con
Vòng đời của
Vận dụng
Nhận biết
động vật đẻ trứng Kết nối
- Biết được giai đoạn
chưa phát triển của động
vật đẻ trứng.
và động vật đẻ
con
Vận dụng
VI KHUẨN
- Nêu được nguyên nhân
Vi khuẩn và vi Nhận biết
1
C1 (TL)
người.
khuẩn gây bệnh ở
người
có thể gây bệnh tả ở
Kết nối
Vận dụng
Nhận biết
Vi khuẩn có ích
Kết nối
- Biết được lí do cần bảo
trong chế biến
thực phẩm
Vận dụng quản sữa chua trong tủ
lạnh.
1
C12
CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
- Nêu được việc làm,
Nhận biết
thái độ tôn trọng bạn
1
C2 (TL)
1
C3 (TL)
cùng giới và khác giới.
Nam và nữ giới
Kết nối
Vận dụng
Nhận biết
Sự sinh sản ở
người
- Nêu được ý nghĩa của
Kết nối
sự sinh sản đối với gia
đình, dòng họ và xã hội.
Vận dụng
Quá trình phát Nhận biết
triển ở con người
- Biết được các giai đoạn
1
1
C6
C4 (TL)
phát triển của con người.
- Nêu được đặc điểm của
tuổi trưởng thành.
Kết nối
Vận dụng
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh vào câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Đất chứa có những thành phần nào?
A. Khoáng, mùn, không khí, nước,…
B. Chất diệp lục, mùn, khí hydro,…
C. Động vật không xương sống, khoáng,…
D. Đá, mùn, không khí, nước,…
Câu 2. Chất ở trạng thái lỏng có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có hình dạng xác định.
B. Có hình dạng của vật chứa.
C. Luôn chiếm đầy vật chứa.
D. Có thể lan ra theo mọi hướng.
Câu 3. Nguồn cung cấp năng lượng cho hoạt động trong hình dưới đây là gì?
A. Điện.
B. Thức ăn.
C. Gió.
D. Xăng.
Câu 4. Bộ phận nào dưới đây là nguồn điện?
A. Dây dẫn.
B. Bóng đèn.
C. Khóa K.
D. Pin.
Câu 5. Hạt gồm mấy bộ phận?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6. Con người có mấy giai đoạn phát triển?
A. Hai giai đoạn.
B. Ba giai đoạn.
C. Bốn giai đoạn.
D. Năm giai đoạn.
Câu 7. Chọn cốc không chứa dung dịch.
A. Cốc chứa nước muối.
B. Cốc chứa nước chanh leo.
C. Cốc chứa muối vừng.
D. Cốc chứa nước pha mật ong.
Câu 8. Quá trình nào dưới đây không có sự biến đổi hóa học?
A. Thức ăn để lâu ngày bị ôi, thiu.
B. Nước hồ bị bốc hơi khi trời nắng.
C. Đinh sắt bị gỉ.
D. Xi măng, cát và nước được trộn với nhau.
Câu 9. Hoạt động nào dưới đây sử dụng năng lượng mặt trời?
A. Thả diều.
B. Rê thóc.
C. Điều khiển thuyền.
D. Phơi khô.
Câu 10. đoạn nào trong vòng đời của động vật đẻ trứng là giai đoạn chưa
phát triển?
A. Trứng.
B. Con non.
C. Động vật trưởng thành.
D. Trứng đã nở.
Câu 11. Hạt phấn có thể được chuyển từ hoa này sang hoa khác nhờ vào:
1) Nước
2) Gió
3) Côn trùng
4) Đất
5) Con người
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 12. Tại sao cần bảo quản sữa chua trong tủ lạnh?
A. Để tiếp tục quá trình lên men.
B. Để làm giảm tốc độ phát triển của vi khuẩn và bảo quản sữa chua lâu hơn.
C. Để làm sữa chua lỏng ra.
D. Để tăng cường hương vị ngọt ngào.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Nêu nguyên nhân có thể gây bệnh tả ở người.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 2. (1,0 điểm) Nêu việc thái độ, việc làm thể hiện tôn trọng bạn cùng giới và bạn
khác giới.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 3. (1,0 điểm) Nêu ý nghĩa của sự sinh sản đối với gia đình, dòng họ và xã hội.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 4. (1,0 điểm) Nêu đặc điểm của tuổi trưởng thành.
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA KHOA HỌC LỚP 5
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
1
A
7
C
2
B
8
B
3
A
9
D
4
D
10
A
5
C
11
B
6
C
12
B
B. PHẦN TỰ LUẬN:(4,0 điểm)
Câu
Câu 1
(1,0 điểm)
Câu 2
Nội dung đáp án
Biểu điểm
Nguyên nhân gây bệnh tả ở người:
- Nước bị nhiễm khuẩn tả.
0,25 điểm
- Thủy, hải sản sống trong nước bị nhiễm vi khuẩn tả.
0,25 điểm
- Bàn tay bị nhiễm vi khuẩn tả.
0,25 điểm
- Thức ăn bị vật trung gian như ruồi nhặng mang vi khuẩn tả 0,25 điểm
đậu vào.
….
Thái độ, việc làm tôn trọng bạn cùng giới và bạn khác giới:
(1,0 điểm)
Câu 3
(1,0 điểm)
Câu 4
(1,0 điểm)
- Lắng nghe ý kiến của bạn khi bạn đang nói.
- Cảm thông và chia sẻ với những bạn gặp khó khăn.
- Động viên khi bạn gặp chuyện buồn.
- Không chê bai, chế giễu khi bạn làm sai bài tập. …
Ý nghĩa của sự sinh sản đối với gia đình, dòng họ và xã hội:
- Đối với gia đình: Tạo thêm thành viên, mang lại niềm vui,
sự gắn kết và yêu thương trong gia đình.
- Đối với dòng họ: Tiếp nối truyền thống, bảo vệ di sản gia
đình.
- Đối với xã hội: Đảm bảo sự phát triển xã hội, cung cấp
nguồn nhân lực và gìn giữ văn hóa.
Đặc điểm của tuổi trưởng thành:
- Chiều cao phát triển đến giới hạn tối đa.
- Có thể tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong cuộc sống.
- Có thể xây dựng gia đình riêng, sinh con,…
- Đóng góp sức lao động và trí tuệ cho xã hội.
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
1,0 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
-----------------------------------------------------------------------------
Duyệt của hiệu trưởng.
Xuân Lãnh, ngày 27 tháng 12 năm 2024
Tổ trưởng.
Đặng Ngọc Hùng.
TRƯỜNG TH XUÂN LÃNH 1
HỌ VÀ TÊN:........................................................
TÊN:........................................................
Lớp : ………………………..
Thứ tư ngày 01 tháng 01 năm 2025
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN :
Khoa học
LỚP : 5
NĂM HỌC : 2024 - 2025.
Thời gian làm bài : 40 phút ( Không kể thời gian chép đề ).
Điểm
Lời phê của GV
GV coi: ………………………
GV chấm: ……………………
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh vào câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Đất chứa có những thành phần nào?
A. Khoáng, mùn, không khí, nước,…
B. Chất diệp lục, mùn, khí hydro,…
C. Động vật không xương sống, khoáng,…
D. Đá, mùn, không khí, nước,…
Câu 2. Chất ở trạng thái lỏng có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có hình dạng xác định.
B. Có hình dạng của vật chứa.
C. Luôn chiếm đầy vật chứa.
D. Có thể lan ra theo mọi hướng.
Câu 3. Nguồn cung cấp năng lượng cho hoạt động trong hình dưới đây là gì?
A. Điện.
B. Thức ăn.
C. Gió.
D. Xăng.
Câu 4. Bộ phận nào dưới đây là nguồn điện?
A. Dây dẫn.
B. Bóng đèn.
C. Khóa K.
D. Pin.
Câu 5. Hạt gồm mấy bộ phận?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6. Con người có mấy giai đoạn phát triển?
A. Hai giai đoạn.
B. Ba giai đoạn.
C. Bốn giai đoạn.
D. Năm giai đoạn.
Câu 7. Chọn cốc không chứa dung dịch.
A. Cốc chứa nước muối.
B. Cốc chứa nước chanh leo.
C. Cốc chứa muối vừng.
D. Cốc chứa nước pha mật ong.
Câu 8. Quá trình nào dưới đây không có sự biến đổi hóa học?
A. Thức ăn để lâu ngày bị ôi, thiu.
B. Nước hồ bị bốc hơi khi trời nắng.
C. Đinh sắt bị gỉ.
D. Xi măng, cát và nước được trộn với nhau.
Câu 9. Hoạt động nào dưới đây sử dụng năng lượng mặt trời?
A. Thả diều.
B. Rê thóc.
C. Điều khiển thuyền.
D. Phơi khô.
Câu 10. đoạn nào trong vòng đời của động vật đẻ trứng là giai đoạn chưa
phát triển?
A. Trứng.
B. Con non.
C. Động vật trưởng thành.
D. Trứng đã nở.
Câu 11. Hạt phấn có thể được chuyển từ hoa này sang hoa khác nhờ vào:
1) Nước
2) Gió
3) Côn trùng
4) Đất
5) Con người
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 12. Tại sao cần bảo quản sữa chua trong tủ lạnh?
A. Để tiếp tục quá trình lên men.
B. Để làm giảm tốc độ phát triển của vi khuẩn và bảo quản sữa chua lâu hơn.
C. Để làm sữa chua lỏng ra.
D. Để tăng cường hương vị ngọt ngào.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Nêu nguyên nhân có thể gây bệnh tả ở người.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 2. (1,0 điểm) Nêu việc thái độ, việc làm thể hiện tôn trọng bạn cùng
giới và bạn khác giới.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 3. (1,0 điểm) Nêu ý nghĩa của sự sinh sản đối với gia đình, dòng họ và
xã hội.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 4. (1,0 điểm) Nêu đặc điểm của tuổi trưởng thành.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 








Các ý kiến mới nhất