Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Anh Đào
Ngày gửi: 08h:49' 22-12-2024
Dung lượng: 795.3 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Hà Anh Đào
Ngày gửi: 08h:49' 22-12-2024
Dung lượng: 795.3 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 01 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN
Khối 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………..
Số báo danh: …………………………………………………………
Câu 1 (1 điểm). Giải các phương trình sau:
a)
3cot 2x + = 1 ;
6
b) cos x.cos 3 x cos 3 x.cos 5 x 2 cos 2 x 1 .
Câu 2 (1 điểm). Điền vào ác ô của hình vuông 5 5 trong hình vẽ bên sao cho 5 số trên cùng
một hàng từ trái qua phải luôn là một cấp số cộng, 5 số trên cùng một cột từ trên xuống dưới
luôn là một cấp số cộng. Tìm số X .
Câu 3 (1 điểm). Tìm giới hạn lim
x2
2x 5 3
.
x2
x 3 3x 2
khi x 2
Câu 4 (1 điểm). Cho hàm số f x x 2
. Tìm m để hàm số liên tục tại x0 2 .
m
khi x 2
Câu 5 (2 điểm). Kết quả điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh ( thang điểm 100 ) được biểu diễn ở biểu đồ
dưới đây:
Hãy tìm số trung bình, mốt, tứ phân vị của mẫu số liệu ( các kết quả được qui tròn đến hàng phần trăm).
Câu 6 (4 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm CD . G là trọng
tâm tam giác SCD , E là giao điểm của AM và BD , F là điểm trên cạnh AB sao cho AB 3 AF .
a) Tìm giao điểm của hai mặt phẳng
SAB và SCD .
b) Chứng minh EF song song mặt phẳng SAD .
c) Chứng minh GF song song mặt phẳng SAD .
d) Gọi K là giao điểm của SC và mặt phẳng EFG . Tính tỉ số
Hết.
KS
.
KC
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
2023 - 2024
MÔN TOÁN – KHỐI 11
Câu
Nội dung
Điểm
Giải các phương trình sau:
3cot 2x + = 1 .
6
a) 3cot 2x + = 1 .
6
cot 2x + cot
6
3
a)
x
12
k
2
b) cos x.cos 3 x cos 3 x.cos 5 x 2 cos 2 x 1 .
; k
1đ
0.5đ
0.25
0. 25
Nếu học sinh có ghi đk Đúng mà không giao thu gọn THA
1
b) cos x.cos 3 x cos 3 x.cos 5 x 2 cos 2 x 1 .
0.5 đ
1
1
cos 4 x cos 2 x cos 8 x cos 2 x cos 2 x
2
2
0.25
cos 8 x cos 4 x
cos 8 x cos 4 x
x 12 k 6
; k
x k
4
2
0.25
Không thu gọn THA
Điền vào ác ô của hình vuông 5 5 trong hình vẽ bên sao cho 5 số trên cùng một hàng từ
trái qua phải luôn là một cấp số cộng, 5 số trên cùng một cột từ trên xuống dưới luôn là
một cấp số cộng. Tìm số X .
1đ
2
Từ trên xuống dưới cột 1 ta có u1 1; u5 17 u1 4d d 4 nên số chính giữa là 9 w1
0.5
Từ trên xuống dưới cột 5 ta có u1 25; u5 81 u1 4d d 14 nên số chính giữa là
53 w 5
Từ trái sang phải hàng thứ 3 có w1 9; w 5 w1 4d 53 d 11 nên số chính giữa là
X 31
Học sinh KHÔNG có lập luận mà chỉ ghi các số thì KHÔNG cho điểm
0.25
0.25
2x 5 3
.
x2
2 x 2
1
lim
x2
x 2 2x 5 3 3
Tìm giới hạn lim
3
x2
4
x 3 3x 2
khi x 2
Cho hàm số f x x 2
. Tìm m để hàm số liên tục tại x0 2 .
m
khi x 2
f 2 m
x 2 x 2 2x 1
x3 3x 2
lim
lim
9
x2
x2
x2
x 2
hàm số liên tục tại x0 2 khi m 9
1đ
0.5+0.5
1đ
0.25
0.5
0.25
Kết quả điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh ( thang điểm 100 ) được biểu diễn
ở biểu đồ dưới đây:
2đ
Hãy tìm số trung bình, mốt, tứ phân vị của mẫu số liệu ( các kết quả được qui tròn đến hàng
phần trăm).
5
0.5
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là
x
45.4 55.6 ... 95.2
66,88
32
Số mốt là
10 6
.10 65
10 6 10 6
Ta gọi x1 , x2 , , x32 là điểm của 32 học sinh theo thứ tự không giảm. Khi đó ta có
M 0 60
x1 , , x4 40;50 , x5 , , x10 50; 60 , x11 , , x20 60; 70 , x21 , , x26 70;80 ,
x27 , , x30 80;90 , x31 , x32 90;100
32
4 6
2
Tứ phân vị thứ hai là Q2 60
.10 66
10
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
32
4
Tứ phân vị thứ nhất là Q1 50 4
.10 56, 67
6
3.32
4 6 10
4
Tứ phân vị thứ ba là Q3 70
.10 76, 67
6
0.25
Nếu học sinh không đổi tuần suất sang tần số mà tính đúng số trung bình và số mốt thì chỉ
cho 0.5 điểm toàn bài
Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm CD .
G là trọng tâm tam giác SCD , E là giao điểm của AM và BD , F là điểm trên cạnh AB
sao cho AB 3 AF .
SAB và SCD .
song song mặt phẳng SAD .
song song mặt phẳng SAD .
a) Tìm giao điểm của hai mặt phẳng
b) Chứng minh EF
c) Chứng minh GF
d) Gọi K là giao điểm của SC và mặt phẳng EFG . Tính tỉ số
a)
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD
4đ
KS
.
KC
1đ
6
S SAB
Ta có:
S SCD
AB / /CD
AB SAB
CD SCD
Suy ra SAB SCD Sx / /AB / /CD.
0.25
0.25
0.25
0.25
b)
Chứng minh EF song song mặt phẳng SAD .
Ta có EMD EAB nên
EB AB
BE 2
2
ED MD
BD 3
BF 2
BA 3
BE BF
EF / / AD
Suy ra
BD BA
EF / / AD
Ta có: AD SAD EF / / SAD
EF SAD
Mà
1đ
0.5
0.25
0.25
c)
Chứng minh GF song song mặt phẳng SAD .
1đ
Ta có:
ME 2 MG
EG / / SA
MA 3 MS
0.25
EG / / SA
Mà SA SAD EG / / SAD
EG SAD
0.25
FEG : EF EG E
FEG / / SAD
Ta lại có: EF / / SAD
EG / / SAD
Mà FG FEG FG / / SAD
Hoặc học sinh chứng minh FG// với 1 đường nào đó trong mp(SAD) mà đúng vẫn cho đủ
điểm
0.25
0.25
d)
Gọi K là giao điểm của SC và mặt phẳng EFG . Tính tỉ số
KS
.
KC
1
Có
ABCD : EF CD H
SCD : HG SC K
Nên K SC FEG
FEG / / SAD
Có SAD SCD SD HK / / SD
FEG SCD HK
HD 1
KS 1
.
HC 2
KC 2
Học sinh dùng tỉ số Thales để tình đúng thì vẫn đủ điểm, học sinh dùng định lý
Menelaus mà KHÔNG chứng minh thì phần tính tính tỉ số KHÔNG cho điểm.
0.5
0.25
Mà HD FA
Thống nhất chấm:
0.25
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 01 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN
Khối 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………..
Số báo danh: …………………………………………………………
Câu 1 (1 điểm). Giải các phương trình sau:
a)
3cot 2x + = 1 ;
6
b) cos x.cos 3 x cos 3 x.cos 5 x 2 cos 2 x 1 .
Câu 2 (1 điểm). Điền vào ác ô của hình vuông 5 5 trong hình vẽ bên sao cho 5 số trên cùng
một hàng từ trái qua phải luôn là một cấp số cộng, 5 số trên cùng một cột từ trên xuống dưới
luôn là một cấp số cộng. Tìm số X .
Câu 3 (1 điểm). Tìm giới hạn lim
x2
2x 5 3
.
x2
x 3 3x 2
khi x 2
Câu 4 (1 điểm). Cho hàm số f x x 2
. Tìm m để hàm số liên tục tại x0 2 .
m
khi x 2
Câu 5 (2 điểm). Kết quả điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh ( thang điểm 100 ) được biểu diễn ở biểu đồ
dưới đây:
Hãy tìm số trung bình, mốt, tứ phân vị của mẫu số liệu ( các kết quả được qui tròn đến hàng phần trăm).
Câu 6 (4 điểm). Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm CD . G là trọng
tâm tam giác SCD , E là giao điểm của AM và BD , F là điểm trên cạnh AB sao cho AB 3 AF .
a) Tìm giao điểm của hai mặt phẳng
SAB và SCD .
b) Chứng minh EF song song mặt phẳng SAD .
c) Chứng minh GF song song mặt phẳng SAD .
d) Gọi K là giao điểm của SC và mặt phẳng EFG . Tính tỉ số
Hết.
KS
.
KC
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
2023 - 2024
MÔN TOÁN – KHỐI 11
Câu
Nội dung
Điểm
Giải các phương trình sau:
3cot 2x + = 1 .
6
a) 3cot 2x + = 1 .
6
cot 2x + cot
6
3
a)
x
12
k
2
b) cos x.cos 3 x cos 3 x.cos 5 x 2 cos 2 x 1 .
; k
1đ
0.5đ
0.25
0. 25
Nếu học sinh có ghi đk Đúng mà không giao thu gọn THA
1
b) cos x.cos 3 x cos 3 x.cos 5 x 2 cos 2 x 1 .
0.5 đ
1
1
cos 4 x cos 2 x cos 8 x cos 2 x cos 2 x
2
2
0.25
cos 8 x cos 4 x
cos 8 x cos 4 x
x 12 k 6
; k
x k
4
2
0.25
Không thu gọn THA
Điền vào ác ô của hình vuông 5 5 trong hình vẽ bên sao cho 5 số trên cùng một hàng từ
trái qua phải luôn là một cấp số cộng, 5 số trên cùng một cột từ trên xuống dưới luôn là
một cấp số cộng. Tìm số X .
1đ
2
Từ trên xuống dưới cột 1 ta có u1 1; u5 17 u1 4d d 4 nên số chính giữa là 9 w1
0.5
Từ trên xuống dưới cột 5 ta có u1 25; u5 81 u1 4d d 14 nên số chính giữa là
53 w 5
Từ trái sang phải hàng thứ 3 có w1 9; w 5 w1 4d 53 d 11 nên số chính giữa là
X 31
Học sinh KHÔNG có lập luận mà chỉ ghi các số thì KHÔNG cho điểm
0.25
0.25
2x 5 3
.
x2
2 x 2
1
lim
x2
x 2 2x 5 3 3
Tìm giới hạn lim
3
x2
4
x 3 3x 2
khi x 2
Cho hàm số f x x 2
. Tìm m để hàm số liên tục tại x0 2 .
m
khi x 2
f 2 m
x 2 x 2 2x 1
x3 3x 2
lim
lim
9
x2
x2
x2
x 2
hàm số liên tục tại x0 2 khi m 9
1đ
0.5+0.5
1đ
0.25
0.5
0.25
Kết quả điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh ( thang điểm 100 ) được biểu diễn
ở biểu đồ dưới đây:
2đ
Hãy tìm số trung bình, mốt, tứ phân vị của mẫu số liệu ( các kết quả được qui tròn đến hàng
phần trăm).
5
0.5
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là
x
45.4 55.6 ... 95.2
66,88
32
Số mốt là
10 6
.10 65
10 6 10 6
Ta gọi x1 , x2 , , x32 là điểm của 32 học sinh theo thứ tự không giảm. Khi đó ta có
M 0 60
x1 , , x4 40;50 , x5 , , x10 50; 60 , x11 , , x20 60; 70 , x21 , , x26 70;80 ,
x27 , , x30 80;90 , x31 , x32 90;100
32
4 6
2
Tứ phân vị thứ hai là Q2 60
.10 66
10
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
32
4
Tứ phân vị thứ nhất là Q1 50 4
.10 56, 67
6
3.32
4 6 10
4
Tứ phân vị thứ ba là Q3 70
.10 76, 67
6
0.25
Nếu học sinh không đổi tuần suất sang tần số mà tính đúng số trung bình và số mốt thì chỉ
cho 0.5 điểm toàn bài
Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm CD .
G là trọng tâm tam giác SCD , E là giao điểm của AM và BD , F là điểm trên cạnh AB
sao cho AB 3 AF .
SAB và SCD .
song song mặt phẳng SAD .
song song mặt phẳng SAD .
a) Tìm giao điểm của hai mặt phẳng
b) Chứng minh EF
c) Chứng minh GF
d) Gọi K là giao điểm của SC và mặt phẳng EFG . Tính tỉ số
a)
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD
4đ
KS
.
KC
1đ
6
S SAB
Ta có:
S SCD
AB / /CD
AB SAB
CD SCD
Suy ra SAB SCD Sx / /AB / /CD.
0.25
0.25
0.25
0.25
b)
Chứng minh EF song song mặt phẳng SAD .
Ta có EMD EAB nên
EB AB
BE 2
2
ED MD
BD 3
BF 2
BA 3
BE BF
EF / / AD
Suy ra
BD BA
EF / / AD
Ta có: AD SAD EF / / SAD
EF SAD
Mà
1đ
0.5
0.25
0.25
c)
Chứng minh GF song song mặt phẳng SAD .
1đ
Ta có:
ME 2 MG
EG / / SA
MA 3 MS
0.25
EG / / SA
Mà SA SAD EG / / SAD
EG SAD
0.25
FEG : EF EG E
FEG / / SAD
Ta lại có: EF / / SAD
EG / / SAD
Mà FG FEG FG / / SAD
Hoặc học sinh chứng minh FG// với 1 đường nào đó trong mp(SAD) mà đúng vẫn cho đủ
điểm
0.25
0.25
d)
Gọi K là giao điểm của SC và mặt phẳng EFG . Tính tỉ số
KS
.
KC
1
Có
ABCD : EF CD H
SCD : HG SC K
Nên K SC FEG
FEG / / SAD
Có SAD SCD SD HK / / SD
FEG SCD HK
HD 1
KS 1
.
HC 2
KC 2
Học sinh dùng tỉ số Thales để tình đúng thì vẫn đủ điểm, học sinh dùng định lý
Menelaus mà KHÔNG chứng minh thì phần tính tính tỉ số KHÔNG cho điểm.
0.5
0.25
Mà HD FA
Thống nhất chấm:
0.25
 









Các ý kiến mới nhất