Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thắng
Ngày gửi: 21h:08' 25-12-2024
Dung lượng: 285.7 KB
Số lượt tải: 242
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thắng
Ngày gửi: 21h:08' 25-12-2024
Dung lượng: 285.7 KB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS ĐỒNG TIẾN
Số báo danh
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁNĂNG LỰC HỌCTHÊM HỌCKỲ 1
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 7(chọn)
Thời gian: 120 phút
Họ và tên:................................................Lớp 7A…
Họ tên, chữ ký của giám thị 1
Họ tên, chữ ký của giám thị 2
Số phách
Đường cắt phách
Điểm (Bằng số)
Điểm (Bằng chữ)
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Số phách
( Lưu ý:Học sinh không được sử dụng Máy tính)
(TỜ ….SỐ……..)
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM)
Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất và viết vào bài làm của em.
Câu 1: Trong các số sau, số vô tỉ là:
A.
B.
Câu 2: Với
bằng:
A.
B.
Câu 3: Cho biết 1 inch
nhiêu xentimet?
A.
B.
D.
C.
C.
D.
. Độ dài đường chéo của một chiếc tivi 55inch khoảng bao
C.
Câu 4: Cạnh của mảnh đất hình vuông có diện tích
A.
B.
C.
D.
là:
D.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai?
B.
A.
là số hữu tỉ.
C. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.
là số vô tỉ.
D. Số 0 là số hữu tỉ cũng là số thực.
Cho biểu đồ biểu diễn khối lượng xuất khẩu của mỗi loại gạo trong tổng số gạo xuất khẩu.
Câu 6: Loại gạo nào xuất khẩu nhiều nhất?
1
A. Gạo thơm
B. Gạo nếp
C. Gạo trắng
D. Gạo khác
Câu 7: Cho ΔABC có
Số đo góc C là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Tam giác ABC và tam giác ADC trong hình dưới đây bằng nhau theo trường hợp
nào?
B
A
C
D
A. Cạnh – Góc – Cạnh
C. Cạnh huyền – góc nhọn
B. Góc – Cạnh – Góc
D. Cạnh huyền – Cạnh góc vuông
II. TỰ LUẬN (8,0 ĐIỂM)
Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính (Tính hợp lí nếu có thể):
a
Bài 2.( 2, điểm) Tìm x, biết:
b)
c)
a)
b)
c) 52x-1 = 52x-3 + 125. 24
Bài 3. (1,5 điểm) Cho biểu đồ sau đây.
d)
a) Lập bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại di động.
b) Dữ liệu trong biểu đồ trên thuộc loại nào? Nhận xét xu thế nghiện điện thoại di động của học sinh theo
thời gian.
c) Năm 2021, một trường THCS thống kê được 270 học sinh nghiện điện thoại di động. Hãy tính số học
sinh của trường đó.
Bài 4. (2,5 điểm) Cho
vuông tại
Tia phân giác của góc
cắt cạnh AC tại
Trên cạnh
lấy điểm
sao cho
a) Chứng minh
b) Gọi M là giao điểm của tia
và tia
Chứng minh
2
c) Kẻ
và
minh ba điểm
Gọi N là giao điểm của của
và
Chứng
thẳng hàng.
Bài 5. (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
.
------------------- Hết -----------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM ĐỊNH HỌC THÊM
KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
TRƯỜNG THCS-ĐỒNG TIẾN
MÔN: TOÁN 7
A. TRẮC NGHIỆM ( 2điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đ.A
1
D
2
B
3
D
4
A
5
B
6
C
7
A
8
C
B. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài
Câu
a
Đáp án
Điểm
0,25
=
( ) ( )
( )( )
( ) ( )
()
1 −7
1 −7 11 −8 7 −8
5 :
−3 :
= .
− .
2 8
2 8
2
7
2 7
−8 11 7 −8 4 −16
¿
.
− =
.
=
7
2 2
7 2
7
b
0,25
0,25
1
(1,5
điểm)
0,25
c
0,25
0,25
3
a
0,25
0,25
b
0,25
2
(2.0
điểm)
0,25
Vậy
c)
52x-1 = 52x-3 + 125. 24
2x-3+2
5
– 52x-3 = 53.24
2x-3 2
5 .5 - 52x-3 = 53.24
52x-3(52 -1) = 53.24
52x-3 = 53 hay 2x – 3 = 3 . Vậy x = 3
3
(1,5
điểm)
a
Bảng thống kê
Năm
Tỉ lệ
(%)
b
2017
5
2018
7
2019
8
2020
10
2021
15
- Dữ liệu thuộc loại dữ liệu số (số liệu).
- Xu thế nghiện điện thoại di động của học sinh ngày càng tăng theo thời
gian.
4
0,5
0,25
0,25
c
Số học sinh của trường THCS là: 270 : 15% = 1800 (học sinh)
- Viết GT-KL đúng
- Vẽ đúng hình câu a
0,5
0,25
0,25
B
E
D
A
K
C
H
N
M
4
(2,5
điểm)
a
b
Xét
và
AB = EB (gt)
có
(BD là tia phân giác của
BD là cạnh chung
(c-g-c)
- Vì
(chứng minh trên)
ED = AD (2 cạnh tương ứng) và
0,25
0,25
0,25
0,25
)
(2 góc tương ứng)
0,25
- Chứng minh được:
- Xét
và
có
(cmt)
AD = ED (cmt)
c
(2 góc đối đỉnh)
(g-c-g)
DM = DC (đpcm)
- Chứng minh: NA = NE.
0,25
0,25
- Chứng minh:
(2góc tương ứng)
BN là tia phân giác của
Mà BD là tia phân giác của
(gt)
Ba điểm B, D, N thẳng hàng (đpcm)
5
(0,5
điểm)
- Ta có:
0,25
với mọi x
với mọi x
với mọi x
với mọi x
- Dấu “=” xảy ra
0,25
0,25
5
Vậy Max P = 2023
Chú ý: Học sinh trình bày cách giải khác đúng cho điểm tối đa
6
Số báo danh
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁNĂNG LỰC HỌCTHÊM HỌCKỲ 1
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 7(chọn)
Thời gian: 120 phút
Họ và tên:................................................Lớp 7A…
Họ tên, chữ ký của giám thị 1
Họ tên, chữ ký của giám thị 2
Số phách
Đường cắt phách
Điểm (Bằng số)
Điểm (Bằng chữ)
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Số phách
( Lưu ý:Học sinh không được sử dụng Máy tính)
(TỜ ….SỐ……..)
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM)
Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất và viết vào bài làm của em.
Câu 1: Trong các số sau, số vô tỉ là:
A.
B.
Câu 2: Với
bằng:
A.
B.
Câu 3: Cho biết 1 inch
nhiêu xentimet?
A.
B.
D.
C.
C.
D.
. Độ dài đường chéo của một chiếc tivi 55inch khoảng bao
C.
Câu 4: Cạnh của mảnh đất hình vuông có diện tích
A.
B.
C.
D.
là:
D.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai?
B.
A.
là số hữu tỉ.
C. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.
là số vô tỉ.
D. Số 0 là số hữu tỉ cũng là số thực.
Cho biểu đồ biểu diễn khối lượng xuất khẩu của mỗi loại gạo trong tổng số gạo xuất khẩu.
Câu 6: Loại gạo nào xuất khẩu nhiều nhất?
1
A. Gạo thơm
B. Gạo nếp
C. Gạo trắng
D. Gạo khác
Câu 7: Cho ΔABC có
Số đo góc C là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Tam giác ABC và tam giác ADC trong hình dưới đây bằng nhau theo trường hợp
nào?
B
A
C
D
A. Cạnh – Góc – Cạnh
C. Cạnh huyền – góc nhọn
B. Góc – Cạnh – Góc
D. Cạnh huyền – Cạnh góc vuông
II. TỰ LUẬN (8,0 ĐIỂM)
Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính (Tính hợp lí nếu có thể):
a
Bài 2.( 2, điểm) Tìm x, biết:
b)
c)
a)
b)
c) 52x-1 = 52x-3 + 125. 24
Bài 3. (1,5 điểm) Cho biểu đồ sau đây.
d)
a) Lập bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại di động.
b) Dữ liệu trong biểu đồ trên thuộc loại nào? Nhận xét xu thế nghiện điện thoại di động của học sinh theo
thời gian.
c) Năm 2021, một trường THCS thống kê được 270 học sinh nghiện điện thoại di động. Hãy tính số học
sinh của trường đó.
Bài 4. (2,5 điểm) Cho
vuông tại
Tia phân giác của góc
cắt cạnh AC tại
Trên cạnh
lấy điểm
sao cho
a) Chứng minh
b) Gọi M là giao điểm của tia
và tia
Chứng minh
2
c) Kẻ
và
minh ba điểm
Gọi N là giao điểm của của
và
Chứng
thẳng hàng.
Bài 5. (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
.
------------------- Hết -----------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM ĐỊNH HỌC THÊM
KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
TRƯỜNG THCS-ĐỒNG TIẾN
MÔN: TOÁN 7
A. TRẮC NGHIỆM ( 2điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đ.A
1
D
2
B
3
D
4
A
5
B
6
C
7
A
8
C
B. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài
Câu
a
Đáp án
Điểm
0,25
=
( ) ( )
( )( )
( ) ( )
()
1 −7
1 −7 11 −8 7 −8
5 :
−3 :
= .
− .
2 8
2 8
2
7
2 7
−8 11 7 −8 4 −16
¿
.
− =
.
=
7
2 2
7 2
7
b
0,25
0,25
1
(1,5
điểm)
0,25
c
0,25
0,25
3
a
0,25
0,25
b
0,25
2
(2.0
điểm)
0,25
Vậy
c)
52x-1 = 52x-3 + 125. 24
2x-3+2
5
– 52x-3 = 53.24
2x-3 2
5 .5 - 52x-3 = 53.24
52x-3(52 -1) = 53.24
52x-3 = 53 hay 2x – 3 = 3 . Vậy x = 3
3
(1,5
điểm)
a
Bảng thống kê
Năm
Tỉ lệ
(%)
b
2017
5
2018
7
2019
8
2020
10
2021
15
- Dữ liệu thuộc loại dữ liệu số (số liệu).
- Xu thế nghiện điện thoại di động của học sinh ngày càng tăng theo thời
gian.
4
0,5
0,25
0,25
c
Số học sinh của trường THCS là: 270 : 15% = 1800 (học sinh)
- Viết GT-KL đúng
- Vẽ đúng hình câu a
0,5
0,25
0,25
B
E
D
A
K
C
H
N
M
4
(2,5
điểm)
a
b
Xét
và
AB = EB (gt)
có
(BD là tia phân giác của
BD là cạnh chung
(c-g-c)
- Vì
(chứng minh trên)
ED = AD (2 cạnh tương ứng) và
0,25
0,25
0,25
0,25
)
(2 góc tương ứng)
0,25
- Chứng minh được:
- Xét
và
có
(cmt)
AD = ED (cmt)
c
(2 góc đối đỉnh)
(g-c-g)
DM = DC (đpcm)
- Chứng minh: NA = NE.
0,25
0,25
- Chứng minh:
(2góc tương ứng)
BN là tia phân giác của
Mà BD là tia phân giác của
(gt)
Ba điểm B, D, N thẳng hàng (đpcm)
5
(0,5
điểm)
- Ta có:
0,25
với mọi x
với mọi x
với mọi x
với mọi x
- Dấu “=” xảy ra
0,25
0,25
5
Vậy Max P = 2023
Chú ý: Học sinh trình bày cách giải khác đúng cho điểm tối đa
6
 








Các ý kiến mới nhất