Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Tuấn
Ngày gửi: 14h:21' 30-12-2024
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích: 0 người
-------------------(Đề có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: VẬT LÍ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: .................................................................
SBD: .................

Phòng: ....
Mã đề 111
...

I. TRẮC NGHIỆM : (7 ĐIỂM)
Câu 1. Dựa vào hình ảnh bên, cho ta thấy việc ứng dụng những thành tựu của vật lí vào nông
nghiệp trong quá trình canh tác làm

A. tăng năng suất, giảm sức lao động.
B. giảm năng suất, giảm sức lao động.
C. giảm năng suất, tăng sức lao động.
D. tăng năng suất, tăng sức lao động.
Câu 2. Hệ qui chiếu gồm có
A. vật được chọn làm gốc và thước đo.
B. một hệ tọa độ gắn với vật làm gốc.
C. gốc thời gian và một đồng hồ đo thời gian.
D. vật làm gốc, hệ trục tọa độ và một đồng hồ đo thời gian.
Câu 3. Dụng cụ được cảnh sát giao thông sử dụng kiểm tra tốc độ của các phương tiện giao
thông là
A. đồng hồ bấm giây.
B. cổng quang điện.
C. đồng hồ đo thời gian hiện số.
D. súng bắn tốc độ.
Câu 4. Trong bộ thí nghiệm đo tốc độ chuyển động của viên bi thép, cổng quang điện có vai trò
giống như bộ phận nào?
A. Công tắc bấm thả viên bi.
B. Đồng hồ đo hiện số.
C. Công tắc điều khiển đóng/mở đồng hồ đo thời gian.
D. Công tắc bấm RESET của đồng hồ đo.
Câu 5. Mục tiêu nghiên cứu của Vật lí là
A. khám phá ra các dạng vận động của vật chất.
B. khám phá năng lượng của gió.
C. khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

D. khám phá ra các dạng vận động của cơ học.
Câu 6. Trong thí nghiệm đo tốc độ của vật chuyển động thẳng, dụng cụ thí nghiệm được bố trí
như hình sau, vị trí (1) là dụng cụ gì?
(3)
(6)

(2)

E

(5)

( 2)

(4)

F
(9)

(8)
(1)
(10)

A. nam châm điện.
B. bi sắt.
C. đồng hồ đo thời gian.
D. cổng quang điện.
Câu 7. Trong công thức vận tốc tổng hợp ⃗v13 = ⃗v12 + ⃗v 23với (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy
chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu đứng yên, hệ thức nào sau đây là đúng khi các vận tốc
⃗v12 và ⃗v 23cùng phương, cùng chiều?
A. v 13 =v 12+v 23
B. v 13=v 12−v 23
C. v 13=v 23−v 12
D. v = v .v
13

12

23

Câu 8. Khi có sự cố cháy do chập điện trong khi làm thí nghiệm ở phòng thực hành, điều ta cần
làm trước tiên là
A. ngắt nguồn điện.
B. dùng nước để dập tắt đám cháy.
C. dùng CO2 để dập đám cháy nếu chẳng may lửa cháy vào quần áo.
D. dùng cát để dập tắt đám cháy.
Câu 9. Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là
A. các dạng vận động của vật chất và năng lượng. B. sự hình thành và tồn tại của các hành
tinh.
C. chuyển động của các electron.
D. các chuyển động cơ học và năng lượng.
Câu 10. Gọi (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu đứng
yên
thì ⃗v13 trong công thức ⃗v13 = ⃗v12 + ⃗v 23được gọi là
A. vận tốc tuyệt đối.
B. vận tốc tương đối.
C. vận tốc kéo theo.
D. vận tốc trung bình.
Câu 11. Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị (d –t) như hình vẽ. d (m)
Trong thời gian 5s đầu, độ dịch chuyển có giá trị bằng
7
A. 7 m.
B. -7 m.
C. 1,4 m. D. - 5 m.
5
Câu 12. Quy tắc an toàn khi vào phòng thí nghiệm vật lí là O
A. nghe theo hướng dẫn trên mạng internet và tự tiến hành làm thí nghiệm.
B. đùa giỡn nhau trong lúc thực hành.

t (s)

C. nghe theo hướng dẫn của bạn và tiến hành làm thí nghiệm.
D. nghe theo hướng dẫn của giáo viên và tiến hành làm thí nghiệm.
Câu 13. Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với
A. nhiều vật làm gốc.
B. nhiều vật được quy ước là đứng yên.
C. vật làm gốc được quy ước là đứng yên. D. vật được quy ước là đứng yên.
Câu 14. Đồ thị ( d – t) trong chuyển động của một chất điểm có dạng như hình vẽ. Trong
khoảng thời gian nào chất điểm chuyển động thẳng đều?
d (m)
A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.
B. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.
C. Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
D. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và t1 đến t2.
Câu 15. Một học sinh tiến hành đo chiều dài của một vật hình trụ bằng thước kẹp thu được các
kết quả sau 5 lần đo với giá trị trung bìnhl = 3,294 cm, sai số tuyệt đối Δl = 0,002 cm. Sai số
tương đối của phép đo có giá trị
A. 0,078%.
B. 0,081%.
C. 0,061%.
D. 0,050%.
Câu 16. Biển báo hình bên có ý nghĩa gì?
A. Nơi hóa chất dễ cháy.
B. Nơi có chất phóng xạ.
C. Nơi nguy hiểm về điện.
D. Nơi cảnh báo nguy cơ chất độc.
Câu 17. Một vật chuyển động thẳng với độ dịch chuyển tại các thời điểm khác nhau như bảng
số liệu sau:
d (m)
0
10
20
30
40
50
t (s)
0
2
4
6
8
10
Vận tốc trung bình của vật đó là
A. 10 m/s. B. 20 m/s. C. 30 m/s. D. 5 m/s.
Câu 18. Gọi (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu đứng
yên thì biểu thức độ dịch chuyển tổng hợp là
A.d⃗ 13 = d⃗ 12+ d⃗23.
B. d⃗ 12 = d⃗ 13+ d⃗ 23.
C.d⃗ 13 = d⃗ 23+ d⃗ 21.
D. d⃗ 23 =d⃗ 12+d⃗ 13.
Câu 19. Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường quốc tế SI là
A. Jun (J).
B. Mét (m).
C. Kilôgam (kg).
D. Giây (s).
Câu 20. Bạn Tùng đi xe máy từ Ngã Ba 46 đến trường Lý Thường Kiệt với hệ thức liên hệ giữa
toạ độ và vận tốc là x = 37t (x đo bằng km; t đo bằng h). Coi chuyển động của Tùng là thẳng
đều. Vận tốc trung bình của bạn là
A. 37 km/h.
B. 37 m/h.
C. 37 m/s.
D. 37 km/s.

Câu 21. Khi đo đại lượng vật lí x ta thu được giá trị trung bình của x là x và sai số của phép đo
là Δx. Cách ghi kết quả đo của một đại lượng vật lí là
Δx
x + x +.. .+ x n
x=
x= 1 2
x .
n
A.  x=x±Δx .
B. 
.
C. 
D.  x=x. Δx.
Câu 22. Trong các phép đo dưới đây, phép đo nào là phép đo gián tiếp?
(1)
Dùng thước đo chiều cao của một người.
(2)
Dùng cân đo cân nặng của một bao gạo.
(3)
Dùng cân và thước đo đo khối lượng riêng của nước.
(4)
Dùng đồng hồ đo thời gian bạn Minh đi từ nhà đến trường.
A. l.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 23. Độ dịch chuyển được xác định bằng
A. quãng đường vật đi được.
B. hiệu hai quãng đường của vật.
C. độ biến thiên toạ độ của vật. D. độ biến thiên vận tốc của vật.
Câu 24. Nếu trong khoảng thời gian
vật đi được quãng đường là thì tốc độ trung bình dược
xác định bằng công thức
A.
. B.
. C.
. D.
Câu 25. Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
C. khả năng duy trì chuyển động của vật.
gian.

.
B. sự thay đổi hướng của chuyển động.
D. sự thay đổi vị trí của vật trong không

Lần
d (cm)
Câu 26. Đường kính của một sợi dây được đo bởi thước kẹp trong 5 lần, đo
kết quả được ghi lại trong bảng số liệu sau. Giá trị trung bình của đường
1
2,624
kính sợi dây
2
2,625
A. 2,6260 cm.
B. 2,6267 cm.
3
2,629
C. 2,6265 cm.
D. 2,6264 cm.
4
2,628
Câu 27. Vận tốc trung bình trong chuyển động thẳng xét trong khoảng
5
2,626
thời gian rất nhỏ gọi là
A. độ dịch chuyển. B. tốc độ trung bình.
C. tốc độ tức thời.
D. vận tốc tức thời.
Câu 28. Bạn Hải đi xe máy từ LaGi vào TP Hồ Chí Minh hết 4h. Biết quãng đường dài 175
km.Coi chuyển động của Hải là thẳng đều.Tốc độ trung bình của Hải là
A. 34,75 km/h.
B. 35,75 km/h.
C. 45,00 km/h.
D. 43,75 km/h.
II. TỰ LUẬN : (3 ĐIỂM)
NHÀ

O

SIÊU THỊ

1

TRƯỜNG

2

3

x(km)

Bài 1. Sáng nay, bạn Mai đi từ nhà đến siêu thị mất thời gian là 0,1h. Chọn hệ trục tọa độ với
gốc O là vị trí nhà, trục Ox trùng với đường đi từ nhà tới trường.
a. Tìm quãng đường đi được và tốc độ của Mai trên đoạn đường đó?
b. Nếu Mai đi từ siêu thị về nhà rồi mới đến trường thì độ dịch chuyển của Mai là bao nhiêu?
Bài 2. Trong trận lũ lụt tại miền Trung, dòng lũ có tốc độ lên đến khoảng 3 m/s. Bộ Quốc phòng
đã trang bị ca nô công suất lớn với tốc độ 9 m/s so với dòng nước để dùng trong công tác cứu
hộ. Coi dòng chảy của lũ và chuyển động của ca nô là thẳng đều. Tìm vận tốc của ca nô so với
bờ khi ca nô chạy xuôi dòng?
Bài 3. Hai xe ô tô liên liếp khởi hành cách nhau 20 phút và đi cùng chiều với cùng tốc độ là 45
km/h. Một người đi xe đạp ngược chiều gặp hai xe liên tiếp cách nhau 15 phút. Tính tốc độ của
người đi xe đạp? Coi các xe chuyển động thẳng đều.

------ HẾT -----Họ và tên: .................................................................
Phòng: .......
SBD: .................

Mã đề 222

I. TRẮC NGHIỆM : (7 ĐIỂM)
Câu 1. Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường quốc tế SI là
A. Jun (J).
B. Mét (m).
C. Kilôgam (kg).
D. Giây (s).
Câu 2. Gọi (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu đứng
yên
thì ⃗v13 trong công thức v⃗13 = v⃗12 + ⃗v 23được gọi là
A. vận tốc tuyệt đối.
C. vận tốc kéo theo.

B. vận tốc tương đối.
D. vận tốc trung bình.

Câu 3. Trong thí nghiệm đo tốc độ của vật chuyển động thẳng, dụng cụ thí nghiệm được bố trí
như hình sau, vị trí (1) là dụng cụ gì?

(3)
(6)

( 2)

E

(2)

(5)

(4)

F
(9)

(8)
(1)
(10)

A. nam châm điện.

B. bi sắt.

C. đồng hồ đo thời gian.

D. cổng quang điện.

Câu 4. Trong các phép đo dưới đây, phép đo nào là phép đo gián tiếp?
(5)
Dùng thước đo chiều cao của một người.
(6)
Dùng cân đo cân nặng của một bao gạo.
(7)
Dùng cân và thước đo đo khối lượng riêng của nước.
(8)
Dùng đồng hồ đo thời gian bạn Minh đi từ nhà đến trường.
A. l.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 5. Đồ thị ( d – t) trong chuyển động của một chất điểm có dạng như hình vẽ. Trong khoảng
d (m)
thời gian nào chất điểm chuyển động thẳng đều?
A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.
B. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.
C. Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
D. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và t1 đến t2.
Câu 6. Dụng cụ được cảnh sát giao thông sử dụng kiểm tra tốc độ của các phương tiện giao
thông là
A. đồng hồ bấm giây.

B. cổng quang điện.

C. đồng hồ đo thời gian hiện số. D. súng bắn tốc độ.
Câu 7. Trong bộ thí nghiệm đo tốc độ chuyển động của viên bi thép, cổng quang điện có vai trò
giống như bộ phận nào?
A. Công tắc bấm thả viên bi.
B. Đồng hồ đo hiện số.
C. Công tắc điều khiển đóng/mở đồng hồ đo thời gian.
D. Công tắc bấm RESET của đồng hồ đo.

Lần
đo
1
2
3
4
5

d (cm)
2,624
2,625
2,629
2,628
2,626

Câu 8. Đường kính của một sợi dây được đo bởi thước kẹp trong 5 lần, kết quả được ghi lại
trong bảng số liệu sau. Giá trị trung bình của đường kính sợi dây
A. 2,6260 cm.

B. 2,6267 cm.

C. 2,6265 cm.

D. 2,6264 cm.

Câu 9. Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị (d –t) như hình vẽ.d (m)
Trong thời gian 5s đầu, độ dịch chuyển có giá trị bằng
A. 7 m.

7

B. -7 m.

C. 1,4 m. D. - 5 m.

O

5

t (s)

Câu 10. Mục tiêu nghiên cứu của Vật lí là
A. khám phá ra các dạng vận động của vật chất.
B. khám phá năng lượng của gió.
C. khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.
D. khám phá ra các dạng vận động của cơ học.
Câu 11. Khi đo đại lượng vật lí x ta thu được giá trị trung bình của x là x và sai số của phép
đo là Δx. Cách ghi kết quả đo của một đại lượng vật lí là
x + x +.. .+ x n
Δx
x=
x= 1 2
x .
n
A.  x=x±Δx .
B. 
.
C. 
D.  x=x. Δx.
Câu 12. Nếu trong khoảng thời gian
vật đi được quãng đường là thì tốc độ trung bình
dược xác định bằng công thức
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 13. Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là
A. các dạng vận động của vật chất và năng lượng. B. sự hình thành và tồn tại của các hành
tinh.
C. chuyển động của các electron.

D. các chuyển động cơ học và năng lượng.

Câu 14. Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

B. sự thay đổi hướng của chuyển động.

C. khả năng duy trì chuyển động của vật.
gian.

D. sự thay đổi vị trí của vật trong không

Câu 15. Gọi (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu
đứng yên thì biểu thức độ dịch chuyển tổng hợp là
A.d⃗ 13 = d⃗ 12+ d⃗23.

B. d⃗ 12 = d⃗ 13+ d⃗ 23.

C.d⃗ 13 = d⃗ 23+ d⃗ 21.

D. d⃗ 23 =d⃗ 12+d⃗ 13.

Câu 16. Dựa vào hình ảnh bên, cho ta thấy việc ứng dụng những thành tựu của vật lí vào nông
nghiệp trong quá trình canh tác làm

A. tăng năng
B. giảm năng suất, giảm sức lao động.

giảm sức lao động.

C. giảm năng suất, tăng sức lao động.

suất,

D. tăng năng suất, tăng sức lao động.

Câu 17. Bạn Hải đi xe máy từ LaGi vào TP Hồ Chí Minh hết 4h. Biết quãng đường dài 175
km.Coi chuyển động của Hải là thẳng đều.Tốc độ trung bình của Hải là
A. 34,75 km/h.

B. 35,75 km/h.

C. 45,00 km/h.

D. 43,75 km/h.

Câu 18. Trong công thức vận tốc tổng hợp ⃗v13 = ⃗v12 + ⃗v 23với (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy
chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu đứng yên, hệ thức nào sau đây là đúng khi các vận tốc
⃗v12 và ⃗v 23cùng phương, cùng chiều?
A. v 13=v 12+v 23

B. v 13=v 12−v 23

C. v 13=v 23−v 12

D. v13 = v12.v23

Câu 19. Quy tắc an toàn khi vào phòng thí nghiệm vật lí là
A. nghe theo hướng dẫn trên mạng internet và tự tiến hành làm thí nghiệm.
B. đùa giỡn nhau trong lúc thực hành.
C. nghe theo hướng dẫn của bạn và tiến hành làm thí nghiệm.
D. nghe theo hướng dẫn của giáo viên và tiến hành làm thí nghiệm.
Câu 20. Vận tốc trung bình trong chuyển động thẳng xét trong khoảng thời gian rất nhỏ gọi là
A. độ dịch chuyển.

B. tốc độ trung bình.
D. vận tốc tức thời.

C. tốc độ tức thời.

Câu 21. Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với
A. nhiều vật làm gốc.

B. nhiều vật được quy ước là đứng yên.

C. vật làm gốc được quy ước là đứng yên.

D. vật được quy ước là đứng yên.

Câu 22. Khi có sự cố cháy do chập điện trong khi làm thí nghiệm ở phòng thực hành, điều ta
cần làm trước tiên là
A. ngắt nguồn điện.
B. dùng nước để dập tắt đám cháy.

C. dùng CO2 để dập đám cháy nếu chẳng may lửa cháy vào quần áo.
D. dùng cát để dập tắt đám cháy.
Câu 23. Bạn Tùng đi xe máy từ Ngã Ba 46 đến trường Lý Thường Kiệt với hệ thức liên hệ giữa
toạ độ và vận tốc là x = 37t (x đo bằng km; t đo bằng h). Coi chuyển động của Tùng là thẳng
đều. Vận tốc trung bình của bạn là
A. 37 km/h.

B. 37 m/h.

C. 37 m/s.

D. 37 km/s.

Câu 24. Biển báo hình bên có ý nghĩa gì?
A. Nơi hóa chất dễ cháy.
B. Nơi có chất phóng xạ.
C. Nơi nguy hiểm về điện.
D. Nơi cảnh báo nguy cơ chất độc.
Câu 25. Độ dịch chuyển được xác định bằng
A. quãng đường vật đi được.

B. hiệu hai quãng đường của vật.

C. độ biến thiên toạ độ của vật. D. độ biến thiên vận tốc của vật.
Câu 26. Một học sinh tiến hành đo chiều dài của một vật hình trụ bằng thước kẹp thu được các
kết quả sau 5 lần đo với giá trị trung bình l = 3,294 cm, sai số tuyệt đối Δl = 0,002 cm. Sai số
tương đối của phép đo có giá trị
A. 0,078%.

B. 0,081%.

C. 0,061%.

D. 0,050%.

Câu 27. Một vật chuyển động thẳng với độ dịch chuyển tại các thời điểm khác nhau như bảng
số liệu sau:
d (m)
0
10
t (s)
0
2
Vận tốc trung bình của vật đó là
A. 10 m/s. B. 20 m/s.

20
4

30
6

40
8

C. 30 m/s. D. 5 m/s.

Câu 28. Hệ qui chiếu gồm có
A. vật được chọn làm gốc và thước đo.
B. một hệ tọa độ gắn với vật làm gốc.
C. gốc thời gian và một đồng hồ đo thời gian.
D. vật làm gốc, hệ trục tọa độ và một đồng hồ đo thời gian.
II. TỰ LUẬN : (3 ĐIỂM)

NHÀ

SIÊU THỊ

TRƯỜNG

50
10

O

1

2

3

x(km)

Bài 1. Sáng nay, bạn Mai đi từ nhà đến siêu thị mất thời gian là 0,1h. Chọn hệ trục tọa độ với
gốc O là vị trí nhà, trục Ox trùng với đường đi từ nhà tới trường.
a. Tìm quãng đường đi được và tốc độ của Mai trên đoạn đường đó?
b. Nếu Mai đi từ siêu thị về nhà rồi mới đến trường thì độ dịch chuyển của bạn là bao nhiêu?
Bài 2. Trong trận lũ lụt tại miền Trung, dòng lũ có tốc độ lên đến khoảng 3 m/s. Bộ Quốc phòng
đã trang bị ca nô công suất lớn với tốc độ 9 m/s so với dòng nước để dùng trong công tác cứu
hộ. Coi dòng chảy của lũ và chuyển động của ca nô là thẳng đều. Tìm vận tốc của ca nô so với
bờ khi ca nô chạy xuôi dòng?
Bài 3. Hai xe ô tô liên liếp khởi hành cách nhau 20 phút và đi cùng chiều với cùng tốc độ là 45
km/h. Một người đi xe đạp ngược chiều gặp hai xe liên tiếp cách nhau 15 phút. Tính tốc độ của
người đi xe đạp? Coi các xe chuyển động thẳng đều.

------ HẾT ------

Họ và tên: ................................................................. SBD: . Phòng: .......

Mã đề 333

I. TRẮC NGHIỆM : (7 ĐIỂM)
Câu 1. Quy tắc an toàn khi vào phòng thí nghiệm vật lí là
A. nghe theo hướng dẫn trên mạng internet và tự tiến hành làm thí nghiệm.
B. đùa giỡn nhau trong lúc thực hành.
C. nghe theo hướng dẫn của bạn và tiến hành làm thí nghiệm.
D. nghe theo hướng dẫn của giáo viên và tiến hành làm thí nghiệm.

Câu 2. Khi đo đại lượng vật lí x ta thu được giá trị trung bình của x là x và sai số của phép đo
là Δx. Cách ghi kết quả đo của một đại lượng vật lí là
Δx
x + x +.. .+ x n
x=
x= 1 2
x .
n
A.  x=x±Δx .
B. 
.
C. 
D.  x=x. Δx.
Câu 3. Độ dịch chuyển được xác định bằng
A. quãng đường vật đi được.
B. hiệu hai quãng đường của vật.
C. độ biến thiên toạ độ của vật. D. độ biến thiên vận tốc của vật.

Câu 4. Dụng cụ được cảnh sát giao thông sử dụng kiểm tra tốc độ của các phương tiện giao
thông là
A. đồng hồ bấm giây.

B. cổng quang điện.

C. đồng hồ đo thời gian hiện số. D. súng bắn tốc độ.
Câu 5. Khi có sự cố cháy do chập điện trong khi làm thí nghiệm ở phòng thực hành, điều ta cần
làm trước tiên là
A. ngắt nguồn điện.
B. dùng nước để dập tắt đám cháy.
C. dùng CO2 để dập đám cháy nếu chẳng may lửa cháy vào quần áo.
D. dùng cát để dập tắt đám cháy.
Câu 6. Nếu trong khoảng thời gian
xác định bằng công thức
A.

.

vật đi được quãng đường là thì tốc độ trung bình dược

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 7. Bạn Hải đi xe máy từ LaGi vào TP Hồ Chí Minh hết 4h. Biết quãng đường dài 175
km.Coi chuyển động của Hải là thẳng đều.Tốc độ trung bình của Hải là
A. 34,75 km/h.

B. 35,75 km/h.

C. 45,00 km/h.

D. 43,75 km/h.

Câu 8. Gọi (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu đứng
yên
thì ⃗v13 trong công thức ⃗v13 = ⃗v12 + ⃗v 23được gọi là
A. vận tốc tuyệt đối.
C. vận tốc kéo theo.

B. vận tốc tương đối.
D. vận tốc trung bình.

Câu 9. Một học sinh tiến hành đo chiều dài của một vật hình trụ bằng thước kẹp thu được các
kết quả sau 5 lần đo với giá trị trung bình l = 3,294 cm, sai số tuyệt đối Δl = 0,002 cm. Sai số
tương đối của phép đo có giá trị
A. 0,078%.

B. 0,081%.

C. 0,061%.

D. 0,050%.

Câu 10. Trong bộ thí nghiệm đo tốc độ chuyển động của viên bi thép, cổng quang điện có vai
trò giống như bộ phận nào?
A. Công tắc bấm thả viên bi.
B. Đồng hồ đo hiện số.
C. Công tắc điều khiển đóng/mở đồng hồ đo thời gian.

D. Công tắc bấm RESET của đồng hồ đo.
Câu 11. Trong công thức vận tốc tổng hợp ⃗v13 = ⃗v12 + ⃗v 23với (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy
chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu đứng yên, hệ thức nào sau đây là đúng khi các vận tốc
⃗v12 và ⃗v 23cùng phương, cùng chiều?
A. v 13=v 12+v 23

B. v 13=v 12−v 23

C. v 13=v 23−v 12

D. v13 = v12.v23

Câu 12. Trong thí nghiệm đo tốc độ của vật chuyển động thẳng, dụng cụ thí nghiệm được bố trí
như hình sau, vị trí (1) là dụng cụ gì?
(3)
(6)

(2)

E

(5)

( 2)

(4)

F
(9)

(8)
(1)
(10)

A. nam châm điện.

B. bi sắt.

C. đồng hồ đo thời gian.

D. cổng quang điện.

Câu 13. Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là
A. các dạng vận động của vật chất và năng lượng. B. sự hình thành và tồn tại của các hành
tinh.
C. chuyển động của các electron.

D. các chuyển động cơ học và năng lượng.

Câu 14. Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị (d –t) như hình vẽ.d (m)
Trong thời gian 5s đầu, độ dịch chuyển có giá trị bằng
A. 7 m.

7

B. -7 m.

C. 1,4 m. D. - 5 m.

O

5

t (s)

Câu 15. Mục tiêu nghiên cứu của Vật lí là
A. khám phá ra các dạng vận động của vật chất.
B. khám phá năng lượng của gió.
C. khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.
D. khám phá ra các dạng vận động của cơ học.
Câu 16. Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường quốc tế SI là
A. Jun (J).
B. Mét (m).
C. Kilôgam (kg).
D. Giây (s).

Câu 17. Một vật chuyển động thẳng với độ dịch chuyển tại các thời điểm khác nhau như bảng
số liệu sau:
d (m)
0
10
t (s)
0
2
Vận tốc trung bình của vật đó là
A. 10 m/s.

20
4

B. 20 m/s.

30
6
C. 30 m/s.

40
8

50
10
D. 5 m/s.

Câu 18. Dựa vào hình ảnh bên, cho ta thấy việc ứng dụng những thành tựu của vật lí vào nông
nghiệp trong quá trình canh tác làm

giảm sức lao động.

A. tăng năng
B. giảm năng suất, giảm sức lao động.

C. giảm năng suất, tăng sức lao động.
lao động.

suất,
D. tăng năng suất, tăng sức

Câu 19. Biển báo hình bên có ý nghĩa gì?
A. Nơi hóa chất dễ cháy.
B. Nơi có chất phóng xạ.
C. Nơi nguy hiểm về điện.
D. Nơi cảnh báo nguy cơ chất độc.
Câu 20. Hệ qui chiếu gồm có
A. vật được chọn làm gốc và thước đo.
B. một hệ tọa độ gắn với vật làm gốc.
C. gốc thời gian và một đồng hồ đo thời gian.
D. vật làm gốc, hệ trục tọa độ và một đồng hồ đo thời gian.
Câu 21. Bạn Tùng đi xe máy từ Ngã Ba 46 đến trường Lý Thường Kiệt với hệ thức liên hệ giữa
toạ độ và vận tốc là x = 37t (x đo bằng km; t đo bằng h). Coi chuyển động của Tùng là thẳng
đều. Vận tốc trung bình của bạn là
A. 37 km/h.

B. 37 m/h.

C. 37 m/s.

D. 37 km/s.

Câu 22. Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
A. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

B. sự thay đổi hướng của chuyển động.

C. khả năng duy trì chuyển động của vật.
gian.

D. sự thay đổi vị trí của vật trong không

Câu 23. Đồ thị ( d – t) trong chuyển động của một chất điểm có dạng như hình vẽ. Trong
khoảng thời gian nào chất điểm chuyển động thẳng đều?
d (m)
A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.
B. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.
C. Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
D. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và t1 đến t2.
Câu 24. Đường kính của một sợi dây được đo bởi thước kẹp trong 5 lần,
kết quả được ghi lại trong bảng số liệu sau. Giá trị trung bình của đường
kính sợi dây
A. 2,6260 cm.

B. 2,6267 cm.

C. 2,6265 cm.

D. 2,6264 cm.

Câu 25. Vận tốc trung bình trong chuyển động thẳng xét trong khoảng
thời gian rất nhỏ gọi là
A. độ dịch chuyển.

B. tốc độ trung bình.
D. vận tốc tức thời.

Lần
đo
1
2
3
4
5

d (cm)
2,624
2,625
2,629
2,628
2,626

C. tốc độ tức thời.

Câu 26. Gọi (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu
đứng yên thì biểu thức độ dịch chuyển tổng hợp là
A.d⃗ 13 = d⃗ 12+ d⃗23.

B. d⃗ 12 = d⃗ 13+ d⃗ 23.

C.d⃗ 13 = d⃗ 23+ d⃗ 21.

D. d⃗ 23 =d⃗ 12+d⃗ 13.

Câu 27. Trong các phép đo dưới đây, phép đo nào là phép đo gián tiếp?
(9)
Dùng thước đo chiều cao của một người.
(10) Dùng cân đo cân nặng của một bao gạo.
(11) Dùng cân và thước đo đo khối lượng riêng của nước.
(12) Dùng đồng hồ đo thời gian bạn Minh đi từ nhà đến trường.
A. l.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 28. Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với
A. nhiều vật làm gốc.

B. nhiều vật được quy ước là đứng yên.

C. vật làm gốc được quy ước là đứng yên.

D. vật được quy ước là đứng yên.

II. TỰ LUẬN : (3 ĐIỂM)

NHÀ

SIÊU THỊ

TRƯỜNG

O

1

2

3

x(km)

Bài 1. Sáng nay, bạn Mai đi từ nhà đến siêu thị mất thời gian là 0,1h. Chọn hệ trục tọa độ với
gốc O là vị trí nhà, trục Ox trùng với đường đi từ nhà tới trường.
a. Tìm quãng đường đi được và tốc độ của Mai trên đoạn đường đó?
b. Nếu Mai đi từ siêu thị về nhà rồi mới đến trường thì độ dịch chuyển của bạn là bao nhiêu?
Bài 2. Trong trận lũ lụt tại miền Trung, dòng lũ có tốc độ lên đến khoảng 3 m/s. Bộ Quốc phòng
đã trang bị ca nô công suất lớn với tốc độ 9 m/s so với dòng nước để dùng trong công tác cứu
hộ. Coi dòng chảy của lũ và chuyển động của ca nô là thẳng đều. Tìm vận tốc của ca nô so với
bờ khi ca nô chạy xuôi dòng?
Bài 3. Hai xe ô tô liên liếp khởi hành cách nhau 20 phút và đi cùng chiều với cùng tốc độ là 45
km/h. Một người đi xe đạp ngược chiều gặp hai xe liên tiếp cách nhau 15 phút. Tính tốc độ của
người đi xe đạp? Coi các xe chuyển động thẳng đều.

------ HẾT -----Họ và tên: .................................................................
SBD: .................

Phòng: .......

I. TRẮC NGHIỆM : (7 ĐIỂM)
Câu 1. Trong các phép đo dưới đây, phép đo nào là phép đo gián tiếp?
(13) Dùng thước đo chiều cao của một người.
(14) Dùng cân đo cân nặng của một bao gạo.
(15) Dùng cân và thước đo đo khối lượng riêng của nước.
(16) Dùng đồng hồ đo thời gian bạn Minh đi từ nhà đến trường.
A. l.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 2. Mục tiêu nghiên cứu của Vật lí là
A. khám phá ra các dạng vận động của vật chất.
B. khám phá năng lượng của gió.

Mã đề 444

C. khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.
D. khám phá ra các dạng vận động của cơ học.
Câu 3. Dựa vào hình ảnh bên, cho ta thấy việc ứng dụng những thành tựu của vật lí vào nông
nghiệp trong quá trình canh tác làm

A. tăng năng
B. giảm năng suất, giảm sức lao động.

giảm sức lao động.

C. giảm năng suất, tăng sức lao động.

suất,

D. tăng năng suất, tăng sức lao động.

Câu 4. Vận tốc trung bình trong chuyển động thẳng xét trong khoảng thời gian rất nhỏ gọi là
A. độ dịch chuyển. B. tốc độ trung bình.

C. tốc độ tức thời.

D. vận tốc tức thời.

Câu 5. Gọi (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu đứng
yên
thì ⃗v13 trong công thức ⃗v13 = ⃗v12 + ⃗v 23được gọi là
A. vận tốc tuyệt đối.
C. vận tốc kéo theo.

B. vận tốc tương đối.
D. vận tốc trung bình.

Câu 6. Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là
A. các dạng vận động của vật chất và năng lượng. B. sự hình thành và tồn tại của các hành
tinh.
C. chuyển động của các electron.

D. các chuyển động cơ học và năng lượng.

Câu 7. Khi có sự cố cháy do chập điện trong khi làm thí nghiệm ở phòng thực hành, điều ta cần
làm trước tiên là
A. ngắt nguồn điện.
B. dùng nước để dập tắt đám cháy.
C. dùng CO2 để dập đám cháy nếu chẳng may lửa cháy vào quần áo.
D. dùng cát để dập tắt đám cháy.
Câu 8. Độ dịch chuyển được xác định bằng
A. quãng đường vật đi được.

B. hiệu hai quãng đường của vật.

C. độ biến thiên toạ độ của vật. D. độ biến thiên vận tốc của vật.
Câu 9. Bạn Hải đi xe máy từ LaGi vào TP Hồ Chí Minh hết 4h. Biết quãng đường dài 175
km.Coi chuyển động của Hải là thẳng đều.Tốc độ trung bình của Hải là
A. 34,75 km/h.

B. 35,75 km/h.

C. 45,00 km/h.

D. 43,75 km/h.

Câu 10. Quy tắc an toàn khi vào phòng thí nghiệm vật lí là
A. nghe theo hướng dẫn trên mạng internet và tự tiến hành làm thí nghiệm.
B. đùa giỡn nhau trong lúc thực hành.
C. nghe theo hướng dẫn của bạn và tiến hành làm thí nghiệm.
D. nghe theo hướng dẫn của giáo viên và tiến hành làm thí nghiệm.
Câu 11. Hệ qui chiếu gồm có
A. vật được chọn làm gốc và thước đo.
B. một hệ tọa độ gắn với vật làm gốc.
C. gốc thời gian và một đồng hồ đo thời gian.
D. vật làm gốc, hệ trục tọa độ và một đồng hồ đo thời gian.
Câu 12. Một học sinh tiến hành đo chiều dài của một vật hình trụ bằng thước kẹp thu được các
kết quả sau 5 lần đo với giá trị trung bình l = 3,294 cm, sai số tuyệt đối Δl = 0,002 cm. Sai số
tương đối của phép đo có giá trị
A. 0,078%.

B. 0,081%.

C. 0,061%.

D. 0,050%.

Câu 13. Bạn Tùng đi xe máy từ Ngã Ba 46 đến trường Lý Thường Kiệt với hệ thức liên hệ giữa
toạ độ và vận tốc là x = 37t (x đo bằng km; t đo bằng h). Coi chuyển động của Tùng là thẳng
đều. Vận tốc trung bình của bạn là
A. 37 km/h.

B. 37 m/h.

C. 37 m/s.

D. 37 km/s.

Câu 14. Biển báo hình bên có ý nghĩa gì?
A. Nơi hóa chất dễ cháy.
B. Nơi có chất phóng xạ.
C. Nơi nguy hiểm về điện.
D. Nơi cảnh báo nguy cơ chất độc.
Câu 15. Nếu trong khoảng thời gian
vật đi được quãng đường là thì tốc độ trung bình dược
xác định bằng công thức
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 16. Đường kính của một sợi dây được đo bởi thước kẹp trong 5 lần,
kết quả được ghi lại trong bảng số liệu sau. Giá trị trung bình của đường
kính sợi dây
A. 2,6260 cm.

B. 2,6267 cm.

C. 2,6265 cm.

D. 2,6264 cm.

Câu 17. Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường quốc tế SI là
A. Jun (J).
B. Mét (m).
C. Kilôgam (kg).
D. Giây (s).

Lần
đo
1
2
3
4
5

d (cm)
2,624
2,625
2,629
2,628
2,626

Câu 18. Dụng cụ được cảnh sát giao thông sử dụng kiểm tra tốc độ của các phương tiện giao
thông là
A. đồng hồ bấm giây.

B. cổng quang điện.

C. đồng hồ đo thời gian hiện số. D. súng bắn tốc độ.
Câu 19. Gọi (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu
đứng yên thì biểu thức độ dịch chuyển tổng hợp là
A.d⃗ 13 = d⃗ 12+ d⃗23.

B. d⃗ 12 = d⃗ 13+ d⃗ 23.

C.d⃗ 13 = d⃗ 23+ d⃗ 21.

D. d⃗ 23 =d⃗ 12+d⃗ 13.

Câu 20. Khi đo đại lượng vật lí x ta thu được giá trị trung bình của x là x và sai số của phép
đo là Δx. Cách ghi kết quả đo của một đại lượng vật lí là
x 1 + x2 +.. .+ x n
Δx
x=
x=
x .
n
A.  x=x±Δx .
B. 
.
C. 
D.  x=x. Δx.
Câu 21. Đồ thị ( d – t) trong chuyển động của một chất điểm có
d (m)
dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào chất điểm chuyển
động thẳng đều?
A. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.
B. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.
C. Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
D. Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và t1 đến t2.
Câu 22. Trong công thức vận tốc tổng hợp ⃗v13 = ⃗v12 + ⃗v 23với (1) là vật chuyển động, (2) là hệ quy
chiếu chuyển động, (3) là hệ quy chiếu đứng yên, hệ thức nào sau đây là đúng khi các vận tốc
⃗v12 và ⃗v 23cùng phương, cùng chiều?
A. v 13=v 12+v 23
v12.v23

B. v 13=v 12−v 23

Câu 23. Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

C. v 13=v 23−v 12

D. v13 =

A. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

B. sự thay đổi hướng của chuyển động.

C. khả năng duy trì chuyển động của vật.
gian.

D. sự thay đổi vị trí của vật trong không

Câu 24. Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với
A. nhiều vật làm gốc.

B. nhiều vật được quy ước là đứng yên.

C. vật làm gốc được quy ước là đứng yên.

D. vật được quy ước là đứng yên.

Câu 25. Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị (d –t) như hình vẽ.d (m)
Trong thời gian 5s đầu, độ dịch chuyển có giá trị bằng
A. 7 m.

7

B. -7 m.

C. 1,4 m. D. - 5 m.

O

5

t (s)

Câu 26. Trong bộ thí nghiệm đo tốc độ chuyển động của viên bi thép, cổng quang điện có vai
trò giống như bộ phận nào?
A. Công tắc bấm thả viên bi.
B. Đồng hồ đo hiện số.
C. Công tắc điều khiển đóng/mở đồng hồ đo thời gian.
D. Công tắc bấm RESET của đồng hồ đo.
Câu 27. Trong thí nghiệm đo tốc độ của vật chuyển động thẳng, dụng cụ thí nghiệm được bố trí
như hình sau, vị trí (1) là dụng cụ gì?
(3)
(6)

(2)

E

(5)

( 2)

(4)

F
(9)

(8)
(1)
(10)

A. nam châm điện.
cổng quang điện.

B. bi sắt.

C. đồng hồ đo thời gian.

D.

Câu 28. Một vật chuyển động thẳng với độ dịch chuyển tại các thời điểm khác nhau như bảng
số liệu sau:
d (m)
t (s)

0
0

10
2

20
4

30
6

40
8

50
10

Vận tốc trung bình của vật đó là
A. 10 m/s. B. 20 m/s.

C. 30 m/s. D. 5 m/s.

II. TỰ LUẬN : (3 ĐIỂM)

NHÀ

SIÊU THỊ

O

TRƯỜNG

1

2

3

x(km)

Bài 1. Sáng nay, bạn Mai đi từ nhà đến siêu thị mất thời gian là 0,1h. Chọn hệ trục tọa độ với
gốc O là vị trí nhà, trục Ox trùng với đường đi từ nhà tới trường.
a. Tìm quãng đường đi được và tốc độ của Mai trên đoạn đường đó?
b. Nếu Mai đi từ siêu thị về nhà rồi mới đến trường thì độ dịch chuyển của bạn là bao nhiêu?
Bài 2. Trong trận lũ lụt tại miền Trung, dòng lũ có tốc độ lên đến khoảng 3 m/s. Bộ Quốc phòng
đã trang bị ca nô công suất lớn với tốc độ 9 m...
 
Gửi ý kiến