Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Linh
Ngày gửi: 20h:35' 12-01-2025
Dung lượng: 79.0 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Linh
Ngày gửi: 20h:35' 12-01-2025
Dung lượng: 79.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn thi: Tin học, Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:………………………………………………………... Lớp:……………………
.
PHẦN I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh làm từ câu 1 đến câu 20. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 Cho đoạn chương trình sau:
x=6
y=2
print(x//y)
Trên màn hình xuất hiện giá trị:
A. 0 B. 3
C. 2 D. 6
Câu 2. Trường hợp nào không thích hợp để sử dụng mạng LAN?
A. Tòa nhà
B. Quận/huyện
C. Nhà riêng
D. Cơ quan
Câu 3. Phương án nào KHÔNG phải là dịch vụ lưu trữ qua điện toán đám mây?
A. Dropbox.
B. Google Drive.
C. Word.
D. iCloud.
Câu 4. Câu lệnh print('-7 -5') cho ra kết quả gì?
A. '-7 – 5'
B. -12
C. 12
Câu 5. Để nhập từ bàn phím biến a kiểu nguyên ta viết:
A. a=input('n=')
C. a=int(input('n='))
B. a=float(input('n='))
D. a=int()
D. Tất cả đều sai
Câu 6. Đâu là trang web học liệu mở?
A. https://igiaoduc.vn.
B. https://dantri.com.
C. http://thanhnien.net.
D. https://24h.com.vn.
Câu 7. Một người vào trang https://dichvucong.hanoi.gov.vn/ để đăng ký khai sinh cho con tại nhà.
Đây là mô hình của:
A. Y tế số. B. Doanh nghiệp số. C. Chính phủ điện tử.
D. Dạy và học trực tuyến.
Câu 8. Lệnh sau đây cho kết quả s là bao nhiêu?
>>> s = 20-2*2+5//2
A. 15
B. 16
C. 19
D. 18
Câu 9. E-Payment có nghĩa là gì?
A. Thương mại điện tử. B. Ngân hàng điện tử. C. Thanh toán điện tử.
D. Thông tin số.
Câu 10. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc v (km/h). Câu lệnh Python để tính 'Thời gian ô tô đó đi
hết quãng đường s (km)' là phương án nào?
A. print s/v
C. print(“s/v”)
B. print('s/v')
D. print(s/v)
Câu 11. Cho đoạn chương trình sau:
a=5.0
print(type(a))
Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:
A. int
C. float
B. str
D. bool
Câu 12. Câu lệnh gán trong Python là:
A. Biến= B. Biến:=
C. Biến== D. =Biến
Câu 13(NB 5.1). Trong ngôn ngữ lập trình Python, phương án nào sau đây thực hiện lệnh in ra màn
hình dòng “xin chao”
A. print( )
C. print('xin chao')
B. print(xin chao)
D. Print (“xin chao”)
Câu 14(NB 5.1). Trong Python, phương án nào viết SAI quy tắc đặt tên biến?
A. x_y
B. 12xy
C. xy
D. xy_
Câu 15 (VD 5.1). Cho đoạn chương trình sau:
x=6
y=2
print(x%y)
Kết quả màn hình hiển thị phương án nào dưới đây:
A. 6
C. 2
B. 3
D. 0
Câu 16. Chọn phát biểu không đúng về phần mềm độc hại?
A. Virus máy tính được giấu trong tệp dữ liệu hoặc chương trình.
B. Sâu máy tính không tồn tại độc lập được mà phải kí sinh vào tệp.
C. Phần mềm gián điệp đánh cắp các thông tin như: tên, địa chỉ email, mật khẩu.
D. Worm tồn tại độc lập và chủ động thực hiện các hành vi như: xóa tệp, đánh cắp dữ liệu, lây lan
sang các máy tính khác qua mạng.
Câu 17. Chọn phương án đúng, phép chia lấy phần dư trong Python được kí hiệu:
A. %
B. //
C. /
D. div
Câu 18. Trong Python phương án nào đúng khi sử dụng phép gán?
A. x==3
B. x:=3
C. x=3
Câu 19. Phương án nào đúng khi chuyển biểu thức toán học sau sang Python:
A. 2*x+1/x+2
C. (2*x+1)\(x+2)
B. (2*x+1)/(x+2
D. (2*x+1):(x+2)
D. x:3
Câu 20. Cho đoạn chương trình sau :
a=1002
a= a//2
print (a)
Kết quả màn hình hiển thị phương án nào dưới đây:
A.0
B.1
C. 501
D. Không có đáp án nào
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1: Giáo viên yêu cầu một học sinh viết chương trình tính bình phương độ dài cạnh huyền của tam
giác vuông khi biết độ dài hai cạnh góc vuông. Học sinh đó đã viết chương trình Python để thực hiện
yêu cầu của giáo viên như sau:
a = float(input())
b = float(input())
c = a**2 + b**2
print(c)
Giáo viên yêu cầu cả lớp đọc hiểu chương trình trên. Sau khi đọc, một số bạn đã đưa ra các phát biểu
dưới đây:
a) Biến a có kiểu thực.
b) ** là phép nhân.
c) Khi nhập vào các giá trị lần lượt là: 3, 2 chương trình sẽ in ra 9.
d) Để in ra độ dài cạnh huyền ta dùng hàm căn bậc hai.
Câu 2: Cho đoạn chương trình sau:
a=int(input())
b=int(input())
c=int(input())
t=(a+b+c)/3
print(t)
a, Biến c kiểu thực
b, Input của bài toán là a, b, c
c, Khi nhập a=35, b=42, c=39 thì chương trình sẽ in ra 60
d, / là chia lấy phần nguyên
PHẦN III. Tự luận (3đ)
Câu 1(2,0 điểm): Cho chương trình:
a=int(a=)
(1)
b=int(input(b=))
(2)
s=a*a*a+b**3
(3)
print(s)
(4)
a, Chỉ ra dòng lệnh có lỗi
b, Viết lại để được chương trình đúng
c, Xác định input, output
d, Cho a=4,b=3. Hãy xác định Output
e, Nêu tên bài toán tương ứng chương trình trên
Câu 2(1,0 điểm): Trường mới đẹp và rộng hơn trường cũ, số phòng học cũng nhiều hơn so với trước.
Nhà trường dự định tuyển thêm học sinh cho ba lớp mới với số lượng học sinh mỗi lớp tương ứng là a,
b và c. Cần mua bàn cho các lớp mới này. Mỗi bàn học không có quá hai chỗ ngồi cho học sinh. Xác
định số lượng bàn tối thiểu cần mua. Em hãy viết chương trình giải quyết bài toán trên. Dữ liệu được
nhập vào từ bàn phím. Kết quả được đưa ra màn hình.
INPUT
OUTPUT
a = 35
Số bàn tối thiểu cần mua: 59
b = 42
c = 39
1
1
a
2
I.
3
PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
4 5 6 7 8 9 1
1
1
0
1
2
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (3đ)
b
c
III. TỰ LUẬN
d
2
a
b
c
d
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn thi: Tin học, Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:………………………………………………………... Lớp:……………………
.
PHẦN I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh làm từ câu 1 đến câu 20. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 Cho đoạn chương trình sau:
x=6
y=2
print(x//y)
Trên màn hình xuất hiện giá trị:
A. 0 B. 3
C. 2 D. 6
Câu 2. Trường hợp nào không thích hợp để sử dụng mạng LAN?
A. Tòa nhà
B. Quận/huyện
C. Nhà riêng
D. Cơ quan
Câu 3. Phương án nào KHÔNG phải là dịch vụ lưu trữ qua điện toán đám mây?
A. Dropbox.
B. Google Drive.
C. Word.
D. iCloud.
Câu 4. Câu lệnh print('-7 -5') cho ra kết quả gì?
A. '-7 – 5'
B. -12
C. 12
Câu 5. Để nhập từ bàn phím biến a kiểu nguyên ta viết:
A. a=input('n=')
C. a=int(input('n='))
B. a=float(input('n='))
D. a=int()
D. Tất cả đều sai
Câu 6. Đâu là trang web học liệu mở?
A. https://igiaoduc.vn.
B. https://dantri.com.
C. http://thanhnien.net.
D. https://24h.com.vn.
Câu 7. Một người vào trang https://dichvucong.hanoi.gov.vn/ để đăng ký khai sinh cho con tại nhà.
Đây là mô hình của:
A. Y tế số. B. Doanh nghiệp số. C. Chính phủ điện tử.
D. Dạy và học trực tuyến.
Câu 8. Lệnh sau đây cho kết quả s là bao nhiêu?
>>> s = 20-2*2+5//2
A. 15
B. 16
C. 19
D. 18
Câu 9. E-Payment có nghĩa là gì?
A. Thương mại điện tử. B. Ngân hàng điện tử. C. Thanh toán điện tử.
D. Thông tin số.
Câu 10. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc v (km/h). Câu lệnh Python để tính 'Thời gian ô tô đó đi
hết quãng đường s (km)' là phương án nào?
A. print s/v
C. print(“s/v”)
B. print('s/v')
D. print(s/v)
Câu 11. Cho đoạn chương trình sau:
a=5.0
print(type(a))
Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:
A. int
C. float
B. str
D. bool
Câu 12. Câu lệnh gán trong Python là:
A. Biến=
C. Biến==
Câu 13(NB 5.1). Trong ngôn ngữ lập trình Python, phương án nào sau đây thực hiện lệnh in ra màn
hình dòng “xin chao”
A. print( )
C. print('xin chao')
B. print(xin chao)
D. Print (“xin chao”)
Câu 14(NB 5.1). Trong Python, phương án nào viết SAI quy tắc đặt tên biến?
A. x_y
B. 12xy
C. xy
D. xy_
Câu 15 (VD 5.1). Cho đoạn chương trình sau:
x=6
y=2
print(x%y)
Kết quả màn hình hiển thị phương án nào dưới đây:
A. 6
C. 2
B. 3
D. 0
Câu 16. Chọn phát biểu không đúng về phần mềm độc hại?
A. Virus máy tính được giấu trong tệp dữ liệu hoặc chương trình.
B. Sâu máy tính không tồn tại độc lập được mà phải kí sinh vào tệp.
C. Phần mềm gián điệp đánh cắp các thông tin như: tên, địa chỉ email, mật khẩu.
D. Worm tồn tại độc lập và chủ động thực hiện các hành vi như: xóa tệp, đánh cắp dữ liệu, lây lan
sang các máy tính khác qua mạng.
Câu 17. Chọn phương án đúng, phép chia lấy phần dư trong Python được kí hiệu:
A. %
B. //
C. /
D. div
Câu 18. Trong Python phương án nào đúng khi sử dụng phép gán?
A. x==3
B. x:=3
C. x=3
Câu 19. Phương án nào đúng khi chuyển biểu thức toán học sau sang Python:
A. 2*x+1/x+2
C. (2*x+1)\(x+2)
B. (2*x+1)/(x+2
D. (2*x+1):(x+2)
D. x:3
Câu 20. Cho đoạn chương trình sau :
a=1002
a= a//2
print (a)
Kết quả màn hình hiển thị phương án nào dưới đây:
A.0
B.1
C. 501
D. Không có đáp án nào
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1: Giáo viên yêu cầu một học sinh viết chương trình tính bình phương độ dài cạnh huyền của tam
giác vuông khi biết độ dài hai cạnh góc vuông. Học sinh đó đã viết chương trình Python để thực hiện
yêu cầu của giáo viên như sau:
a = float(input())
b = float(input())
c = a**2 + b**2
print(c)
Giáo viên yêu cầu cả lớp đọc hiểu chương trình trên. Sau khi đọc, một số bạn đã đưa ra các phát biểu
dưới đây:
a) Biến a có kiểu thực.
b) ** là phép nhân.
c) Khi nhập vào các giá trị lần lượt là: 3, 2 chương trình sẽ in ra 9.
d) Để in ra độ dài cạnh huyền ta dùng hàm căn bậc hai.
Câu 2: Cho đoạn chương trình sau:
a=int(input())
b=int(input())
c=int(input())
t=(a+b+c)/3
print(t)
a, Biến c kiểu thực
b, Input của bài toán là a, b, c
c, Khi nhập a=35, b=42, c=39 thì chương trình sẽ in ra 60
d, / là chia lấy phần nguyên
PHẦN III. Tự luận (3đ)
Câu 1(2,0 điểm): Cho chương trình:
a=int(a=)
(1)
b=int(input(b=))
(2)
s=a*a*a+b**3
(3)
print(s)
(4)
a, Chỉ ra dòng lệnh có lỗi
b, Viết lại để được chương trình đúng
c, Xác định input, output
d, Cho a=4,b=3. Hãy xác định Output
e, Nêu tên bài toán tương ứng chương trình trên
Câu 2(1,0 điểm): Trường mới đẹp và rộng hơn trường cũ, số phòng học cũng nhiều hơn so với trước.
Nhà trường dự định tuyển thêm học sinh cho ba lớp mới với số lượng học sinh mỗi lớp tương ứng là a,
b và c. Cần mua bàn cho các lớp mới này. Mỗi bàn học không có quá hai chỗ ngồi cho học sinh. Xác
định số lượng bàn tối thiểu cần mua. Em hãy viết chương trình giải quyết bài toán trên. Dữ liệu được
nhập vào từ bàn phím. Kết quả được đưa ra màn hình.
INPUT
OUTPUT
a = 35
Số bàn tối thiểu cần mua: 59
b = 42
c = 39
1
1
a
2
I.
3
PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
4 5 6 7 8 9 1
1
1
0
1
2
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (3đ)
b
c
III. TỰ LUẬN
d
2
a
b
c
d
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
 








Các ý kiến mới nhất