Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 21h:44' 08-11-2025
Dung lượng: 198.0 KB
Số lượt tải: 470
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 21h:44' 08-11-2025
Dung lượng: 198.0 KB
Số lượt tải: 470
Số lượt thích:
0 người
1
UBND XÃ KIM LIÊN
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I- TOÁN 7
NĂM HỌC 2025-2026
MÃ ĐỀ 001
A. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ( 2,5 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng
Câu 1. Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ?
A.
B.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
A.
B.
Câu 3: Khẳng định nào sau đây sai?
C.
D.
A. Số đối của 2025 là - 2025.
B. Số đối của
C. Số đối của
D. Số đối của
là
D.
.
là
.
là
.
−9 −7
5 0 13
Câu 4 : Trong các số: 5 ; −15 ; 0,2; −3 2 ; 8 ; 7 có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
A.
B.2
C.3
D.
Câu 5: Số nào sau đây là số vô tỉ:
A.
.
B.
.
C.
Câu 6: Trong các số sau, số nào là số thập phân hữu hạn:
A.
.
B.
.
C. – 1, 253871…..
Câu 7: Dạng viết gọn của 0,2323232323….. là:
A.
B.
C.
D.
D. Nếu … thì ….
y
B. Đối đỉnh
D. Kề bù
x
B. On;
C. Om;
z
A
yOt trong hình vẽ là:
Câu 10: Tia phân giác của ^
A. Oy;
.
D.
Câu 8: Định lí thường được phát biểu dưới dạng:
A.Thì … là…;
B. Do … nên …,
C.Vì … nên …;
xA y và
Câu 9: Cho hình vẽ bên ( Hình 1), ^
^
yAz được gọi hai góc:
A. Phụ nhau;
C. Đồng vị;
D. .
m
D. Ot
y
t
O
n
2
II. Câu trắc nghiệm đúng, sai ( 1 điểm)
Hãy chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) cho mỗi ý a;b;c;d
Câu 11:
a) Số thập phân vô hạn tuần hoàn là số hữu tỉ.
b) Mọi số hữu tỉ dương đều lớn hơn hoặc bằng 0.
c) Số đối của số hữu tỉ dương là số hữa tỉ âm.
d) Nếu x là số tự nhiên thì √ x là số vô tỉ.
III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 0,5 điểm)
Câu 12: Hai mảnh vườn có dạng hình vuông. Mảnh thứ nhất có độ dài cạnh là 19,5m. Mảnh
thứ hai có độ dài cạnh là 6,5m. Diện tích mảnh vườn thứ nhất gấp bao nhiêu lần diện tích mảnh
vườn thứ hai?
Trả lời: ………………….
II. TỰ LUẬN : ( 6 điểm)
Câu 13: ( 1 điểm)
−7
−5
a) Tìm số đối của mỗi số sau : −15 ; 12 ; 0,4;
b) Hãy làm tròn số: 7,238106..... với độ chính xác 0, 005.
Câu 14: ( 1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
1 3 4
+
8 2: 5
( ) ( )
−1 2
−2 0
2025
b) (-2) 3 - 2 +5. 3 (−1 )
a)
Câu 15: ( 1,5 điểm) Tìm x, biết:
3
1
a) x - 4 = 2 4 ;
3 1
2
b) 4 + 4 : x= 5 ;
Câu 16: ( 1,5 điểm)
0
^
Cho hình vẽ. Biết: Ax⊥ AB ; By ⊥ AB , nCy=60
.
a) Vẽ lại hình vào bài làm và ghi giả thiết, kết luận của bài toán.
b) Giải thích tại sao Ax // By ?
ADC
c) Tính số đo: ^
c)
( )
5 3 −8
c) x + =
3
27
m
D
x
A
C
60°
B
y
n
Câu 17 (1,0 điểm)
Điểm kiểm tra trung bình của lớp 7A là 8,03 điểm và điểm trung bình của học sinh nữ là 8,08
điểm. Biết lớp 7A có 50 học sinh, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 6 học sinh.
Tính tổng số điểm của các học sinh nam đạt được.
--------------Hết---------------
3
UBND XÃ KIM LIÊN
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I- TOÁN 7
NĂM HỌC 2025-2026
MÃ ĐỀ 002
A. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ( 2,5 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng
Câu 1. Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ?
B.
B.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
A.
B.
C.
Câu 3: Khẳng định nào sau đây sai?
D.
D.
A. Số đối của 198 là - 198.
B. Số đối của
C. Số đối của
D. Số đối của
là
.
là
.
là
.
−9 −5
5 0
13
Câu 4 : Trong các số: 7 ; −13 ; 0,6 ; −2 2 ; 10 ; 7 ;5 có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Số nào sau đây là số vô tỉ:
A.
.
B. 7.
C.
Câu 6: Trong các số sau, số nào là số thập phân hữu hạn:
A. 0,(5).
B.-5,34(5)
C. – 3,347
Câu 7: Dạng viết gọn của 0,13737373737….. là:
A.0,(13)
B. 0,(137)
C.0,(1373)
D.
D. -2,2456...
Câu 8: Định lí thường được phát biểu dưới dạng:
A.Thì … là…;
B. Do … nên …,
C. Nếu … thì … .
^
^
Câu 9: Cho hình vẽ bên ( Hình 1), mOn và nOt được
gọi hai góc:
A. Phụ nhau;
C. Đồng vị;
B. Kề bù
D. Đối đỉnh
Câu 10: Tia phân giác của
trong hình vẽ sau là :
.
D. 0,1(37)
D .Vì … nên
4
A.
.
C.OM .
B.
.
D.OE.
II. Câu trắc nghiệm đúng, sai ( 1 điểm)
Hãy chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) cho mỗi ý a;b;c;d
Câu 11:
a) Số thập phân vô hạn tuần hoàn là số vô tỉ.
b) Mọi số hữu tỉ âm đều bé hơn 0.
c) Số đối của số hữu tỉ âm là số hữa tỉ dương
d) Nếu x là số tự nhiên thì √ x là số vô tỉ.
III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 0,5 điểm)
Câu 12: Hai mảnh vườn có dạng hình vuông. Mảnh thứ nhất có độ dài cạnh là 21,9m. Mảnh
thứ hai có độ dài cạnh là 7,3 m. Diện tích mảnh vườn thứ nhất gấp bao nhiêu lần diện tích
mảnh vườn thứ hai?
Trả lời: ………………….
II. TỰ LUẬN : ( 6 điểm)
Câu 13: ( 1 điểm)
−2
−3
a) Tìm số đối của mỗi số sau : 2 ,5 ; 19 ; −17 ;
b) Hãy làm tròn số: 4,346328..... với độ chính xác 0, 005.
Câu 14: ( 1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
1 3 5
+
10 2 : 6
( ) ( )
−1 2
−3 0
(−1 )2025
+3.
b) (-5) - 2
11
3
a)
Câu 15: ( 1,5 điểm) Tìm x, biết:
4
1
a) x - 5 = 3 5 ;
Câu 16: ( 1,5 điểm)
Cho hình vẽ bên, Biết
b)
3
1
+
8 8
2
: x= ¿ ;
¿
9¿
¿
ABC=60
,^
a, Vẽ lại hình vào bài làm và ghi giả thiết, kết luận của bài toán.
b) Giải thích tại sao AB//DC ?
BCD
c) Tính số đo: ^
Câu 17 (1,0 điểm)
c)
( 2)
3
3
−1
c) x + =
0
8
5
Điểm kiểm tra trung bình của lớp 7A là 8,03 điểm và điểm trung bình của học sinh nữ là 8,08
điểm. Biết lớp 7A có 50 học sinh, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 2 học sinh.
Tính tổng số điểm của các học sinh nam đạt được.
--------------Hết---------------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 1
I.Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án B
A
B
C
B
B
A
D
III. Câu trắc nghiệm đúng - sai (1,0 điểm)
Câu 11: a) Đúng;
b) Sai ;
c) Đúng;
d) Sai
III. Câu trả lời ngắn: 0,5 điểm
Câu 12. 9 lần
II.Tự luận
Câu
Nội dung
Câu 13 (1 điểm)
−7
5
a
Tìm số đối của m các số sau lần lượt là :
;
; -0,4;
15
9
D
10
C
Điểm
0,5
12
b
Hãy làm tròn số: 4,346328..... với độ chính xác 0, 005.
Làm tròn số: 4,346328..... 4,35
Câu 14 (1,5 điểm)
Thực hiện phép tính:
1 3 4
+
a) 8 2 : 5
0,5
0,5
0,5
0.5
=
( ) ( )
−1 2
−2 0 ( )2025
+5.
−1
b) (-2) - 2
=
3
3
c)
Câu 15: ( 1,5 điểm)
Tìm x, biết:
0,5
6
3
1
a) x - 4 = 2 4
0,5
3 1
2
b) 4 + 4 : x= 5
0,5
( 3)
3
5
−8
c) x + =
27
Câu 16: ( 1,5 điểm)
0
^
Cho hình vẽ. Biết: Ax⊥ AB ; By ⊥ AB , nCy=60
.
a) Vẽ lại hình ,và ghi giả thiết, kết luận của bài toán.
b) Giải thích tại sao Ax // By ?
0,5
0,5
Do Ax⊥ AB ; By ⊥ AB =¿Ax//By
ADC
c,Tính số đo: ^
0
^ ^
^
Do Ax//By=> nCy=
( đồng vị ) .
CDx=60
0
^
^
ADC +CDx = 180 ( kề bù)
^
ADC + 600 = 1800
ADC =1200
=> ^
0,5
7
m
D
x
A
C
60°
B
y
n
Câu 17: ( 1 điểm)
Số bạn nữ của lớp là (50-6):2 =22(HS)
Số học sinh nam là 22+6=28(HS)
Tổng điểm của cả lớp 7A là: 50.8,03=401,5( điểm)
Tổng điểm của học sinh nữ là : 22. 8,08=177,76( điểm)
Tổng điểm của sinh nam là :401,5-177,76=223,74( điểm)
ĐỀ II: TƯƠNG TỰ NHƯ ĐỀ I
0,5
0,5
UBND XÃ KIM LIÊN
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I- TOÁN 7
NĂM HỌC 2025-2026
MÃ ĐỀ 001
A. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ( 2,5 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng
Câu 1. Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ?
A.
B.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
A.
B.
Câu 3: Khẳng định nào sau đây sai?
C.
D.
A. Số đối của 2025 là - 2025.
B. Số đối của
C. Số đối của
D. Số đối của
là
D.
.
là
.
là
.
−9 −7
5 0 13
Câu 4 : Trong các số: 5 ; −15 ; 0,2; −3 2 ; 8 ; 7 có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
A.
B.2
C.3
D.
Câu 5: Số nào sau đây là số vô tỉ:
A.
.
B.
.
C.
Câu 6: Trong các số sau, số nào là số thập phân hữu hạn:
A.
.
B.
.
C. – 1, 253871…..
Câu 7: Dạng viết gọn của 0,2323232323….. là:
A.
B.
C.
D.
D. Nếu … thì ….
y
B. Đối đỉnh
D. Kề bù
x
B. On;
C. Om;
z
A
yOt trong hình vẽ là:
Câu 10: Tia phân giác của ^
A. Oy;
.
D.
Câu 8: Định lí thường được phát biểu dưới dạng:
A.Thì … là…;
B. Do … nên …,
C.Vì … nên …;
xA y và
Câu 9: Cho hình vẽ bên ( Hình 1), ^
^
yAz được gọi hai góc:
A. Phụ nhau;
C. Đồng vị;
D. .
m
D. Ot
y
t
O
n
2
II. Câu trắc nghiệm đúng, sai ( 1 điểm)
Hãy chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) cho mỗi ý a;b;c;d
Câu 11:
a) Số thập phân vô hạn tuần hoàn là số hữu tỉ.
b) Mọi số hữu tỉ dương đều lớn hơn hoặc bằng 0.
c) Số đối của số hữu tỉ dương là số hữa tỉ âm.
d) Nếu x là số tự nhiên thì √ x là số vô tỉ.
III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 0,5 điểm)
Câu 12: Hai mảnh vườn có dạng hình vuông. Mảnh thứ nhất có độ dài cạnh là 19,5m. Mảnh
thứ hai có độ dài cạnh là 6,5m. Diện tích mảnh vườn thứ nhất gấp bao nhiêu lần diện tích mảnh
vườn thứ hai?
Trả lời: ………………….
II. TỰ LUẬN : ( 6 điểm)
Câu 13: ( 1 điểm)
−7
−5
a) Tìm số đối của mỗi số sau : −15 ; 12 ; 0,4;
b) Hãy làm tròn số: 7,238106..... với độ chính xác 0, 005.
Câu 14: ( 1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
1 3 4
+
8 2: 5
( ) ( )
−1 2
−2 0
2025
b) (-2) 3 - 2 +5. 3 (−1 )
a)
Câu 15: ( 1,5 điểm) Tìm x, biết:
3
1
a) x - 4 = 2 4 ;
3 1
2
b) 4 + 4 : x= 5 ;
Câu 16: ( 1,5 điểm)
0
^
Cho hình vẽ. Biết: Ax⊥ AB ; By ⊥ AB , nCy=60
.
a) Vẽ lại hình vào bài làm và ghi giả thiết, kết luận của bài toán.
b) Giải thích tại sao Ax // By ?
ADC
c) Tính số đo: ^
c)
( )
5 3 −8
c) x + =
3
27
m
D
x
A
C
60°
B
y
n
Câu 17 (1,0 điểm)
Điểm kiểm tra trung bình của lớp 7A là 8,03 điểm và điểm trung bình của học sinh nữ là 8,08
điểm. Biết lớp 7A có 50 học sinh, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 6 học sinh.
Tính tổng số điểm của các học sinh nam đạt được.
--------------Hết---------------
3
UBND XÃ KIM LIÊN
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I- TOÁN 7
NĂM HỌC 2025-2026
MÃ ĐỀ 002
A. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ( 2,5 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng
Câu 1. Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ?
B.
B.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
A.
B.
C.
Câu 3: Khẳng định nào sau đây sai?
D.
D.
A. Số đối của 198 là - 198.
B. Số đối của
C. Số đối của
D. Số đối của
là
.
là
.
là
.
−9 −5
5 0
13
Câu 4 : Trong các số: 7 ; −13 ; 0,6 ; −2 2 ; 10 ; 7 ;5 có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Số nào sau đây là số vô tỉ:
A.
.
B. 7.
C.
Câu 6: Trong các số sau, số nào là số thập phân hữu hạn:
A. 0,(5).
B.-5,34(5)
C. – 3,347
Câu 7: Dạng viết gọn của 0,13737373737….. là:
A.0,(13)
B. 0,(137)
C.0,(1373)
D.
D. -2,2456...
Câu 8: Định lí thường được phát biểu dưới dạng:
A.Thì … là…;
B. Do … nên …,
C. Nếu … thì … .
^
^
Câu 9: Cho hình vẽ bên ( Hình 1), mOn và nOt được
gọi hai góc:
A. Phụ nhau;
C. Đồng vị;
B. Kề bù
D. Đối đỉnh
Câu 10: Tia phân giác của
trong hình vẽ sau là :
.
D. 0,1(37)
D .Vì … nên
4
A.
.
C.OM .
B.
.
D.OE.
II. Câu trắc nghiệm đúng, sai ( 1 điểm)
Hãy chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) cho mỗi ý a;b;c;d
Câu 11:
a) Số thập phân vô hạn tuần hoàn là số vô tỉ.
b) Mọi số hữu tỉ âm đều bé hơn 0.
c) Số đối của số hữu tỉ âm là số hữa tỉ dương
d) Nếu x là số tự nhiên thì √ x là số vô tỉ.
III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 0,5 điểm)
Câu 12: Hai mảnh vườn có dạng hình vuông. Mảnh thứ nhất có độ dài cạnh là 21,9m. Mảnh
thứ hai có độ dài cạnh là 7,3 m. Diện tích mảnh vườn thứ nhất gấp bao nhiêu lần diện tích
mảnh vườn thứ hai?
Trả lời: ………………….
II. TỰ LUẬN : ( 6 điểm)
Câu 13: ( 1 điểm)
−2
−3
a) Tìm số đối của mỗi số sau : 2 ,5 ; 19 ; −17 ;
b) Hãy làm tròn số: 4,346328..... với độ chính xác 0, 005.
Câu 14: ( 1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
1 3 5
+
10 2 : 6
( ) ( )
−1 2
−3 0
(−1 )2025
+3.
b) (-5) - 2
11
3
a)
Câu 15: ( 1,5 điểm) Tìm x, biết:
4
1
a) x - 5 = 3 5 ;
Câu 16: ( 1,5 điểm)
Cho hình vẽ bên, Biết
b)
3
1
+
8 8
2
: x= ¿ ;
¿
9¿
¿
ABC=60
,^
a, Vẽ lại hình vào bài làm và ghi giả thiết, kết luận của bài toán.
b) Giải thích tại sao AB//DC ?
BCD
c) Tính số đo: ^
Câu 17 (1,0 điểm)
c)
( 2)
3
3
−1
c) x + =
0
8
5
Điểm kiểm tra trung bình của lớp 7A là 8,03 điểm và điểm trung bình của học sinh nữ là 8,08
điểm. Biết lớp 7A có 50 học sinh, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 2 học sinh.
Tính tổng số điểm của các học sinh nam đạt được.
--------------Hết---------------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 1
I.Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án B
A
B
C
B
B
A
D
III. Câu trắc nghiệm đúng - sai (1,0 điểm)
Câu 11: a) Đúng;
b) Sai ;
c) Đúng;
d) Sai
III. Câu trả lời ngắn: 0,5 điểm
Câu 12. 9 lần
II.Tự luận
Câu
Nội dung
Câu 13 (1 điểm)
−7
5
a
Tìm số đối của m các số sau lần lượt là :
;
; -0,4;
15
9
D
10
C
Điểm
0,5
12
b
Hãy làm tròn số: 4,346328..... với độ chính xác 0, 005.
Làm tròn số: 4,346328..... 4,35
Câu 14 (1,5 điểm)
Thực hiện phép tính:
1 3 4
+
a) 8 2 : 5
0,5
0,5
0,5
0.5
=
( ) ( )
−1 2
−2 0 ( )2025
+5.
−1
b) (-2) - 2
=
3
3
c)
Câu 15: ( 1,5 điểm)
Tìm x, biết:
0,5
6
3
1
a) x - 4 = 2 4
0,5
3 1
2
b) 4 + 4 : x= 5
0,5
( 3)
3
5
−8
c) x + =
27
Câu 16: ( 1,5 điểm)
0
^
Cho hình vẽ. Biết: Ax⊥ AB ; By ⊥ AB , nCy=60
.
a) Vẽ lại hình ,và ghi giả thiết, kết luận của bài toán.
b) Giải thích tại sao Ax // By ?
0,5
0,5
Do Ax⊥ AB ; By ⊥ AB =¿Ax//By
ADC
c,Tính số đo: ^
0
^ ^
^
Do Ax//By=> nCy=
( đồng vị ) .
CDx=60
0
^
^
ADC +CDx = 180 ( kề bù)
^
ADC + 600 = 1800
ADC =1200
=> ^
0,5
7
m
D
x
A
C
60°
B
y
n
Câu 17: ( 1 điểm)
Số bạn nữ của lớp là (50-6):2 =22(HS)
Số học sinh nam là 22+6=28(HS)
Tổng điểm của cả lớp 7A là: 50.8,03=401,5( điểm)
Tổng điểm của học sinh nữ là : 22. 8,08=177,76( điểm)
Tổng điểm của sinh nam là :401,5-177,76=223,74( điểm)
ĐỀ II: TƯƠNG TỰ NHƯ ĐỀ I
0,5
0,5
 








Các ý kiến mới nhất