Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thầy Bình Hóa Lí
Ngày gửi: 22h:27' 24-12-2025
Dung lượng: 778.3 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Thầy Bình Hóa Lí
Ngày gửi: 22h:27' 24-12-2025
Dung lượng: 778.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN SỐ 10
Câu 1. Polymer nào sau đây được dùng làm keo dán?
A. Poly(urea-formaldehyde).
B. Poly(phenol formaldehyde).
C. Polyethylene.
D. Polystyrene.
Câu 2. Số nhóm –OH có trong phân tử fructose là
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 3. Monomer được sử dụng để tổng hợp thủy tinh hữu cơ là
A. buta-1,3-diene.
B. vinyl chloride.
C. methyl methacrylate.
D. acrylonitrile.
Câu 4. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode thu được chất nào sau đây?
A. HCl.
B. NaOH.
C. Na.
D. Cl2.
Câu 5. Chất nào sau đây được sử dụng làm xà phòng?
A. (C17H35COO)3C3H5. B. CH3[CH2]11OSO3Na. C. CH3COONa. D. CH3[CH2]16COONa.
Câu 6. Nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào dung dịch nào sau đây thì thấy xuất hiện màu xanh tím?
A. Lòng trắng trứng.
B. Saccharose.
C. Hồ tinh bột.
D. Glucose.
Câu 7. Mùi tanh của cá chủ yếu gây ra bởi hỗn hợp các amine và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá
trước khi chế biến, biện pháp nào sau đây là phù hợp nhất?
A. Rửa cá bằng giấm ăn.
B. Ngâm cá bằng nước vôi trong.
C. Rửa cá bằng soda (Na2CO3).
D. Ngâm cá thật lâu trong nước lạnh.
Câu 8. Các mảng “riêu cua” xuất hiện khi nấu canh cua là do xảy ra
A. sự kết tủa tinh bột. B. sự đông tụ protein.
C. sự thủy phân protein. D. sự thủy phân tinh bột.
Câu 9. Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân
dung dịch CuSO4 với anode làm bằng
A. thép.
B. đồng thô.
C. than chì.
D. đồng tinh khiết.
Câu 10. Bơ thực vật là loại bơ được chế biến từ dầu thực vật để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể
đóng thành bánh. Để chuyển hóa dầu thực vật thành bơ thực vật người ta thực hiện quá trình
A. hydrogen hóa dầu thực vật.
B. làm lạnh nhanh dầu thực vật.
C. cô cạn dầu thực vật ở nhiệt độ cao.
D. xà phòng hóa dầu thực vật.
Câu 11. Tên gọi của ester HCOOC2H5 là
A. ethyl formate.
B. methyl formate.
C. propyl acetate.
D. ethyl acetate.
Câu 12. Nồng độ ethyl acetate dưới 150 mg/L sẽ tạo ra mùi hương đặc trưng của rượu vang. Khi nồng độ ethyl
acetate trên 150 mg/L làm cho rượu bị hỏng do mùi quá nặng. Kết quả phân tích một chai rượu vang X có thể
tích 750 mL cho biết khối lượng ethyl acetate là 82,5 mg. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chai rượu vang X đã bị hỏng.
B. Khối lượng mol của ethyl acetate là 74 g/mol.
C. Nồng độ ethyl acetate trong X là 82,5 mg/L.
D. Trong 500 mL X có 55 mg ethyl acetate.
Câu 13. Thủy phân saccharose, thu được hai monosaccharide X và Y. Chất X có trong máu người với nồng
độ khoảng 4,4 – 7,2 mmol/L. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y còn được gọi là đường nho.
B. X và Y là hai chất đồng phân.
C. X không tan trong nước.
D. X và Y đều làm mất màu nước bromine.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp?
A. Không nên dùng xà phòng giặt rửa trong nước cứng (chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+).
B. Nước bồ kết cũng có tính chất giặt rửa tương tự xà phòng.
C. Chất giặt rửa tổng hợp khó bị phân hủy sinh học hơn so với xà phòng.
D. Chất giặt rửa tổng hợp được sản xuất từ chất béo bằng phản ứng xà phòng hóa.
Câu 15. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ít tan trong nước?
A. CH3COOC2H5.
B. CH3COOH.
C. C3H5(OH)3.
D. CH3CH2OH.
Câu 16. Ba chất hữu cơ X, Y, Z được kí hiệu ngẫu nhiên trong số các chất: HCOOCH 3, CH3COOH và
CH3CH2CH2OH. Nhiệt độ sôi của X, Y, Z được cho trong bảng sau:
Chất
X
Y
Z
Nhiệt độ sôi (oC)
31,8
97,0
118,0
Các chất X, Y lần lượt là:
A. HCOOCH3 và CH3CH2CH2OH.
B. HCOOCH3 và CH3COOH.
C. CH3COOH và HCOOCH3.
D. CH3CH2CH2OH và CH3COOH.
Câu 17. Carbohydrate chiếm thành phần nhiều nhất trong mật ong là
Trang 1
A. fructose.
B. saccharose.
C. glucose.
D. maltose.
Câu 18. Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật. Công thức của palmitic acid là
A. C3H5(OH)3.
B. C17H35COOH.
C. CH3COOH.
D. C15H31COOH.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho vào ống nghiệm (1) khoảng 1 mL dung dịch methylamine 5%. Lấy đũa thủy tinh
nhúng vào dung dịch rồi chấm vào giấy quỳ tím.
Thí nghiệm 2: Nhúng đũa thủy tinh vào dung dịch HCl đặc rồi đưa đầu đũa vào miệng ống nghiệm (1).
Thí nghiệm 3: Cho vào ống nghiệm (2) vài giọt dung dịch FeCl3, thêm từ từ đến dư dung dịch
methylamine 5% vào và lắc đều.
a) Ở thí nghiệm 1, giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.
b) Thí nghiệm 2 xuất hiện khói trắng.
c) Thí nghiệm 3 xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
d) Ở thí nghiệm 3, nếu thay dung dịch FeCl3 bằng dung dịch CuSO4, sau khi các phản ứng kết thúc thì
không thu được kết tủa.
Câu 2. Amino acid X là chất cần thiết cho sự hình thành collagen, từ đó giúp hỗ trợ và tạo cấu trúc chắc
chắn cho da và xương. Với mỗi môi trường có giá trị pH bằng 1,0; 7,0; 9,85; 14,0 thì coi như X chỉ tồn tại ở
dạng cho dưới đây:
pH
1,0
7,0
9,85
14,0
Dạng tồn tại
Dạng (I)
Dạng (II)
Dạng (III)
Dạng (IV)
a) Trong điện trường, ở pH = 1,0 thì dạng (I) di chuyển về phía cực dương.
b) Trong điện trường, ở pH = 9,85 thì dạng (III) hầu như không di chuyển về các điện cực.
c) Ở pH = 7,0 và pH = 14,0 thì chất X tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
d) Chất X thuộc loại α-amino acid.
Câu 3. Pin Galvani Ni − Cu có cấu tạo như hình sau:
Cho biết:
a) Sức điện động chuẩn của pin Ni – Cu là 0,597 V.
b) Trong pin, dòng electron di chuyển từ điện cực Cu sang điện cực Ni thông qua dây dẫn tạo thành
dòng điện.
c) Cầu muối có vai trò khép kín mạch và trung hòa điện tích mỗi dung dịch trong pin.
d) Phản ứng diễn ra trong pin là:
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Maltose được tạo thành từ sự liên kết của hai đơn vị glucose. Maltose có phân tử khối là bao nhiêu?
Câu 2. Cho các polymer: polyethylene, polystyrene, cao su buna, cao su isoprene, tơ nitron và tơ nylon-6,6.
Trong số các polymer trên có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Câu 3. Chỉ số xà phòng hóa là số miligam (mg) KOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo.
Để xà phòng hóa hoàn toàn 200 kg một loại dầu dừa (có chỉ số xà phòng hóa là 257) thì cần m kg NaOH.
Giá trị của m là bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 4. Hiện nay, xăng sinh học E5 (xăng chứa 5% ethanol về thể tích) đang được sử dụng ở nước ta để thay
thế một phần xăng truyền thống. Trong một nhà máy, ethanol được sản xuất từ cellulose theo sơ đồ sau:
Trang 2
Lượng ethanol thu được từ 810 kg mùn cưa (chứa 50% cellulose, phần còn lại là chất trơ) có thể dùng để
pha chế bao nhiêu lít xăng E5? Biết hiệu suất quá trình sản xuất ethanol từ cellulose là 60% và khối lượng
riêng của ethanol là 0,8 g/mL.
Câu 5. Trong công nghiệp, kim loại nhôm (aluminium, Al) được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng
chảy aluminium oxide. Biết hiệu suất của quá trình chuyển hóa Al 2O3 thành Al là 95,4%. Để sản xuất 10,8
tấn Al cần sử dụng bao nhiêu tấn nguyên liệu Al2O3 (làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 6. Hãy ghép các thí nghiệm ở cột bên trái với các hiện tượng và mô tả sản phẩm ở cột bên phải để có
mô tả đúng kết quả của các thí nghiệm đó.
Thí nghiệm
Hiện tượng/Mô tả sản phẩm
a) Nhỏ dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm có chứa Cu(OH)2
1. có giải phóng chất khí.
trong NaOH và lắc đều
b) Cho ethylamine phản ứng với HNO2 ở điều kiện thường
2. tạo phức tan màu tím.
c) Cho nước bromine vào ống nghiệm chứa dung dịch aniline
3. tạo hợp chất màu vàng.
d) Nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng
4. sinh ra muối diazonium.
5. tạo kết tủa màu trắng.
Ghép số thứ tự cột hiện tượng/mô tả sản phẩm tương ứng với các thí nghiệm a) b) c) d) và sắp xếp theo
trình tự thành dãy bốn số (ví dụ: 5412,…).
NẾU CÁC BẠN THẤY HỮU ÍCH, HÃY ỦNG HỘ THẦY BÌNH CAFFE
NHÉ (VIETCOMBANK 1053288898)
Ths. CAO THANH BÌNH – CHUYÊN VIẾT TÀI LIỆU, CHUYỂN GIAO TÀI LIỆU HÓA
CHUYÊN LÀM ĐỀ THI, ĐỀ ÔN LUYỆN 10 -11 - 12
- Thầy cô có nhu cầu về đề thi, đề luyện các khối trong năm học liên hệ zalo: 0394564798
- Thầy cô không có thời gian, liên hệ zalo trên, tôi có nhận làm đề theo ma trận nhé !
Kính chúc thầy cô một ngày vui !!!
ĐỀ 11
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Tên gọi nào sau đây là của ester CH3COOC2H5?
Trang 3
A. Ethyl formate.
B. Ethyl acetate.
C. Methyl acetate.
D. Methyl formate.
Câu 2. Chất béo là triester của acid béo với hợp chất nào sau đây?
A. methyl alcohol.
B. ethylen glicol.
C. ethyl alcohol.
D. glycerol.
Câu 3. Số nguyên tử carbon trong phân tử stearic acid là bao nhiêu?
A. 16.
B. 17.
C. 18.
D. 19.
Câu 4. Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. CH3CH2CH2OH.
B. C2H5COOH.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOCH3.
Câu 5. Chất nào sau đây là disaccharide?
A. Glucose.
B. Saccharose.
C. Tinh bột.
D. Cellulose.
Câu 6. Glucose ở dạng mạch hở có nhóm chức nào sau đây?
A. Nhóm -OH và nhóm -CHO.
B. Nhóm -OH và nhóm -COOH.
C. Nhóm -OH và nhóm -CO-.
D. Nhóm -OH và nhóm -COOR.
Câu 7. Tinh bột có tính chất vật lí nào sau đây?
A. Không tan trong nước.
B. Tan trong nước nóng tạo thành dung dịch keo.
C. Tan tốt trong dung môi hữu cơ.
D. Không có khả năng hút ẩm.
Câu 8. Ở điều kiện thích hợp, glucose phản ứng được với cặp chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2; dung dịch AgNO3/NH3.
B. Cu(OH)2 ; dung dịch KCl.
C. Dung dịch NaOH; dung dịch Br2.
D. H2(Ni, to) ; dung dịch K2SO4.
Câu 9. Trạng thái và tính tan của các amino acid có đặc điểm nào sau đây là đúng?
A. Chất lỏng, dễ tan trong nước.
B. Chất rắn, dễ tan trong nước.
C. Chất rắn, không tan trong nước.
D. Chất lỏng, không tan trong nước.
Câu 10. Alanine có công thức cấu tạo nào sau đây là đúng?
A. C6H5-NH2.
B. CH3-CH(NH2)-COOH.
C. H2N-CH2-COOH.
D. H2N-CH2-CH2-COOH.
Câu 11. Peptide có công thức cấu tạo sau đây: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Peptide này được tạo
bởi các amino acid nào sau đây?
A. Glycine và Alanine.
B. Glycine và Valine.
C. Alanine và Valine.
D. Glycine và Lysine.
Câu 12. Số nguyên tử oxygen trong phân tử peptide: Gly-Ala-Val là bao nhiêu?
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 13. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer bán tổng hợp?
A. Tơ tằm.
B. Polyethylene.
C. Tinh bột.
D. Tơ visco.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
B. Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian.
Câu 15. Vật liệu polymer nào sau đây được điều chế từ phản ứng trùng ngưng?
A. Cao su isoprene.
B. Polyethylene.
C. Tơ nitron.
D. Nylon-6,6.
Câu 16. Cho các loại tơ: sợi bông, tơ capron, sợi len, tơ tằm, tơ nitron, nylon-6,6. Có bao nhiêu tơ trong dãy
trên thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 17. Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Ca2+.
B. Ag+.
C. Fe2+.
D. Zn2+
Câu 18. Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa Zn-Cu:
. Trong quá trình hoạt
động của pin điện hóa trên, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Khối lượng của điện cực Zn tăng.
B. Nồng độ Zn2+ trong dung dịch tăng.
C. Khối lượng của điện cực Cu giảm.
D. Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.
Câu 1. Cho amino acid X có công thức: H2N – CH2 – COOH. Các phát biểu sau về X trên là đúng hay sai?
a) Công thức phân tử của X là C2H5O2N.
b) X có tên thay thế là glycine.
c) Ở điều kiện thường, X là chất rắn, tan ít trong nước.
d) X tác dụng được với dung dịch NaOH và tác dụng được với dung dịch HCl.
Câu 2. Các phát biểu sau đây về polymer là đúng hay sai?
Trang 4
a) Poly(methyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
b) Trùng ngưng caprolactam thu được tơ capron.
c) Poly(phenol – formaldehyde) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
d) Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 3. Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng sau: Cu + 2Fe 3+ → Cu2+ + 2Fe2+. Các phát biểu sau về pin
điện hóa trên là đúng hay sai?
a) Kim loại Cu bị oxi hoá bởi Fe3+.
b) Tính oxi hóa của Fe3+ mạnh hơn tính oxi hóa của Cu2+.
c) Cathode của pin là điện cực ứng với cặp Fe3+/Fe.
d) Cặp Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5.
Câu 1. Cho dãy các chất: (1) CH3COOC2H5, (2) C6H12O6(glucose), (3) C12H22O11 (saccharose),
(4) (C6H10O5)n (tinh bột), (5) Gly-Ala-Val, (6) C6H5NH2. Có bao nhiêu chất trong dãy trên có thể tham gia
phản ứng thủy phân (các điều kiện phản ứng xem như có đủ)?
Câu 2. Cho 0,015 mol amino acid X tác dụng với 200 mL dung dịch HCl 0,15M thì phản ứng xảy ra vừa đủ.
Mặt khác, nếu cho 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 16 gam dung dịch NaOH 5%, sau khi phản ứng kết thúc
thu được dung dịch chứa 3,08 gam muối. Tổng số nguyên tử (C, H, O, N) trong một phân tử X là bao nhiêu?
Câu 3. Ngâm một thanh iron (Fe) vào 300 mL dung dịch AgNO3 0,15M, sau khi phản ứng kết thúc lấy
thanh iron ra, sấy khô, cân lại thấy thanh iron tăng m gam so với ban đầu. Giá trị của m là bao nhiêu? (giả sử
toàn bộ lượng Ag sinh ra đều bám vào thanh iron).
Câu 4. Poly(vinyl chloride) có phân tử khối là 70000 amu. Hệ số polymer hóa (n) của polymer này là bao
nhiêu?
Câu 5. Lắp ráp pin điện hoá Sn − Cu ở điều kiện chuẩn. Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn:
và
(V)? (Làm tròn kết quả đến phần trăm).
. Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là bao nhiêu volt
ĐỀ 12
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester?
A. HOCH2CH2CHƠ.
B. CH3CH2CH2COOH. C. HOCH2COCH3.
D. CH3CH2COOCH3.
Câu 2. Tên gọi của ester CH3COOCH3 là
A. ethyl acetate.
B. methyl propionate.
C. methyl acetate.
D. ethyl formate.
Câu 3. Cho các phát biểu sau:
(1) Một số ester có mùi thơm nên được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mĩ
phẩm.
(2) Chất béo là triester của glycerol với acid béo.
(3) Chất béo tan tốt trong nước.
(4) Mỡ động vật, dầu thực vật có thể được dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
(5) Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid luôn là phản ứng một chiều.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 4. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucose với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag
tối đa thu được là
A. 16,2 gam.
B. 10,8 gam.
C. 21,6 gam.
D. 32,4 gam.
Câu 5. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
A. Saccharose.
B. Cellulose
C. Glucose.
D. Tinh bột.
Câu 6. Xà phòng hoá hoàn toàn 34,48 gam chất béo cần vừa đủ 0,12 mol KOH. Lấy muối thu được đem sản
xuất xà phòng. Khối lượng xà phòng (chứa 80% muối) sản xuất được có giá trị bằng bao nhiêu gam?
A.40
B. 46,9
C. 58,2
D.104,43
Câu 7. Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A. Lys-Gly-Val-Ala.
B. Glycerol.
C. Ala-Ala.
D. Saccarose.
Câu 8. Cho các chất sau: saccarose, glucose, ethyl formate, Ala-Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy
phân là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 9. Trong các chất dưới đây, chất nào là Glycine?
A. H2N-CH2-COOH
B. CH3–CH(NH2)–COOH
Trang 5
C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH
D. H2N–CH2-CH2–COOH
Câu 10. Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một?
A. (CH3)3N.
B. CH3NHCH3.
C. CH3NH2.
D. CH3CH2NHCH3
Câu 11. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polymer là
A. CH3-CH2-Cl.
B. CH3-CH3.
C. CH2=CH-CH3.
D. CH3-CH2-CH3.
Câu 12. Tơ Nylon-6 thuộc loại tơ thuộc loại tơ nào sau đây
A. Tơ nhân tạo
B. Tơ tự nhiên
C. Tơ polyamide.
D. Tơ poliester
Câu 13. Cho các polymer sau: polyethylene, poly(methyl methacrylate), polybutandiene, polystyrene,
poly(vinyl acetate) và tơ nylon-6,6. Trong các polymer trên, có bao nhiêu polymer có thể bị thuỷ phân trong
dung dịch acid và dung dịch kiềm?
A.3
B.1
C.2
D.4
Câu 14. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. Tác dụng với phi kim.
B. Tính khử.
C. Tính oxi hóa.
D. Tác dụng với axit.
Câu 15. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A. K.
B. Na.
C. Ba.
D. Be.
Câu 16. Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. Cu + 2FeCl3
CuCl2 + 2FeCl2.
B. H2 + CuO
Cu + H2O.
C. 2Na + 2H2O
2NaOH + H2.
D. Fe + ZnSO4
FeSO4 + Zn.
Câu 17. Trong số các kim loại sau: Ag, Cu, Au, Al. Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất ở điều kiện thường là
A. Al.
B. Au.
C. Cu.
D. Ag.
Câu 18. Có bốn thanh sắt được đặt tiếp xúc với những kim loại khác nhau và nhúng trong các dung dịch
HCl như hình vẽ dưới đây:
Thanh sắt bị hòa tan nhanh nhất sẽ là thanh được đặt tiếp xúc với:
A. Sn.
B. Zn.
C. Cu.
D. Ni.
Câu 19. Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
A. CnH2nO (n≥2).
B. CnH2nO2 (n≥2).
C. CnHnO3 (n≥2).
D. CnH2nO4 (n≥2).
Câu 20. Hợp chất nào sau đây là ester?
A. CH3COOH.
B. CH3CHO.
C. CH3COOCH3.
D. CH3COCH3.
Câu 21. Đối với ester đơn chức có công thức dạng RCOOR', nhận xét nào sau đây đúng?
A. R, R' phải là gốc hydrocarbon.
B. R, R' có thể là nguyên tử H hoặc gốc hydrocarbon.
C. R' phải là gốc hydrocarbon, R có thể là gốc hydrocarbon hoặc nguyên tử H.
D. R, R' có thể là nguyên tử H hoặc gốc hydrocarbon và R R'.
Câu 22. Có bao nhiêu đồng phân ester có công thức phân tử C4H8O2?
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 23. Tính chất vật lí nào sau đây không phải đặc trưng của este?
A. Dễ bay hơi.
B. Có mùi thơm.
C. Tan tốt trong nước.
D. Nhẹ hơn nước.
Câu 24. Ester nào nào sau đây được dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ – nhựa PMM?
A. Methyl methacrylate. B. Methyl acetate.
C. Ethyl methacrylate. D. Vinyl acetate.
Câu 25. Dầu chuối hay còn được gọi với tên khoa học là là Isoamyl acetate hay Isopentyl acetate. Đây là
một loại hợp chất hữu cơ este được điều chế từ isoamyl alcohol (CH 3)2CHCH2CH2OH và acetic acid.
Isoamyl acetate có công thức phân tử là
A. C5H12O2.
B. C5H10O2.
C. C7H14O2.
D. C6H12O2.
Câu 26. Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3COOH, HCOOCH3 giảm dần theo thứ tự
A. CH3COOH > HCOOCH3 > C2H5OH.
B. C2H5OH > CH3COOH > CH3COOCH3.
C. CH3COOH > C2H5OH > HCOOCH3.
D. C2H5OH > HCOOCH3 > CH3COOH.
Phần II: Chọn phát biểu đúng sai
Câu 1. Isopropyl formate là một ester có trong cà phê Arabica (còn gọi là cà phê chè).
Trang 6
a. Công thức của isopropyl formate là HCOOCH(CH3)2.
b. Isopropyl formate là ester không no (có 1C=C), đơn chức, mạch hở.
c. Phần trăm khối lượng oxygen trong isopropyl formate là 37,5%.
d. Isopropyl formate được điều chế từ propyl alcohol và formic acid.
Câu 2. Poly(ethylene terephtalate) (viết tắt là PET) là một polymer được điều chế từ
terephthalic acid và ethylene glycol. PET được sử dụng để sản xuất tơ, chai đựng nước uống,
hộp đựng thực phẩm. Để thuận lợi cho việc nhận biết, sử dụng và tái chế thì các đồ nhựa làm
từ vật liệu chứa PET thường được in kí hiệu như hình bên.
a. PET thuộc loại polyamide.
b. Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ nhân tạo.
c. Trong một mắt xích PET, phần trăm khối lượng cacbon là 57,14%.
d. Phản ứng tổng hợp PET từ terephthalic acid và ethylene glycol thuộc loại phản ứng trùng ngưng.
Phần III.
Câu 1: Cho các ester sau: ethyl acetate, ethyl formate, methyl acetate, methyl acrylate. Có bao nhiêu ester
no, đơn chức, mạch hở?
Câu 2. Phản ứng tổng hợp glucose trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng từ ánh sáng mặt trời:
6CO2 + 6H2O + 673 kcal
C6H12O6 + 6O2
Cứ trong một phút, mỗi cm2 lá xanh nhận được 0,5 cal năng lượng mặt trời, nhưng chỉ có 10% được sử
dụng vào phản ứng tổng hợp glucose. Thời gian để một cây có 1000 lá xanh (diện tích mỗi lá 10 cm 2) sản
sinh được 18 gam glucose là bao nhiêu giờ ?
Câu 3. Cho các polymer sau: polyethylene, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride),
polyacrylonitrile, tơ nylon-6,6. Có bao nhiêu polymer được điều chế từ phản ứng trùng hợp?
Câu 4. Cho 18 gam hỗn hợp X gồm methylamine, dimethylamine, diethylamine tác dụng vừa đủ với 200 ml
dung dịch HCl 2M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được bao nhiêu gam muối?
Câu 5. Cho giá trị thế điện cực chuẩn của 5 cặp oxi hóa-khử (Ag +/Ag, Al3+/Al, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe, Zn2+/Zn)
như khung bên dưới (được sắp xếp một cách ngẫu nhiên, không đúng theo thứ tự trên).
Thế điện cực chuẩn
–0,762
+0,799
–0,44
+0,340
–1,676
(Eo, V)
Giá trị sức điện động chuẩn của pin galvani Zn-Cu là a. Giá trị của a là?
Câu 6. Cho các thí nghiệm sau::
(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm.
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO4.
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO4 và H2SO4 loãng.
(4) Thả một viên Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
(5) Thả một viên Fe vào dung dịch đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.
Số thí nghiệm trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là bao nhiêu?
Trang 7
Câu 1. Polymer nào sau đây được dùng làm keo dán?
A. Poly(urea-formaldehyde).
B. Poly(phenol formaldehyde).
C. Polyethylene.
D. Polystyrene.
Câu 2. Số nhóm –OH có trong phân tử fructose là
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 3. Monomer được sử dụng để tổng hợp thủy tinh hữu cơ là
A. buta-1,3-diene.
B. vinyl chloride.
C. methyl methacrylate.
D. acrylonitrile.
Câu 4. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode thu được chất nào sau đây?
A. HCl.
B. NaOH.
C. Na.
D. Cl2.
Câu 5. Chất nào sau đây được sử dụng làm xà phòng?
A. (C17H35COO)3C3H5. B. CH3[CH2]11OSO3Na. C. CH3COONa. D. CH3[CH2]16COONa.
Câu 6. Nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào dung dịch nào sau đây thì thấy xuất hiện màu xanh tím?
A. Lòng trắng trứng.
B. Saccharose.
C. Hồ tinh bột.
D. Glucose.
Câu 7. Mùi tanh của cá chủ yếu gây ra bởi hỗn hợp các amine và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá
trước khi chế biến, biện pháp nào sau đây là phù hợp nhất?
A. Rửa cá bằng giấm ăn.
B. Ngâm cá bằng nước vôi trong.
C. Rửa cá bằng soda (Na2CO3).
D. Ngâm cá thật lâu trong nước lạnh.
Câu 8. Các mảng “riêu cua” xuất hiện khi nấu canh cua là do xảy ra
A. sự kết tủa tinh bột. B. sự đông tụ protein.
C. sự thủy phân protein. D. sự thủy phân tinh bột.
Câu 9. Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân
dung dịch CuSO4 với anode làm bằng
A. thép.
B. đồng thô.
C. than chì.
D. đồng tinh khiết.
Câu 10. Bơ thực vật là loại bơ được chế biến từ dầu thực vật để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể
đóng thành bánh. Để chuyển hóa dầu thực vật thành bơ thực vật người ta thực hiện quá trình
A. hydrogen hóa dầu thực vật.
B. làm lạnh nhanh dầu thực vật.
C. cô cạn dầu thực vật ở nhiệt độ cao.
D. xà phòng hóa dầu thực vật.
Câu 11. Tên gọi của ester HCOOC2H5 là
A. ethyl formate.
B. methyl formate.
C. propyl acetate.
D. ethyl acetate.
Câu 12. Nồng độ ethyl acetate dưới 150 mg/L sẽ tạo ra mùi hương đặc trưng của rượu vang. Khi nồng độ ethyl
acetate trên 150 mg/L làm cho rượu bị hỏng do mùi quá nặng. Kết quả phân tích một chai rượu vang X có thể
tích 750 mL cho biết khối lượng ethyl acetate là 82,5 mg. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chai rượu vang X đã bị hỏng.
B. Khối lượng mol của ethyl acetate là 74 g/mol.
C. Nồng độ ethyl acetate trong X là 82,5 mg/L.
D. Trong 500 mL X có 55 mg ethyl acetate.
Câu 13. Thủy phân saccharose, thu được hai monosaccharide X và Y. Chất X có trong máu người với nồng
độ khoảng 4,4 – 7,2 mmol/L. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y còn được gọi là đường nho.
B. X và Y là hai chất đồng phân.
C. X không tan trong nước.
D. X và Y đều làm mất màu nước bromine.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp?
A. Không nên dùng xà phòng giặt rửa trong nước cứng (chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+).
B. Nước bồ kết cũng có tính chất giặt rửa tương tự xà phòng.
C. Chất giặt rửa tổng hợp khó bị phân hủy sinh học hơn so với xà phòng.
D. Chất giặt rửa tổng hợp được sản xuất từ chất béo bằng phản ứng xà phòng hóa.
Câu 15. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ít tan trong nước?
A. CH3COOC2H5.
B. CH3COOH.
C. C3H5(OH)3.
D. CH3CH2OH.
Câu 16. Ba chất hữu cơ X, Y, Z được kí hiệu ngẫu nhiên trong số các chất: HCOOCH 3, CH3COOH và
CH3CH2CH2OH. Nhiệt độ sôi của X, Y, Z được cho trong bảng sau:
Chất
X
Y
Z
Nhiệt độ sôi (oC)
31,8
97,0
118,0
Các chất X, Y lần lượt là:
A. HCOOCH3 và CH3CH2CH2OH.
B. HCOOCH3 và CH3COOH.
C. CH3COOH và HCOOCH3.
D. CH3CH2CH2OH và CH3COOH.
Câu 17. Carbohydrate chiếm thành phần nhiều nhất trong mật ong là
Trang 1
A. fructose.
B. saccharose.
C. glucose.
D. maltose.
Câu 18. Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật. Công thức của palmitic acid là
A. C3H5(OH)3.
B. C17H35COOH.
C. CH3COOH.
D. C15H31COOH.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho vào ống nghiệm (1) khoảng 1 mL dung dịch methylamine 5%. Lấy đũa thủy tinh
nhúng vào dung dịch rồi chấm vào giấy quỳ tím.
Thí nghiệm 2: Nhúng đũa thủy tinh vào dung dịch HCl đặc rồi đưa đầu đũa vào miệng ống nghiệm (1).
Thí nghiệm 3: Cho vào ống nghiệm (2) vài giọt dung dịch FeCl3, thêm từ từ đến dư dung dịch
methylamine 5% vào và lắc đều.
a) Ở thí nghiệm 1, giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.
b) Thí nghiệm 2 xuất hiện khói trắng.
c) Thí nghiệm 3 xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
d) Ở thí nghiệm 3, nếu thay dung dịch FeCl3 bằng dung dịch CuSO4, sau khi các phản ứng kết thúc thì
không thu được kết tủa.
Câu 2. Amino acid X là chất cần thiết cho sự hình thành collagen, từ đó giúp hỗ trợ và tạo cấu trúc chắc
chắn cho da và xương. Với mỗi môi trường có giá trị pH bằng 1,0; 7,0; 9,85; 14,0 thì coi như X chỉ tồn tại ở
dạng cho dưới đây:
pH
1,0
7,0
9,85
14,0
Dạng tồn tại
Dạng (I)
Dạng (II)
Dạng (III)
Dạng (IV)
a) Trong điện trường, ở pH = 1,0 thì dạng (I) di chuyển về phía cực dương.
b) Trong điện trường, ở pH = 9,85 thì dạng (III) hầu như không di chuyển về các điện cực.
c) Ở pH = 7,0 và pH = 14,0 thì chất X tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
d) Chất X thuộc loại α-amino acid.
Câu 3. Pin Galvani Ni − Cu có cấu tạo như hình sau:
Cho biết:
a) Sức điện động chuẩn của pin Ni – Cu là 0,597 V.
b) Trong pin, dòng electron di chuyển từ điện cực Cu sang điện cực Ni thông qua dây dẫn tạo thành
dòng điện.
c) Cầu muối có vai trò khép kín mạch và trung hòa điện tích mỗi dung dịch trong pin.
d) Phản ứng diễn ra trong pin là:
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Maltose được tạo thành từ sự liên kết của hai đơn vị glucose. Maltose có phân tử khối là bao nhiêu?
Câu 2. Cho các polymer: polyethylene, polystyrene, cao su buna, cao su isoprene, tơ nitron và tơ nylon-6,6.
Trong số các polymer trên có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Câu 3. Chỉ số xà phòng hóa là số miligam (mg) KOH cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo.
Để xà phòng hóa hoàn toàn 200 kg một loại dầu dừa (có chỉ số xà phòng hóa là 257) thì cần m kg NaOH.
Giá trị của m là bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 4. Hiện nay, xăng sinh học E5 (xăng chứa 5% ethanol về thể tích) đang được sử dụng ở nước ta để thay
thế một phần xăng truyền thống. Trong một nhà máy, ethanol được sản xuất từ cellulose theo sơ đồ sau:
Trang 2
Lượng ethanol thu được từ 810 kg mùn cưa (chứa 50% cellulose, phần còn lại là chất trơ) có thể dùng để
pha chế bao nhiêu lít xăng E5? Biết hiệu suất quá trình sản xuất ethanol từ cellulose là 60% và khối lượng
riêng của ethanol là 0,8 g/mL.
Câu 5. Trong công nghiệp, kim loại nhôm (aluminium, Al) được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng
chảy aluminium oxide. Biết hiệu suất của quá trình chuyển hóa Al 2O3 thành Al là 95,4%. Để sản xuất 10,8
tấn Al cần sử dụng bao nhiêu tấn nguyên liệu Al2O3 (làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 6. Hãy ghép các thí nghiệm ở cột bên trái với các hiện tượng và mô tả sản phẩm ở cột bên phải để có
mô tả đúng kết quả của các thí nghiệm đó.
Thí nghiệm
Hiện tượng/Mô tả sản phẩm
a) Nhỏ dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm có chứa Cu(OH)2
1. có giải phóng chất khí.
trong NaOH và lắc đều
b) Cho ethylamine phản ứng với HNO2 ở điều kiện thường
2. tạo phức tan màu tím.
c) Cho nước bromine vào ống nghiệm chứa dung dịch aniline
3. tạo hợp chất màu vàng.
d) Nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng
4. sinh ra muối diazonium.
5. tạo kết tủa màu trắng.
Ghép số thứ tự cột hiện tượng/mô tả sản phẩm tương ứng với các thí nghiệm a) b) c) d) và sắp xếp theo
trình tự thành dãy bốn số (ví dụ: 5412,…).
NẾU CÁC BẠN THẤY HỮU ÍCH, HÃY ỦNG HỘ THẦY BÌNH CAFFE
NHÉ (VIETCOMBANK 1053288898)
Ths. CAO THANH BÌNH – CHUYÊN VIẾT TÀI LIỆU, CHUYỂN GIAO TÀI LIỆU HÓA
CHUYÊN LÀM ĐỀ THI, ĐỀ ÔN LUYỆN 10 -11 - 12
- Thầy cô có nhu cầu về đề thi, đề luyện các khối trong năm học liên hệ zalo: 0394564798
- Thầy cô không có thời gian, liên hệ zalo trên, tôi có nhận làm đề theo ma trận nhé !
Kính chúc thầy cô một ngày vui !!!
ĐỀ 11
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Tên gọi nào sau đây là của ester CH3COOC2H5?
Trang 3
A. Ethyl formate.
B. Ethyl acetate.
C. Methyl acetate.
D. Methyl formate.
Câu 2. Chất béo là triester của acid béo với hợp chất nào sau đây?
A. methyl alcohol.
B. ethylen glicol.
C. ethyl alcohol.
D. glycerol.
Câu 3. Số nguyên tử carbon trong phân tử stearic acid là bao nhiêu?
A. 16.
B. 17.
C. 18.
D. 19.
Câu 4. Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. CH3CH2CH2OH.
B. C2H5COOH.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOCH3.
Câu 5. Chất nào sau đây là disaccharide?
A. Glucose.
B. Saccharose.
C. Tinh bột.
D. Cellulose.
Câu 6. Glucose ở dạng mạch hở có nhóm chức nào sau đây?
A. Nhóm -OH và nhóm -CHO.
B. Nhóm -OH và nhóm -COOH.
C. Nhóm -OH và nhóm -CO-.
D. Nhóm -OH và nhóm -COOR.
Câu 7. Tinh bột có tính chất vật lí nào sau đây?
A. Không tan trong nước.
B. Tan trong nước nóng tạo thành dung dịch keo.
C. Tan tốt trong dung môi hữu cơ.
D. Không có khả năng hút ẩm.
Câu 8. Ở điều kiện thích hợp, glucose phản ứng được với cặp chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2; dung dịch AgNO3/NH3.
B. Cu(OH)2 ; dung dịch KCl.
C. Dung dịch NaOH; dung dịch Br2.
D. H2(Ni, to) ; dung dịch K2SO4.
Câu 9. Trạng thái và tính tan của các amino acid có đặc điểm nào sau đây là đúng?
A. Chất lỏng, dễ tan trong nước.
B. Chất rắn, dễ tan trong nước.
C. Chất rắn, không tan trong nước.
D. Chất lỏng, không tan trong nước.
Câu 10. Alanine có công thức cấu tạo nào sau đây là đúng?
A. C6H5-NH2.
B. CH3-CH(NH2)-COOH.
C. H2N-CH2-COOH.
D. H2N-CH2-CH2-COOH.
Câu 11. Peptide có công thức cấu tạo sau đây: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Peptide này được tạo
bởi các amino acid nào sau đây?
A. Glycine và Alanine.
B. Glycine và Valine.
C. Alanine và Valine.
D. Glycine và Lysine.
Câu 12. Số nguyên tử oxygen trong phân tử peptide: Gly-Ala-Val là bao nhiêu?
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 13. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer bán tổng hợp?
A. Tơ tằm.
B. Polyethylene.
C. Tinh bột.
D. Tơ visco.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
B. Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian.
Câu 15. Vật liệu polymer nào sau đây được điều chế từ phản ứng trùng ngưng?
A. Cao su isoprene.
B. Polyethylene.
C. Tơ nitron.
D. Nylon-6,6.
Câu 16. Cho các loại tơ: sợi bông, tơ capron, sợi len, tơ tằm, tơ nitron, nylon-6,6. Có bao nhiêu tơ trong dãy
trên thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 17. Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Ca2+.
B. Ag+.
C. Fe2+.
D. Zn2+
Câu 18. Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa Zn-Cu:
. Trong quá trình hoạt
động của pin điện hóa trên, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Khối lượng của điện cực Zn tăng.
B. Nồng độ Zn2+ trong dung dịch tăng.
C. Khối lượng của điện cực Cu giảm.
D. Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.
Câu 1. Cho amino acid X có công thức: H2N – CH2 – COOH. Các phát biểu sau về X trên là đúng hay sai?
a) Công thức phân tử của X là C2H5O2N.
b) X có tên thay thế là glycine.
c) Ở điều kiện thường, X là chất rắn, tan ít trong nước.
d) X tác dụng được với dung dịch NaOH và tác dụng được với dung dịch HCl.
Câu 2. Các phát biểu sau đây về polymer là đúng hay sai?
Trang 4
a) Poly(methyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
b) Trùng ngưng caprolactam thu được tơ capron.
c) Poly(phenol – formaldehyde) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
d) Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 3. Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng sau: Cu + 2Fe 3+ → Cu2+ + 2Fe2+. Các phát biểu sau về pin
điện hóa trên là đúng hay sai?
a) Kim loại Cu bị oxi hoá bởi Fe3+.
b) Tính oxi hóa của Fe3+ mạnh hơn tính oxi hóa của Cu2+.
c) Cathode của pin là điện cực ứng với cặp Fe3+/Fe.
d) Cặp Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5.
Câu 1. Cho dãy các chất: (1) CH3COOC2H5, (2) C6H12O6(glucose), (3) C12H22O11 (saccharose),
(4) (C6H10O5)n (tinh bột), (5) Gly-Ala-Val, (6) C6H5NH2. Có bao nhiêu chất trong dãy trên có thể tham gia
phản ứng thủy phân (các điều kiện phản ứng xem như có đủ)?
Câu 2. Cho 0,015 mol amino acid X tác dụng với 200 mL dung dịch HCl 0,15M thì phản ứng xảy ra vừa đủ.
Mặt khác, nếu cho 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 16 gam dung dịch NaOH 5%, sau khi phản ứng kết thúc
thu được dung dịch chứa 3,08 gam muối. Tổng số nguyên tử (C, H, O, N) trong một phân tử X là bao nhiêu?
Câu 3. Ngâm một thanh iron (Fe) vào 300 mL dung dịch AgNO3 0,15M, sau khi phản ứng kết thúc lấy
thanh iron ra, sấy khô, cân lại thấy thanh iron tăng m gam so với ban đầu. Giá trị của m là bao nhiêu? (giả sử
toàn bộ lượng Ag sinh ra đều bám vào thanh iron).
Câu 4. Poly(vinyl chloride) có phân tử khối là 70000 amu. Hệ số polymer hóa (n) của polymer này là bao
nhiêu?
Câu 5. Lắp ráp pin điện hoá Sn − Cu ở điều kiện chuẩn. Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn:
và
(V)? (Làm tròn kết quả đến phần trăm).
. Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là bao nhiêu volt
ĐỀ 12
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester?
A. HOCH2CH2CHƠ.
B. CH3CH2CH2COOH. C. HOCH2COCH3.
D. CH3CH2COOCH3.
Câu 2. Tên gọi của ester CH3COOCH3 là
A. ethyl acetate.
B. methyl propionate.
C. methyl acetate.
D. ethyl formate.
Câu 3. Cho các phát biểu sau:
(1) Một số ester có mùi thơm nên được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mĩ
phẩm.
(2) Chất béo là triester của glycerol với acid béo.
(3) Chất béo tan tốt trong nước.
(4) Mỡ động vật, dầu thực vật có thể được dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
(5) Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid luôn là phản ứng một chiều.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 4. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucose với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag
tối đa thu được là
A. 16,2 gam.
B. 10,8 gam.
C. 21,6 gam.
D. 32,4 gam.
Câu 5. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
A. Saccharose.
B. Cellulose
C. Glucose.
D. Tinh bột.
Câu 6. Xà phòng hoá hoàn toàn 34,48 gam chất béo cần vừa đủ 0,12 mol KOH. Lấy muối thu được đem sản
xuất xà phòng. Khối lượng xà phòng (chứa 80% muối) sản xuất được có giá trị bằng bao nhiêu gam?
A.40
B. 46,9
C. 58,2
D.104,43
Câu 7. Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A. Lys-Gly-Val-Ala.
B. Glycerol.
C. Ala-Ala.
D. Saccarose.
Câu 8. Cho các chất sau: saccarose, glucose, ethyl formate, Ala-Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy
phân là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 9. Trong các chất dưới đây, chất nào là Glycine?
A. H2N-CH2-COOH
B. CH3–CH(NH2)–COOH
Trang 5
C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH
D. H2N–CH2-CH2–COOH
Câu 10. Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một?
A. (CH3)3N.
B. CH3NHCH3.
C. CH3NH2.
D. CH3CH2NHCH3
Câu 11. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polymer là
A. CH3-CH2-Cl.
B. CH3-CH3.
C. CH2=CH-CH3.
D. CH3-CH2-CH3.
Câu 12. Tơ Nylon-6 thuộc loại tơ thuộc loại tơ nào sau đây
A. Tơ nhân tạo
B. Tơ tự nhiên
C. Tơ polyamide.
D. Tơ poliester
Câu 13. Cho các polymer sau: polyethylene, poly(methyl methacrylate), polybutandiene, polystyrene,
poly(vinyl acetate) và tơ nylon-6,6. Trong các polymer trên, có bao nhiêu polymer có thể bị thuỷ phân trong
dung dịch acid và dung dịch kiềm?
A.3
B.1
C.2
D.4
Câu 14. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. Tác dụng với phi kim.
B. Tính khử.
C. Tính oxi hóa.
D. Tác dụng với axit.
Câu 15. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A. K.
B. Na.
C. Ba.
D. Be.
Câu 16. Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. Cu + 2FeCl3
CuCl2 + 2FeCl2.
B. H2 + CuO
Cu + H2O.
C. 2Na + 2H2O
2NaOH + H2.
D. Fe + ZnSO4
FeSO4 + Zn.
Câu 17. Trong số các kim loại sau: Ag, Cu, Au, Al. Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất ở điều kiện thường là
A. Al.
B. Au.
C. Cu.
D. Ag.
Câu 18. Có bốn thanh sắt được đặt tiếp xúc với những kim loại khác nhau và nhúng trong các dung dịch
HCl như hình vẽ dưới đây:
Thanh sắt bị hòa tan nhanh nhất sẽ là thanh được đặt tiếp xúc với:
A. Sn.
B. Zn.
C. Cu.
D. Ni.
Câu 19. Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
A. CnH2nO (n≥2).
B. CnH2nO2 (n≥2).
C. CnHnO3 (n≥2).
D. CnH2nO4 (n≥2).
Câu 20. Hợp chất nào sau đây là ester?
A. CH3COOH.
B. CH3CHO.
C. CH3COOCH3.
D. CH3COCH3.
Câu 21. Đối với ester đơn chức có công thức dạng RCOOR', nhận xét nào sau đây đúng?
A. R, R' phải là gốc hydrocarbon.
B. R, R' có thể là nguyên tử H hoặc gốc hydrocarbon.
C. R' phải là gốc hydrocarbon, R có thể là gốc hydrocarbon hoặc nguyên tử H.
D. R, R' có thể là nguyên tử H hoặc gốc hydrocarbon và R R'.
Câu 22. Có bao nhiêu đồng phân ester có công thức phân tử C4H8O2?
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 23. Tính chất vật lí nào sau đây không phải đặc trưng của este?
A. Dễ bay hơi.
B. Có mùi thơm.
C. Tan tốt trong nước.
D. Nhẹ hơn nước.
Câu 24. Ester nào nào sau đây được dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ – nhựa PMM?
A. Methyl methacrylate. B. Methyl acetate.
C. Ethyl methacrylate. D. Vinyl acetate.
Câu 25. Dầu chuối hay còn được gọi với tên khoa học là là Isoamyl acetate hay Isopentyl acetate. Đây là
một loại hợp chất hữu cơ este được điều chế từ isoamyl alcohol (CH 3)2CHCH2CH2OH và acetic acid.
Isoamyl acetate có công thức phân tử là
A. C5H12O2.
B. C5H10O2.
C. C7H14O2.
D. C6H12O2.
Câu 26. Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3COOH, HCOOCH3 giảm dần theo thứ tự
A. CH3COOH > HCOOCH3 > C2H5OH.
B. C2H5OH > CH3COOH > CH3COOCH3.
C. CH3COOH > C2H5OH > HCOOCH3.
D. C2H5OH > HCOOCH3 > CH3COOH.
Phần II: Chọn phát biểu đúng sai
Câu 1. Isopropyl formate là một ester có trong cà phê Arabica (còn gọi là cà phê chè).
Trang 6
a. Công thức của isopropyl formate là HCOOCH(CH3)2.
b. Isopropyl formate là ester không no (có 1C=C), đơn chức, mạch hở.
c. Phần trăm khối lượng oxygen trong isopropyl formate là 37,5%.
d. Isopropyl formate được điều chế từ propyl alcohol và formic acid.
Câu 2. Poly(ethylene terephtalate) (viết tắt là PET) là một polymer được điều chế từ
terephthalic acid và ethylene glycol. PET được sử dụng để sản xuất tơ, chai đựng nước uống,
hộp đựng thực phẩm. Để thuận lợi cho việc nhận biết, sử dụng và tái chế thì các đồ nhựa làm
từ vật liệu chứa PET thường được in kí hiệu như hình bên.
a. PET thuộc loại polyamide.
b. Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ nhân tạo.
c. Trong một mắt xích PET, phần trăm khối lượng cacbon là 57,14%.
d. Phản ứng tổng hợp PET từ terephthalic acid và ethylene glycol thuộc loại phản ứng trùng ngưng.
Phần III.
Câu 1: Cho các ester sau: ethyl acetate, ethyl formate, methyl acetate, methyl acrylate. Có bao nhiêu ester
no, đơn chức, mạch hở?
Câu 2. Phản ứng tổng hợp glucose trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng từ ánh sáng mặt trời:
6CO2 + 6H2O + 673 kcal
C6H12O6 + 6O2
Cứ trong một phút, mỗi cm2 lá xanh nhận được 0,5 cal năng lượng mặt trời, nhưng chỉ có 10% được sử
dụng vào phản ứng tổng hợp glucose. Thời gian để một cây có 1000 lá xanh (diện tích mỗi lá 10 cm 2) sản
sinh được 18 gam glucose là bao nhiêu giờ ?
Câu 3. Cho các polymer sau: polyethylene, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride),
polyacrylonitrile, tơ nylon-6,6. Có bao nhiêu polymer được điều chế từ phản ứng trùng hợp?
Câu 4. Cho 18 gam hỗn hợp X gồm methylamine, dimethylamine, diethylamine tác dụng vừa đủ với 200 ml
dung dịch HCl 2M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được bao nhiêu gam muối?
Câu 5. Cho giá trị thế điện cực chuẩn của 5 cặp oxi hóa-khử (Ag +/Ag, Al3+/Al, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe, Zn2+/Zn)
như khung bên dưới (được sắp xếp một cách ngẫu nhiên, không đúng theo thứ tự trên).
Thế điện cực chuẩn
–0,762
+0,799
–0,44
+0,340
–1,676
(Eo, V)
Giá trị sức điện động chuẩn của pin galvani Zn-Cu là a. Giá trị của a là?
Câu 6. Cho các thí nghiệm sau::
(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm.
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO4.
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO4 và H2SO4 loãng.
(4) Thả một viên Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
(5) Thả một viên Fe vào dung dịch đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.
Số thí nghiệm trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là bao nhiêu?
Trang 7
 









Các ý kiến mới nhất