Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vi hong minh
Ngày gửi: 16h:49' 02-01-2026
Dung lượng: 39.2 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
PHIẾU ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
Họ và tên:……………………....................................................................................……………
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu
Câu 1. (0,5 điểm). Chữ số 9 trong số 19 358 có giá trị là:
A. 90000.
B. 900.
C. 90.
D. 9000.
4

15

100 215

Câu 2. (0,5 điểm). Cho các phân số sau: 50 ; 200 ; 7 ; 100 . Phân số thập phân là :
4

A. 50 .

15

100

B. 200 .

215

C. 7 .

D. 100 .

7

Câu 3. (0,5 điểm). Hỗn số 8 100 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 8,700.
B. 8,07.
C. 8,7.
D. 8,007.
Câu 4. (0,5 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm :  
Số thập phân có phần nguyên là số chẵn lớn nhất có hai chữ số và phần thập phân là số lẻ
bé nhất có hai chữ số giống nhau là ………………………
Câu 5. (0,5 điểm). Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm:
a) 45 tạ 2 kg …. 452 yến.
b) 650 dm2….. 6 m2 456 cm2
Câu 6. (0,5 điểm). Biết cân nặng của bốn bạn Hoa, Mai, Lan, Cúc là 33,5 kg; 29,5 kg; 36
kg; 32,4 kg. Bạn Hoa nặng hơn bạn Mai. Bạn Lan nhẹ cân nhất, bạn Cúc nặng cân hơn
bạn Hoa. Hỏi bạn Mai cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 33,5 kg.
B. 32,4 kg.
C. 36 kg.
D. 29,5 kg.
Câu 7. (0,5 điểm). Nhà trường xây dựng thư viện xanh trên khoảng sân có diện tích 64
m2. Tính chu vi của khoảng sân đó.
A. 32 m.
B. 8 m.
C. 256 m.
D. 16 m.
Câu 8. (0,5 điểm) Cho bảng thống kê sau:
Tên các cây cầu

Chương

Thanh

Vĩnh

Nhật Tân

Chiều dài (đoạn

Dương
1230 m

Trì
3084 m

Tuy
3778 m

3900 m

bắc qua sông
Hồng)
a) Cây cầu dài nhất là ................................., cây cầu ngắn nhất là ...................................
b) Cầu Vĩnh Tuy dài hơn cầu Thanh Trì là ........................m
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (1 điểm) Tính
4 3
+
a) 9 7
Câu 2. (1 điểm) Viết (theo mẫu)

3 5
b) 7 : 14

Mẫu: 25365 = 20000 + 5000 + 300 + 60 + 5
a) 18205 = ..................................................................................................................................................................................................
b) 850607 = ...............................................................................................................................................................................................
Câu 3. (1 điểm) Một ô tô đi trong 6 giờ được 390 km. Hỏi trong 3 giờ ô tô đó đi được
bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài giải
Câu 4. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện
1 3 1 5
a) 2162 × 63 + 2162 × 37
b) × + ×
5

4 5

4

Câu 5. (1,5 điểm) Bác Nam muốn dùng gỗ để lát sàn phòng khách hình chữ nhật
3

có chiều dài 8 m, chiều rộng bằng 4 chiều dài. Biết loại gỗ mà bác chọn có giá 300 000
đồng 1 m2 . Tính số tiền mà bác Năm cần trả cho số gỗ lát sàn căn phòng đó.
Bài giải
Câu 6. (0,5 điểm) Các bạn Nam, Bình, Hòa, Việt thi chạy, thời gian chạy của các bạn lần
lượt như sau 15,5 giây; 12,8 giây; 11,95 giây; 13,48 giây. Hãy sắp xếp tên của
các bạn trên theo thứ tự từ chạy nhanh nhất đến chạy chậm nhất .
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN- LỚP 5
I.

TRẮC NGHIỆM

Câu 1.
Câu 2.
Câu 3.
Câu 4.
Câu 5.
Câu 6.
Câu 7.
(0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)
D

II.

D

B

98,11

a) <
b) >

B

A

Câu 8.
(0,5 điểm)

a) Nhật Tân
Chương Dương
b) 694 m

Tự luận

Câu 1
(1 điểm)

4

3

28

27

55

a) 9 + 7 = 63 + 63 = 63

0,5 điểm

Câu 2
(1 điểm)
Câu 3
(1 điểm)

Câu 4
(1 điểm)

Câu 5
(1,5 điểm)

3 5 3 14 6
b) 7 : 14 = 7 × 5 = 5
a)18205 = 10000 + 8000 + 200 + 5
b) 504607 = 500000 + 4000 + 600 + 7
Bài giải
Trong 1 giờ ô tô đó đi được quãng đường là :
390 : 6 = 65 (km)
Trong 3 giờ ô tô đó đi được quãng đường là :
65 x 3 = 195 (km)
Đáp số: 195 km
a) 2162 × 63 + 2162 × 37 = 2162 x (63 + 37)
= 2162 x 100 = 216200

(

1 3 1 5
1 3 5
b) 5 × 4 + 5 × 4 = 5 × 4 + 4

1
2
= 5 ×2= 5

)

0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

Bài giải
Chiều rộng của phòng khách là:
3

8× 4 = 6 (m)

Câu 6
(0,5 điểm)

0,5 điểm

Diện tích gỗ cần dùng để lát kín căn phòng là:
8 x 6 = 48 (m2)
Số tiền bác Nam phải trả cho số gỗ để lát kín căn phòng là:
300 000 x 48 = 1 440 000 (đồng)
Đáp số: 1 440 000 đồng
Hòa, Bình, Việt, Nam

0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
 
Gửi ý kiến