Đề thi học ki 1 môn địa lí 12 - CB

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Kim Giao (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:47' 21-12-2008
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 106
Nguồn:
Người gửi: Lê Kim Giao (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:47' 21-12-2008
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích:
0 người
Trung tâm GDTX thị xã Phú Thọ
Câu hỏi kiểm tra kỳ I
Môn: Địa lí - lớp 12
Thời gian : 45 phút
Câu 1 (3 điểm)
Cho bảng số liệu sau: Diện tích gieo trồng cây cà phê phân theo vùng lãnh thổ (%)
Vùng
Năm 1990
Năm 1998
Tây Nguyên
71,8
79,5
Đông Nam Bộ
22,2
15,5
Các vùng khác
6,0
5,0
a) Vẽ hai biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng cây cà phê phân theo vùng lãnh thổ nước ta.
b) Từ biểu đồ đã vẽ, nêu nhận xét về cơ cấu diện tích gieo trồng cây cà phê phân theo vùng lãnh thổ nước ta.
Câu 2 (1 điểm)
Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (Đơn vị tỷ đồng)
Năm
Tổng số
Lương thực
Rau đậu
Cây công nghiệp
Cây ăn quả
Cây khác
1990
49604,0
33289,6
3477,0
6692,3
5028,5
1116,6
2000
90858,2
5163,1
6332,4
21782,0
6105,9
1474,8
2005
107897,6
63852,5
8928,2
25585,7
7942,7
1588,5
Hãy tính tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo từng nhóm cây (lấy năm 1990 = 100%)
Câu 3 (2 đ): hãy nêu những biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa qua các thành phần tự nhiên ở nước ta.
Câu 4 (4 đ): Chứng minh rằng cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng và có sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành
Đáp án
Câu 1 (3 đ):
a) (2đ): Vẽ hai biểu đồ hình tròn có R1 - Chia tỷ lệ 3 vùng chính xác.
- Ký hiệu
- Ghi chú
- Tên biểu đồ
b) (1đ) Nhận xét: CCDT gieo trồng cây cà phê ở các vùng lãnh thổ nước ta lớn nhất là Tây Nguyên. Thứ 2 là ĐNB, Thứ 3 đến các vùng khác - DT gieo trồng cây cà phê ở Tây Nguyên tăng còn ở các vùng khác có phần giảm đi.
Câu 2 (1đ): Tính tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo từng nhóm cây trồng (1990 = 100%)
Năm
Tổng số
Lương thực
Rau đậu
Cây công nghiệp
Cây ăn quả
Cây khác
1990
100,0
100,0
100,0
100,0
100,0
100,0
2000
183,2
165,7
182,1
325,5
121,4
132,1
2005
217,5
191,8
256,8
382,3
158,0
142,3
Câu 3 (2đ): Nêu những biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa qua các thành phần tự nhiên.
- Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa:
+ Nhân lượng BXMT lớn, nhiệt dộ TBM> 200C nhiều nắng.
+ Lượng mưa lớn 1500 - 2000mm độ ẩm KK cao> 80%
+ Gió mùa: Mùa đông: Lạnh ít mưa, mùa hạ: Nóng, mưa nhiều
- Địa hình: (0,5đ) + Xâm thực mạnh ở miền núi
+ Bồi tụ nhanh ở đồng bằng
- Sông ngòi: (0,5đ): + Mạng lưới sông dày đặc
+ SN nhiều
Câu hỏi kiểm tra kỳ I
Môn: Địa lí - lớp 12
Thời gian : 45 phút
Câu 1 (3 điểm)
Cho bảng số liệu sau: Diện tích gieo trồng cây cà phê phân theo vùng lãnh thổ (%)
Vùng
Năm 1990
Năm 1998
Tây Nguyên
71,8
79,5
Đông Nam Bộ
22,2
15,5
Các vùng khác
6,0
5,0
a) Vẽ hai biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng cây cà phê phân theo vùng lãnh thổ nước ta.
b) Từ biểu đồ đã vẽ, nêu nhận xét về cơ cấu diện tích gieo trồng cây cà phê phân theo vùng lãnh thổ nước ta.
Câu 2 (1 điểm)
Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt (Đơn vị tỷ đồng)
Năm
Tổng số
Lương thực
Rau đậu
Cây công nghiệp
Cây ăn quả
Cây khác
1990
49604,0
33289,6
3477,0
6692,3
5028,5
1116,6
2000
90858,2
5163,1
6332,4
21782,0
6105,9
1474,8
2005
107897,6
63852,5
8928,2
25585,7
7942,7
1588,5
Hãy tính tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo từng nhóm cây (lấy năm 1990 = 100%)
Câu 3 (2 đ): hãy nêu những biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa qua các thành phần tự nhiên ở nước ta.
Câu 4 (4 đ): Chứng minh rằng cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng và có sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành
Đáp án
Câu 1 (3 đ):
a) (2đ): Vẽ hai biểu đồ hình tròn có R1
- Ký hiệu
- Ghi chú
- Tên biểu đồ
b) (1đ) Nhận xét: CCDT gieo trồng cây cà phê ở các vùng lãnh thổ nước ta lớn nhất là Tây Nguyên. Thứ 2 là ĐNB, Thứ 3 đến các vùng khác - DT gieo trồng cây cà phê ở Tây Nguyên tăng còn ở các vùng khác có phần giảm đi.
Câu 2 (1đ): Tính tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo từng nhóm cây trồng (1990 = 100%)
Năm
Tổng số
Lương thực
Rau đậu
Cây công nghiệp
Cây ăn quả
Cây khác
1990
100,0
100,0
100,0
100,0
100,0
100,0
2000
183,2
165,7
182,1
325,5
121,4
132,1
2005
217,5
191,8
256,8
382,3
158,0
142,3
Câu 3 (2đ): Nêu những biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa qua các thành phần tự nhiên.
- Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa:
+ Nhân lượng BXMT lớn, nhiệt dộ TBM> 200C nhiều nắng.
+ Lượng mưa lớn 1500 - 2000mm độ ẩm KK cao> 80%
+ Gió mùa: Mùa đông: Lạnh ít mưa, mùa hạ: Nóng, mưa nhiều
- Địa hình: (0,5đ) + Xâm thực mạnh ở miền núi
+ Bồi tụ nhanh ở đồng bằng
- Sông ngòi: (0,5đ): + Mạng lưới sông dày đặc
+ SN nhiều
de thichua phai la trong tam cua hoc ki mot lop 12








Các ý kiến mới nhất