Đề thi học kì 1 năm học: 2014 - 2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lục Sĩ Thành Đạt
Ngày gửi: 20h:31' 12-12-2014
Dung lượng: 15.0 KB
Số lượt tải: 767
Nguồn:
Người gửi: Lục Sĩ Thành Đạt
Ngày gửi: 20h:31' 12-12-2014
Dung lượng: 15.0 KB
Số lượt tải: 767
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2014 - 2015
Môn thi: HÓA HỌC - KHỐI 11
Ngày thi: 11 - 12 - 2014
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
*****
Câu 1 ( 4 điểm )
a) Viết các phản ứng chứng minh tính khử và bazơ của ammoniac?
b) Dẫn khí từ từ CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi. Nêu hiện tượng và viết các phản ứng hóa học xảy ra.
c) Viết các phản ứng hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau đây (ghi rõ điều kiện phản ứng):
NO2 HNO3 NH4NO3 NH3 Fe(OH)3 Fe(NO3)3 Fe2O3 CO2 NaHCO3
Câu 2 ( 2 điểm )
Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết bốn ống nghiệm mất nhãn chứa các dung dịch sau: (NH4)2SO4, Na2CO3, (NH4)2CO3, NaNO3
Câu 3 ( 2 điểm )
Cho 4,46 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng lần lượt với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dd A và 1,344l khí không màu dễ hóa nâu ngoài không khí ở điều kiện chuẩn, là sản phẩm khử duy nhất của N+5.
a) Tính thành phần % khối lượng các chất có trong hỗn hợp ban đầu?
b) Tính khối lượng dung dịch HNO3 23% cần dùng?
c) Cô cạn dung dịch A được chất khan, đem nung nóng chất khan đến khi chất rắn B có khối lượng không đổi. Tính khối lượng chất rắn B?
Câu 4 ( 2 điểm )
Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam hợp chất hữu cơ A rồi cho toàn bộ sản phẩm từ từ qua bình chứa nước vôi trong dư tạo thành 20 gam kết tủa và khối lượng bình nước vôi tăng 14,2 gam.
a) Tìm CTĐGN của A?
b) Xác định CTCT của A? Biết tỉ khối hơi của A so với H2 là 23.
- HẾT -
Cho Na: 23, K: 39, Cu: 64, Fe: 56, O: 16, C: :12, N: 14, Ca: 40
Môn thi: HÓA HỌC - KHỐI 11
Ngày thi: 11 - 12 - 2014
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
*****
Câu 1 ( 4 điểm )
a) Viết các phản ứng chứng minh tính khử và bazơ của ammoniac?
b) Dẫn khí từ từ CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi. Nêu hiện tượng và viết các phản ứng hóa học xảy ra.
c) Viết các phản ứng hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau đây (ghi rõ điều kiện phản ứng):
NO2 HNO3 NH4NO3 NH3 Fe(OH)3 Fe(NO3)3 Fe2O3 CO2 NaHCO3
Câu 2 ( 2 điểm )
Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết bốn ống nghiệm mất nhãn chứa các dung dịch sau: (NH4)2SO4, Na2CO3, (NH4)2CO3, NaNO3
Câu 3 ( 2 điểm )
Cho 4,46 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng lần lượt với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dd A và 1,344l khí không màu dễ hóa nâu ngoài không khí ở điều kiện chuẩn, là sản phẩm khử duy nhất của N+5.
a) Tính thành phần % khối lượng các chất có trong hỗn hợp ban đầu?
b) Tính khối lượng dung dịch HNO3 23% cần dùng?
c) Cô cạn dung dịch A được chất khan, đem nung nóng chất khan đến khi chất rắn B có khối lượng không đổi. Tính khối lượng chất rắn B?
Câu 4 ( 2 điểm )
Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam hợp chất hữu cơ A rồi cho toàn bộ sản phẩm từ từ qua bình chứa nước vôi trong dư tạo thành 20 gam kết tủa và khối lượng bình nước vôi tăng 14,2 gam.
a) Tìm CTĐGN của A?
b) Xác định CTCT của A? Biết tỉ khối hơi của A so với H2 là 23.
- HẾT -
Cho Na: 23, K: 39, Cu: 64, Fe: 56, O: 16, C: :12, N: 14, Ca: 40
 








Các ý kiến mới nhất