Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Công Hùng
Ngày gửi: 12h:36' 14-09-2024
Dung lượng: 682.1 KB
Số lượt tải: 357
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
Xem thêm nhiều tài liệu hay
tại nhóm
WORD TOÁN FREE:

https://www.facebook.com/groups/wo
rdtoanfree/

MÔN: TOÁN 6
Năm học: 2021 - 2022
Thời gian làm bài: 60 phút

PHÒNG GD&ĐT QUẬN CẦU GIẤY
TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

Câu 1:

Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?

Biển báo 1
A. Biển báo 3.
Câu 2:

Tích
A.

Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:

Biển báo 2
Biển báo 3
B. Biển báo 4.
C. Biển báo 1.

Biển báo 4
D. Biển báo 2.

được viết dưới dạng luỹ thừa là:
.

Cho các số:
A. .

B.

.

C.

.

. Trong các số đã cho, ước của
là:
B. .
C. .

D.

.

D. .

Cho các số:
A. .

Trong các số đã cho, có bao nhiêu số chia hết cho
.
C. .
D. .

B.

Cho tập hợp
A.
.

. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
B.
.
C.
.
D.

Cho các số:
A. 2.

Trong các số đã cho, có bao nhiêu số là hợp số?
B. 4.
C. 5.
D. 3.

.

?

Câu 7:

Câu 8:
Câu 9:

Logo của hãng xe ô tô Nhật Bản Mitsubishi với biểu tượng "Ba viên kim cương" đã
gắn liền với lịch sử hình thành và phát triển của công ty được sử dụng từ năm 1964.
Hỏi, trong thiết kế logo Mitsubishi được tạo nên bởi 3 hình gì? (hình vẽ minh hoa dưới
đây)

A. Hình thoi.
vuông.

B. Hình chữ nhật.

Cho các số:
A. 17.

Trong các số đã cho, số nguyên tố là:
B. 28.
C. 27.

Cho các số:
A. 718.

Trong các số đã cho, số chia hết cho 5 là:
B. 125.
C. 942.
D. 413.

Câu 10: Giá trị của biểu thức
A. 300.

B. 190.

A.

C. 310.

B.



. Diện tích

.

C.

.

D.

gồm các số tự nhiên lẻ, nhỏ hơn 7 là:
.

Câu 13: Giá trị của biểu thức

D. 49.

bằng:

.

C.

Hình

D. 290.

và hình thoi

của hình chữ nhật

Câu 12: Tập hợp

D.

bằng:

Câu 11: Cho hình chữ nhật

A.

C. Hình tam giác.

B.
.

D.
bằng:

.
.

.

A. 200.

B. 8.

C. 140.

D. 2.

Câu 14: Phân tích số 100 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:
A.

.

B.

C.

.

D.

.

Câu 15: Một hình chữ nhật và hình thoi có chu vi bằng nhau. Biết chiều dài và chiều rộng của
hình chữ nhật lần lượt bằng



A.

.

.

B.

Câu 16: Giá trị của biểu thức
A. 3600.

. Độ dài cạnh của hình thoi bằng:
C.

.

D.

.

bằng:
B. 360.

C. 3240.

Câu 17: Một hình vuông có diện tích bằng
A.

.

B.

D. 36000.

. Chu vi của hình vuông đó bằng:
.

C.

.

D.

Câu 18: Có thể thay dấu * bởi chữ số nào trong các chữ số sau thì
A. 6.
B. 9.
C. 2.

.

chia hết cho ?
D. 1.

Câu 19: Một hình vuông và một hình lục giác đều có chu vi bằng nhau. Biết rằng độ dài cạnh
hình vuông bằng
A.

.

, độ dài cạnh của lục giác đều bằng:
B.

.

C.

.

D.

Câu 20: Trong các số dưới đây, bội chung của 12 và 20 là:
A. 24.
B. 48.
C. 40.
Câu 21: Tập hợp tất cả các ước chung của
A.

.

Câu 22: Biết
toán?
A.

.



B.

B.



D. 60.

là:

.

chia hết cho cả

C.

.

. Có bao nhiêu chữ số

.

C. .

Câu 23: Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
A. là số nguyên tố chẵn duy nhất.
B. Tổng của hai số nguyên tố lớn hơn luôn là số chẵn.
C. Không có số nguyên tố nào chia hết cho
D. Mọi số tự nhiên lớn hơn

.

và chia hết cho

.
đều là hợp số.

D.

.

thoả mãn yêu cầu bài
D. .

Câu 24: Cho số tự nhiên
biết rằng:
thoả mãn yêu cầu bài toán bằng:
A.

.

B.

Câu 25: Học sinh khối
hàng



.

C.

D.

A.

B.

.

.

C.

Câu 26: Cho số tự nhiên
thoả mãn:
thoả mãn yêu cầu bài toán bằng:
.

B.

.

C.

đến

.



.

, hàng

thì đều vừa đủ. Biết rằng số học sinh khối 6 có khoảng từ
của trường bằng:

Câu 27: Biết
A. 12.

.

của trường THCS Nghĩa Tân khi xếp thành hàng

sinh, số học sinh khối

A.

. Tổng tất cả các giá trị của


học

D.

.

. Tổng tất cả các giá trị của
.

chia hết cho 5 và 9 nhưng không chia hết cho
B. 3.
C. 10.

D.
Khi đó,

.

bằng:
D. 13.

Câu 28: Lớp
có 30 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Cô giáo dạy môn Âm nhạc lớp
muốn chia đều lớp thành các nhóm để luyện tập sao cho số học sinh nam và nữ của
mỗi nhóm là như nhau. Hỏi cô giáo có thể chia lớp thành nhiều nhất bao nhiêu nhóm?
A. 3.
B. 6.
C. 8.
D. 5.
Câu 29: Cho số tự nhiên thoả mãn:
mãn yêu cầu bài toán?
A. 5.
B. 9.
Câu 30: Cho biểu thức:
A. 5.
Câu 31: Cho số tự nhiên
A. 8.

B. 3.


Câu 32: Cho hai số nguyên tố
A. 53.



. Có bao nhiêu giá trị của
C. 6.

. Giá trị của biểu thức
C. 6.

thoả

D. 4.
có chữ số tận cùng là:
D. 7.

thoả mãn:
B. 6.

. Khi đó,
C. 10.

và thoả mãn:
B. 37.

. Khi đó,
C. 15.

bằng:
D. 7.
bằng:
D. 24

HƯỚNG DẪN
Câu 1:

Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều ?

Biển báo 1
A. Biển báo 3.

Biển báo 2
Biển báo 3
B. Biển báo 4.
C. Biển báo 1.
Lời giải

Biển báo 4
D. Biển báo 2.

Chọn C
+) Trong các biển báo giao thông ở trên, biển báo có hình dạng là tam giác đều là biển
báo số 1.
Câu 2:

Tích
A.

được viết dưới dạng luỹ thừa là:
.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn B
Ta có:
Câu 3:

.

Cho các số:
A. .

. Trong các số đã cho, ước của
là:
B. .
C. .
Lời giải

D.

.

Chọn D
Trong các số
Câu 4:

Cho các số:
A. .

, ước của 15 là



.

Trong các số đã cho, có bao nhiêu số chia hết cho
.
C. .
D. .
Lời giải

B.

Chọn D
Trong các số
Vậy có
Câu 5:

số chia hết cho

Cho tập hợp
A.
.
Chọn A

Số chia hết cho

là:

.

. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
B.
.
C.
.
D.
Lời giải

.

?

Trong các khẳng định trên, khẳng định đúng là
Câu 6:

Cho các số:
A. 2.

B. 4.

.

Trong các số đã cho, có bao nhiêu số là hợp số?
C. 5.
D. 3.
Lời giải

Chọn D
Các số
Câu 7:

có nhiều hơn 2 ước là 1 và chính nó nên là các hợp số.

Logo của hãng xe ô tô Nhật Bản Mitsubishi với biểu tượng "Ba viên kim cương" đã
gắn liền với lịch sử hình thành và phát triển của công ty được sử dụng từ năm 1964.
Hỏi, trong thiết kế logo Mitsubishi được tạo nên bởi 3 hình gì? (hình vẽ minh hoa dưới
đây)

A. Hình thoi.
vuông.

B. Hình chữ nhật.

C. Hình tam giác.

D.

Lời giải
Chọn A
Thiết kế của logo được tạo bởi 3 hình thoi.
Câu 8:

Cho các số:
A. 17.

Trong các số đã cho, số nguyên tố là:
B. 28.
C. 27.
Lời giải

D. 49.

Chọn A
Số nguyên tố là:
Câu 9:

Cho các số:
A. 718.

Trong các số đã cho, số chia hết cho 5 là:
B. 125.
C. 942.
D. 413.
Lời giải

Chọn A
Số chia hết cho 5 là
Câu 10: Giá trị của biểu thức
A. 300.

bằng:
B. 190.

C. 310.
Lời giải

Chọn A

D. 290.

Hình

Câu 11: Cho hình chữ nhật

và hình thoi

của hình chữ nhật

A.



. Diện tích

bằng:

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn C.
Ta có

nên diện tích hình chữ nhật là

Câu 12: Tập hợp

gồm các số tự nhiên lẻ, nhỏ hơn 7 là:

A.

.

C.

B.
.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D.
Tập hợp

gồm các số tự nhiên lẻ, nhỏ hơn 7 là

Câu 13: Giá trị của biểu thức
A. 200.

bằng:
B. 8.

C. 140.

D. 2.

Lời giải
Chọn D.

Câu 14: Phân tích số 100 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:
A.

.

B.

C.
Lời giải

Chọn C .
Ta có:

.

D.

.

Vậy

.

Câu 15: Một hình chữ nhật và hình thoi có chu vi bằng nhau. Biết chiều dài và chiều rộng của
hình chữ nhật lần lượt bằng



A.

.

.

B.

. Độ dài cạnh của hình thoi bằng:
C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn B.
Chu vi hình chữ nhật là:
Cạnh hình thoi là
Câu 16: Giá trị của biểu thức

bằng:

A.

B.

C.

D.

Lời giải
Chọn A

Câu 17: Một hình vuông có diện tích bằng
A.

.

B.

. Chu vi của hình vuông đó bằng:
.

C.

.

D.

Lời giải
Chọn D.
Diện tích hình vuông có cạnh bằng
Ta có:

là:

(đơn vị diện tích)

.

Suy ra cạnh của hình vuông đã cho bằng
Chu vi hình vuông là:

.

.

Câu 18: Có thể thay dấu * bởi chữ số nào trong các chữ số sau thì
A. 6.
B. 9.
C. 2.
Lời giải
Chọn D
Để
Vậy

thì
.

hay

. Mà

chia hết cho ?
D. 1.

.

.

Câu 19: Một hình vuông và một hình lục giác đều có chu vi bằng nhau. Biết rằng độ dài cạnh
hình vuông bằng
A.

, độ dài cạnh của lục giác đều bằng:

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn C.
Chu vi lục giác đều bằng chu vi hình vuông và bằng:
Độ dài cạnh của lục giác đều là:

.

.

Câu 20: Trong các số dưới đây, bội chung của 12 và 20 là:
A. 24.
B. 48.
C. 40.
Lời giải
Chọn D
Ta có:



. Suy ra

là bội chung của 12 và 20.

Câu 21: Tập hợp tất cả các ước chung của
A.

.

D. 60.



B.

là:

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn B

Câu 22: Biết
toán?
A.

chia hết cho cả

.

B.



. Có bao nhiêu chữ số

.

C. .

thoả mãn yêu cầu bài
D.

.

Lời giải
Chọn D


chia hết cho cả



chia hết cho

. Ta có số

Vậy có chữ số thoả mãn yêu cầu bài toán.
Câu 23: Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
A. là số nguyên tố chẵn duy nhất.

.
(do

)

B. Tổng của hai số nguyên tố lớn hơn

luôn là số chẵn.

C. Không có số nguyên tố nào chia hết cho
D. Mọi số tự nhiên lớn hơn

.

và chia hết cho đều là hợp số.
Lời giải

Chọn C
Trong các số nguyên tố, chỉ có số

là số chẵn nên đáp án

đúng.

Các số nguyên tố lớn hơn 2 đều là số lẻ nên tổng của hai số nguyên tố lớn hơn
là số chẵn, suy ra đáp án

đúng.

Không có số nguyên tố nào chia hết cho
, suy ra đáp án

là sai vì

là số nguyên tố và chia hết cho

sai.

Mọi số tự nhiên lớn hơn

và chia hết cho

thì lớn hơn

và chính nó nên đều là hợp số, suy ra đáp án
Câu 24: Cho số tự nhiên
biết rằng:
thoả mãn yêu cầu bài toán bằng:
A.

luôn

.

B.

và có ít nhất

ước là ;

đúng.


.

. Tổng tất cả các giá trị của

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn B
;

;

Suy ra

, mà

Tổng tất cả các giá trị của
Câu 25: Học sinh khối
hàng

suy ra

thoả mãn yêu cầu bài toán bằng:

.

của trường THCS Nghĩa Tân khi xếp thành hàng

thì đều vừa đủ. Biết rằng số học sinh khối 6 có khoảng từ

sinh, số học sinh khối

của trường bằng:

A.

B.

.

.

C.

.

, hàng
đến
D.


học

.

Lời giải
Chọn C
Vì học sinh khối
hàng

của trường THCS Nghĩa Tân khi xếp thành hàng

thì đều vừa đủ, nên số học sinh khối

Ta có:

;

;

Do số học sinh khối 6 có khoảng từ
của trường là

học sinh.



, hàng



.

;
đến

học sinh, nên số số học sinh khối 6

Câu 26: Cho số tự nhiên thoả mãn:
mãn yêu cầu bài toán bằng:
A.

.

B.


.

. Tổng tất cả các giá trị của
C.

.

D.

thoả

.

Lời giải
Chọn C


, mà

Tổng tất cả các giá trị của
Câu 27: Biết
A. 12.

.

thoả mãn yêu cầu bài toán bằng:

chia hết cho 5 và 9 nhưng không chia hết cho
B. 3.
C. 10.
Lời giải

.
Khi đó,

bằng:
D. 13.

Chọn A
Ta có:

nên

Do đó ta có:
Vậy
Câu 28: Lớp
có 30 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Cô giáo dạy môn Âm nhạc lớp
muốn chia đều lớp thành các nhóm để luyện tập sao cho số học sinh nam và nữ của
mỗi nhóm là như nhau. Hỏi cô giáo có thể chia lớp thành nhiều nhất bao nhiêu nhóm?
A. 3.
B. 6.
C. 8.
D. 5.
Lời giải
Chọn B
Số nhóm nhiều nhất có thể chia được là
Ta có:

;

Vậy có thể nhiều nhất thành 6 nhóm.
Câu 29: Cho số tự nhiên thoả mãn:
mãn yêu cầu bài toán?
A. 5.
B. 9.



. Có bao nhiêu giá trị của
C. 6.

thoả

D. 4.

Lời giải
Chọn D

Do đó:
Vậy có 4 giá trị.
Câu 30: Cho biểu thức:

. Giá trị của biểu thức

có chữ số tận cùng là:

A. 5.

B. 3.

C. 6.

D. 7.

Lời giải
Chọn D
Ta có: Vi


nên số tận cùng của số
nên số tận cùng của số


là 1.

Do đó chữ số tận cùng của biểu thức

Câu 31: Cho số tự nhiên
A. 8.





thoả mãn:
B. 6.

. Khi đó,
C. 10.

bằng:
D. 7.

Lời giải
Chọn C
Vì 7 là số nguyên tố nên:
Ta xét bảng sau:
7
1

1
2

5
2

Loại
3

Vậy
Câu 32: Cho hai số nguyên tố
A. 53.

và thoả mãn:
. Khi đó,
B. 37.
C. 15.
Lời giải

bằng:
D. 24

Chọn D
Trường hợp 1:
Do đó ta có:
Trường hợp 2:

Ta được:
Khi đó:

là số chẵn, mà

là số nguyên tố nên

(vô lý)

là số lẻ, mà

là số lẻ nên

là số chẵn

thay vào
 
Gửi ý kiến