Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Công Hùng
Ngày gửi: 12h:36' 14-09-2024
Dung lượng: 682.1 KB
Số lượt tải: 357
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Công Hùng
Ngày gửi: 12h:36' 14-09-2024
Dung lượng: 682.1 KB
Số lượt tải: 357
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
Xem thêm nhiều tài liệu hay
tại nhóm
WORD TOÁN FREE:
https://www.facebook.com/groups/wo
rdtoanfree/
MÔN: TOÁN 6
Năm học: 2021 - 2022
Thời gian làm bài: 60 phút
PHÒNG GD&ĐT QUẬN CẦU GIẤY
TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN
Câu 1:
Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?
Biển báo 1
A. Biển báo 3.
Câu 2:
Tích
A.
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Biển báo 2
Biển báo 3
B. Biển báo 4.
C. Biển báo 1.
Biển báo 4
D. Biển báo 2.
được viết dưới dạng luỹ thừa là:
.
Cho các số:
A. .
B.
.
C.
.
. Trong các số đã cho, ước của
là:
B. .
C. .
D.
.
D. .
Cho các số:
A. .
Trong các số đã cho, có bao nhiêu số chia hết cho
.
C. .
D. .
B.
Cho tập hợp
A.
.
. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
B.
.
C.
.
D.
Cho các số:
A. 2.
Trong các số đã cho, có bao nhiêu số là hợp số?
B. 4.
C. 5.
D. 3.
.
?
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Logo của hãng xe ô tô Nhật Bản Mitsubishi với biểu tượng "Ba viên kim cương" đã
gắn liền với lịch sử hình thành và phát triển của công ty được sử dụng từ năm 1964.
Hỏi, trong thiết kế logo Mitsubishi được tạo nên bởi 3 hình gì? (hình vẽ minh hoa dưới
đây)
A. Hình thoi.
vuông.
B. Hình chữ nhật.
Cho các số:
A. 17.
Trong các số đã cho, số nguyên tố là:
B. 28.
C. 27.
Cho các số:
A. 718.
Trong các số đã cho, số chia hết cho 5 là:
B. 125.
C. 942.
D. 413.
Câu 10: Giá trị của biểu thức
A. 300.
B. 190.
A.
C. 310.
B.
và
. Diện tích
.
C.
.
D.
gồm các số tự nhiên lẻ, nhỏ hơn 7 là:
.
Câu 13: Giá trị của biểu thức
D. 49.
bằng:
.
C.
Hình
D. 290.
và hình thoi
của hình chữ nhật
Câu 12: Tập hợp
D.
bằng:
Câu 11: Cho hình chữ nhật
A.
C. Hình tam giác.
B.
.
D.
bằng:
.
.
.
A. 200.
B. 8.
C. 140.
D. 2.
Câu 14: Phân tích số 100 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 15: Một hình chữ nhật và hình thoi có chu vi bằng nhau. Biết chiều dài và chiều rộng của
hình chữ nhật lần lượt bằng
và
A.
.
.
B.
Câu 16: Giá trị của biểu thức
A. 3600.
. Độ dài cạnh của hình thoi bằng:
C.
.
D.
.
bằng:
B. 360.
C. 3240.
Câu 17: Một hình vuông có diện tích bằng
A.
.
B.
D. 36000.
. Chu vi của hình vuông đó bằng:
.
C.
.
D.
Câu 18: Có thể thay dấu * bởi chữ số nào trong các chữ số sau thì
A. 6.
B. 9.
C. 2.
.
chia hết cho ?
D. 1.
Câu 19: Một hình vuông và một hình lục giác đều có chu vi bằng nhau. Biết rằng độ dài cạnh
hình vuông bằng
A.
.
, độ dài cạnh của lục giác đều bằng:
B.
.
C.
.
D.
Câu 20: Trong các số dưới đây, bội chung của 12 và 20 là:
A. 24.
B. 48.
C. 40.
Câu 21: Tập hợp tất cả các ước chung của
A.
.
Câu 22: Biết
toán?
A.
.
và
B.
B.
và
D. 60.
là:
.
chia hết cho cả
C.
.
. Có bao nhiêu chữ số
.
C. .
Câu 23: Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
A. là số nguyên tố chẵn duy nhất.
B. Tổng của hai số nguyên tố lớn hơn luôn là số chẵn.
C. Không có số nguyên tố nào chia hết cho
D. Mọi số tự nhiên lớn hơn
.
và chia hết cho
.
đều là hợp số.
D.
.
thoả mãn yêu cầu bài
D. .
Câu 24: Cho số tự nhiên
biết rằng:
thoả mãn yêu cầu bài toán bằng:
A.
.
B.
Câu 25: Học sinh khối
hàng
và
.
C.
D.
A.
B.
.
.
C.
Câu 26: Cho số tự nhiên
thoả mãn:
thoả mãn yêu cầu bài toán bằng:
.
B.
.
C.
đến
.
và
.
, hàng
thì đều vừa đủ. Biết rằng số học sinh khối 6 có khoảng từ
của trường bằng:
Câu 27: Biết
A. 12.
.
của trường THCS Nghĩa Tân khi xếp thành hàng
sinh, số học sinh khối
A.
. Tổng tất cả các giá trị của
và
học
D.
.
. Tổng tất cả các giá trị của
.
chia hết cho 5 và 9 nhưng không chia hết cho
B. 3.
C. 10.
D.
Khi đó,
.
bằng:
D. 13.
Câu 28: Lớp
có 30 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Cô giáo dạy môn Âm nhạc lớp
muốn chia đều lớp thành các nhóm để luyện tập sao cho số học sinh nam và nữ của
mỗi nhóm là như nhau. Hỏi cô giáo có thể chia lớp thành nhiều nhất bao nhiêu nhóm?
A. 3.
B. 6.
C. 8.
D. 5.
Câu 29: Cho số tự nhiên thoả mãn:
mãn yêu cầu bài toán?
A. 5.
B. 9.
Câu 30: Cho biểu thức:
A. 5.
Câu 31: Cho số tự nhiên
A. 8.
B. 3.
và
Câu 32: Cho hai số nguyên tố
A. 53.
và
. Có bao nhiêu giá trị của
C. 6.
. Giá trị của biểu thức
C. 6.
thoả
D. 4.
có chữ số tận cùng là:
D. 7.
thoả mãn:
B. 6.
. Khi đó,
C. 10.
và thoả mãn:
B. 37.
. Khi đó,
C. 15.
bằng:
D. 7.
bằng:
D. 24
HƯỚNG DẪN
Câu 1:
Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều ?
Biển báo 1
A. Biển báo 3.
Biển báo 2
Biển báo 3
B. Biển báo 4.
C. Biển báo 1.
Lời giải
Biển báo 4
D. Biển báo 2.
Chọn C
+) Trong các biển báo giao thông ở trên, biển báo có hình dạng là tam giác đều là biển
báo số 1.
Câu 2:
Tích
A.
được viết dưới dạng luỹ thừa là:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Câu 3:
.
Cho các số:
A. .
. Trong các số đã cho, ước của
là:
B. .
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn D
Trong các số
Câu 4:
Cho các số:
A. .
, ước của 15 là
vì
.
Trong các số đã cho, có bao nhiêu số chia hết cho
.
C. .
D. .
Lời giải
B.
Chọn D
Trong các số
Vậy có
Câu 5:
số chia hết cho
Cho tập hợp
A.
.
Chọn A
Số chia hết cho
là:
.
. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
?
Trong các khẳng định trên, khẳng định đúng là
Câu 6:
Cho các số:
A. 2.
B. 4.
.
Trong các số đã cho, có bao nhiêu số là hợp số?
C. 5.
D. 3.
Lời giải
Chọn D
Các số
Câu 7:
có nhiều hơn 2 ước là 1 và chính nó nên là các hợp số.
Logo của hãng xe ô tô Nhật Bản Mitsubishi với biểu tượng "Ba viên kim cương" đã
gắn liền với lịch sử hình thành và phát triển của công ty được sử dụng từ năm 1964.
Hỏi, trong thiết kế logo Mitsubishi được tạo nên bởi 3 hình gì? (hình vẽ minh hoa dưới
đây)
A. Hình thoi.
vuông.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình tam giác.
D.
Lời giải
Chọn A
Thiết kế của logo được tạo bởi 3 hình thoi.
Câu 8:
Cho các số:
A. 17.
Trong các số đã cho, số nguyên tố là:
B. 28.
C. 27.
Lời giải
D. 49.
Chọn A
Số nguyên tố là:
Câu 9:
Cho các số:
A. 718.
Trong các số đã cho, số chia hết cho 5 là:
B. 125.
C. 942.
D. 413.
Lời giải
Chọn A
Số chia hết cho 5 là
Câu 10: Giá trị của biểu thức
A. 300.
bằng:
B. 190.
C. 310.
Lời giải
Chọn A
D. 290.
Hình
Câu 11: Cho hình chữ nhật
và hình thoi
của hình chữ nhật
A.
và
. Diện tích
bằng:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Ta có
nên diện tích hình chữ nhật là
Câu 12: Tập hợp
gồm các số tự nhiên lẻ, nhỏ hơn 7 là:
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Tập hợp
gồm các số tự nhiên lẻ, nhỏ hơn 7 là
Câu 13: Giá trị của biểu thức
A. 200.
bằng:
B. 8.
C. 140.
D. 2.
Lời giải
Chọn D.
Có
Câu 14: Phân tích số 100 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:
A.
.
B.
C.
Lời giải
Chọn C .
Ta có:
.
D.
.
Vậy
.
Câu 15: Một hình chữ nhật và hình thoi có chu vi bằng nhau. Biết chiều dài và chiều rộng của
hình chữ nhật lần lượt bằng
và
A.
.
.
B.
. Độ dài cạnh của hình thoi bằng:
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Chu vi hình chữ nhật là:
Cạnh hình thoi là
Câu 16: Giá trị của biểu thức
bằng:
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Câu 17: Một hình vuông có diện tích bằng
A.
.
B.
. Chu vi của hình vuông đó bằng:
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D.
Diện tích hình vuông có cạnh bằng
Ta có:
là:
(đơn vị diện tích)
.
Suy ra cạnh của hình vuông đã cho bằng
Chu vi hình vuông là:
.
.
Câu 18: Có thể thay dấu * bởi chữ số nào trong các chữ số sau thì
A. 6.
B. 9.
C. 2.
Lời giải
Chọn D
Để
Vậy
thì
.
hay
. Mà
chia hết cho ?
D. 1.
.
.
Câu 19: Một hình vuông và một hình lục giác đều có chu vi bằng nhau. Biết rằng độ dài cạnh
hình vuông bằng
A.
, độ dài cạnh của lục giác đều bằng:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Chu vi lục giác đều bằng chu vi hình vuông và bằng:
Độ dài cạnh của lục giác đều là:
.
.
Câu 20: Trong các số dưới đây, bội chung của 12 và 20 là:
A. 24.
B. 48.
C. 40.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
và
. Suy ra
là bội chung của 12 và 20.
Câu 21: Tập hợp tất cả các ước chung của
A.
.
D. 60.
và
B.
là:
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Câu 22: Biết
toán?
A.
chia hết cho cả
.
B.
và
. Có bao nhiêu chữ số
.
C. .
thoả mãn yêu cầu bài
D.
.
Lời giải
Chọn D
Vì
chia hết cho cả
Vì
chia hết cho
. Ta có số
Vậy có chữ số thoả mãn yêu cầu bài toán.
Câu 23: Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
A. là số nguyên tố chẵn duy nhất.
.
(do
)
B. Tổng của hai số nguyên tố lớn hơn
luôn là số chẵn.
C. Không có số nguyên tố nào chia hết cho
D. Mọi số tự nhiên lớn hơn
.
và chia hết cho đều là hợp số.
Lời giải
Chọn C
Trong các số nguyên tố, chỉ có số
là số chẵn nên đáp án
đúng.
Các số nguyên tố lớn hơn 2 đều là số lẻ nên tổng của hai số nguyên tố lớn hơn
là số chẵn, suy ra đáp án
đúng.
Không có số nguyên tố nào chia hết cho
, suy ra đáp án
là sai vì
là số nguyên tố và chia hết cho
sai.
Mọi số tự nhiên lớn hơn
và chia hết cho
thì lớn hơn
và chính nó nên đều là hợp số, suy ra đáp án
Câu 24: Cho số tự nhiên
biết rằng:
thoả mãn yêu cầu bài toán bằng:
A.
luôn
.
B.
và có ít nhất
ước là ;
đúng.
và
.
. Tổng tất cả các giá trị của
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
;
;
Suy ra
, mà
Tổng tất cả các giá trị của
Câu 25: Học sinh khối
hàng
suy ra
thoả mãn yêu cầu bài toán bằng:
.
của trường THCS Nghĩa Tân khi xếp thành hàng
thì đều vừa đủ. Biết rằng số học sinh khối 6 có khoảng từ
sinh, số học sinh khối
của trường bằng:
A.
B.
.
.
C.
.
, hàng
đến
D.
và
học
.
Lời giải
Chọn C
Vì học sinh khối
hàng
của trường THCS Nghĩa Tân khi xếp thành hàng
thì đều vừa đủ, nên số học sinh khối
Ta có:
;
;
Do số học sinh khối 6 có khoảng từ
của trường là
học sinh.
là
, hàng
và
.
;
đến
học sinh, nên số số học sinh khối 6
Câu 26: Cho số tự nhiên thoả mãn:
mãn yêu cầu bài toán bằng:
A.
.
B.
và
.
. Tổng tất cả các giá trị của
C.
.
D.
thoả
.
Lời giải
Chọn C
Vì
, mà
Tổng tất cả các giá trị của
Câu 27: Biết
A. 12.
.
thoả mãn yêu cầu bài toán bằng:
chia hết cho 5 và 9 nhưng không chia hết cho
B. 3.
C. 10.
Lời giải
.
Khi đó,
bằng:
D. 13.
Chọn A
Ta có:
nên
Do đó ta có:
Vậy
Câu 28: Lớp
có 30 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Cô giáo dạy môn Âm nhạc lớp
muốn chia đều lớp thành các nhóm để luyện tập sao cho số học sinh nam và nữ của
mỗi nhóm là như nhau. Hỏi cô giáo có thể chia lớp thành nhiều nhất bao nhiêu nhóm?
A. 3.
B. 6.
C. 8.
D. 5.
Lời giải
Chọn B
Số nhóm nhiều nhất có thể chia được là
Ta có:
;
Vậy có thể nhiều nhất thành 6 nhóm.
Câu 29: Cho số tự nhiên thoả mãn:
mãn yêu cầu bài toán?
A. 5.
B. 9.
và
. Có bao nhiêu giá trị của
C. 6.
thoả
D. 4.
Lời giải
Chọn D
và
Do đó:
Vậy có 4 giá trị.
Câu 30: Cho biểu thức:
. Giá trị của biểu thức
có chữ số tận cùng là:
A. 5.
B. 3.
C. 6.
D. 7.
Lời giải
Chọn D
Ta có: Vi
Vì
nên số tận cùng của số
nên số tận cùng của số
là
là 1.
Do đó chữ số tận cùng của biểu thức
Câu 31: Cho số tự nhiên
A. 8.
và
là
thoả mãn:
B. 6.
. Khi đó,
C. 10.
bằng:
D. 7.
Lời giải
Chọn C
Vì 7 là số nguyên tố nên:
Ta xét bảng sau:
7
1
1
2
5
2
Loại
3
Vậy
Câu 32: Cho hai số nguyên tố
A. 53.
và thoả mãn:
. Khi đó,
B. 37.
C. 15.
Lời giải
bằng:
D. 24
Chọn D
Trường hợp 1:
Do đó ta có:
Trường hợp 2:
Ta được:
Khi đó:
là số chẵn, mà
là số nguyên tố nên
(vô lý)
là số lẻ, mà
là số lẻ nên
là số chẵn
thay vào
Xem thêm nhiều tài liệu hay
tại nhóm
WORD TOÁN FREE:
https://www.facebook.com/groups/wo
rdtoanfree/
MÔN: TOÁN 6
Năm học: 2021 - 2022
Thời gian làm bài: 60 phút
PHÒNG GD&ĐT QUẬN CẦU GIẤY
TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN
Câu 1:
Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?
Biển báo 1
A. Biển báo 3.
Câu 2:
Tích
A.
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Biển báo 2
Biển báo 3
B. Biển báo 4.
C. Biển báo 1.
Biển báo 4
D. Biển báo 2.
được viết dưới dạng luỹ thừa là:
.
Cho các số:
A. .
B.
.
C.
.
. Trong các số đã cho, ước của
là:
B. .
C. .
D.
.
D. .
Cho các số:
A. .
Trong các số đã cho, có bao nhiêu số chia hết cho
.
C. .
D. .
B.
Cho tập hợp
A.
.
. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
B.
.
C.
.
D.
Cho các số:
A. 2.
Trong các số đã cho, có bao nhiêu số là hợp số?
B. 4.
C. 5.
D. 3.
.
?
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Logo của hãng xe ô tô Nhật Bản Mitsubishi với biểu tượng "Ba viên kim cương" đã
gắn liền với lịch sử hình thành và phát triển của công ty được sử dụng từ năm 1964.
Hỏi, trong thiết kế logo Mitsubishi được tạo nên bởi 3 hình gì? (hình vẽ minh hoa dưới
đây)
A. Hình thoi.
vuông.
B. Hình chữ nhật.
Cho các số:
A. 17.
Trong các số đã cho, số nguyên tố là:
B. 28.
C. 27.
Cho các số:
A. 718.
Trong các số đã cho, số chia hết cho 5 là:
B. 125.
C. 942.
D. 413.
Câu 10: Giá trị của biểu thức
A. 300.
B. 190.
A.
C. 310.
B.
và
. Diện tích
.
C.
.
D.
gồm các số tự nhiên lẻ, nhỏ hơn 7 là:
.
Câu 13: Giá trị của biểu thức
D. 49.
bằng:
.
C.
Hình
D. 290.
và hình thoi
của hình chữ nhật
Câu 12: Tập hợp
D.
bằng:
Câu 11: Cho hình chữ nhật
A.
C. Hình tam giác.
B.
.
D.
bằng:
.
.
.
A. 200.
B. 8.
C. 140.
D. 2.
Câu 14: Phân tích số 100 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 15: Một hình chữ nhật và hình thoi có chu vi bằng nhau. Biết chiều dài và chiều rộng của
hình chữ nhật lần lượt bằng
và
A.
.
.
B.
Câu 16: Giá trị của biểu thức
A. 3600.
. Độ dài cạnh của hình thoi bằng:
C.
.
D.
.
bằng:
B. 360.
C. 3240.
Câu 17: Một hình vuông có diện tích bằng
A.
.
B.
D. 36000.
. Chu vi của hình vuông đó bằng:
.
C.
.
D.
Câu 18: Có thể thay dấu * bởi chữ số nào trong các chữ số sau thì
A. 6.
B. 9.
C. 2.
.
chia hết cho ?
D. 1.
Câu 19: Một hình vuông và một hình lục giác đều có chu vi bằng nhau. Biết rằng độ dài cạnh
hình vuông bằng
A.
.
, độ dài cạnh của lục giác đều bằng:
B.
.
C.
.
D.
Câu 20: Trong các số dưới đây, bội chung của 12 và 20 là:
A. 24.
B. 48.
C. 40.
Câu 21: Tập hợp tất cả các ước chung của
A.
.
Câu 22: Biết
toán?
A.
.
và
B.
B.
và
D. 60.
là:
.
chia hết cho cả
C.
.
. Có bao nhiêu chữ số
.
C. .
Câu 23: Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
A. là số nguyên tố chẵn duy nhất.
B. Tổng của hai số nguyên tố lớn hơn luôn là số chẵn.
C. Không có số nguyên tố nào chia hết cho
D. Mọi số tự nhiên lớn hơn
.
và chia hết cho
.
đều là hợp số.
D.
.
thoả mãn yêu cầu bài
D. .
Câu 24: Cho số tự nhiên
biết rằng:
thoả mãn yêu cầu bài toán bằng:
A.
.
B.
Câu 25: Học sinh khối
hàng
và
.
C.
D.
A.
B.
.
.
C.
Câu 26: Cho số tự nhiên
thoả mãn:
thoả mãn yêu cầu bài toán bằng:
.
B.
.
C.
đến
.
và
.
, hàng
thì đều vừa đủ. Biết rằng số học sinh khối 6 có khoảng từ
của trường bằng:
Câu 27: Biết
A. 12.
.
của trường THCS Nghĩa Tân khi xếp thành hàng
sinh, số học sinh khối
A.
. Tổng tất cả các giá trị của
và
học
D.
.
. Tổng tất cả các giá trị của
.
chia hết cho 5 và 9 nhưng không chia hết cho
B. 3.
C. 10.
D.
Khi đó,
.
bằng:
D. 13.
Câu 28: Lớp
có 30 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Cô giáo dạy môn Âm nhạc lớp
muốn chia đều lớp thành các nhóm để luyện tập sao cho số học sinh nam và nữ của
mỗi nhóm là như nhau. Hỏi cô giáo có thể chia lớp thành nhiều nhất bao nhiêu nhóm?
A. 3.
B. 6.
C. 8.
D. 5.
Câu 29: Cho số tự nhiên thoả mãn:
mãn yêu cầu bài toán?
A. 5.
B. 9.
Câu 30: Cho biểu thức:
A. 5.
Câu 31: Cho số tự nhiên
A. 8.
B. 3.
và
Câu 32: Cho hai số nguyên tố
A. 53.
và
. Có bao nhiêu giá trị của
C. 6.
. Giá trị của biểu thức
C. 6.
thoả
D. 4.
có chữ số tận cùng là:
D. 7.
thoả mãn:
B. 6.
. Khi đó,
C. 10.
và thoả mãn:
B. 37.
. Khi đó,
C. 15.
bằng:
D. 7.
bằng:
D. 24
HƯỚNG DẪN
Câu 1:
Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều ?
Biển báo 1
A. Biển báo 3.
Biển báo 2
Biển báo 3
B. Biển báo 4.
C. Biển báo 1.
Lời giải
Biển báo 4
D. Biển báo 2.
Chọn C
+) Trong các biển báo giao thông ở trên, biển báo có hình dạng là tam giác đều là biển
báo số 1.
Câu 2:
Tích
A.
được viết dưới dạng luỹ thừa là:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Câu 3:
.
Cho các số:
A. .
. Trong các số đã cho, ước của
là:
B. .
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn D
Trong các số
Câu 4:
Cho các số:
A. .
, ước của 15 là
vì
.
Trong các số đã cho, có bao nhiêu số chia hết cho
.
C. .
D. .
Lời giải
B.
Chọn D
Trong các số
Vậy có
Câu 5:
số chia hết cho
Cho tập hợp
A.
.
Chọn A
Số chia hết cho
là:
.
. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
.
?
Trong các khẳng định trên, khẳng định đúng là
Câu 6:
Cho các số:
A. 2.
B. 4.
.
Trong các số đã cho, có bao nhiêu số là hợp số?
C. 5.
D. 3.
Lời giải
Chọn D
Các số
Câu 7:
có nhiều hơn 2 ước là 1 và chính nó nên là các hợp số.
Logo của hãng xe ô tô Nhật Bản Mitsubishi với biểu tượng "Ba viên kim cương" đã
gắn liền với lịch sử hình thành và phát triển của công ty được sử dụng từ năm 1964.
Hỏi, trong thiết kế logo Mitsubishi được tạo nên bởi 3 hình gì? (hình vẽ minh hoa dưới
đây)
A. Hình thoi.
vuông.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình tam giác.
D.
Lời giải
Chọn A
Thiết kế của logo được tạo bởi 3 hình thoi.
Câu 8:
Cho các số:
A. 17.
Trong các số đã cho, số nguyên tố là:
B. 28.
C. 27.
Lời giải
D. 49.
Chọn A
Số nguyên tố là:
Câu 9:
Cho các số:
A. 718.
Trong các số đã cho, số chia hết cho 5 là:
B. 125.
C. 942.
D. 413.
Lời giải
Chọn A
Số chia hết cho 5 là
Câu 10: Giá trị của biểu thức
A. 300.
bằng:
B. 190.
C. 310.
Lời giải
Chọn A
D. 290.
Hình
Câu 11: Cho hình chữ nhật
và hình thoi
của hình chữ nhật
A.
và
. Diện tích
bằng:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Ta có
nên diện tích hình chữ nhật là
Câu 12: Tập hợp
gồm các số tự nhiên lẻ, nhỏ hơn 7 là:
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Tập hợp
gồm các số tự nhiên lẻ, nhỏ hơn 7 là
Câu 13: Giá trị của biểu thức
A. 200.
bằng:
B. 8.
C. 140.
D. 2.
Lời giải
Chọn D.
Có
Câu 14: Phân tích số 100 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:
A.
.
B.
C.
Lời giải
Chọn C .
Ta có:
.
D.
.
Vậy
.
Câu 15: Một hình chữ nhật và hình thoi có chu vi bằng nhau. Biết chiều dài và chiều rộng của
hình chữ nhật lần lượt bằng
và
A.
.
.
B.
. Độ dài cạnh của hình thoi bằng:
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Chu vi hình chữ nhật là:
Cạnh hình thoi là
Câu 16: Giá trị của biểu thức
bằng:
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Câu 17: Một hình vuông có diện tích bằng
A.
.
B.
. Chu vi của hình vuông đó bằng:
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D.
Diện tích hình vuông có cạnh bằng
Ta có:
là:
(đơn vị diện tích)
.
Suy ra cạnh của hình vuông đã cho bằng
Chu vi hình vuông là:
.
.
Câu 18: Có thể thay dấu * bởi chữ số nào trong các chữ số sau thì
A. 6.
B. 9.
C. 2.
Lời giải
Chọn D
Để
Vậy
thì
.
hay
. Mà
chia hết cho ?
D. 1.
.
.
Câu 19: Một hình vuông và một hình lục giác đều có chu vi bằng nhau. Biết rằng độ dài cạnh
hình vuông bằng
A.
, độ dài cạnh của lục giác đều bằng:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Chu vi lục giác đều bằng chu vi hình vuông và bằng:
Độ dài cạnh của lục giác đều là:
.
.
Câu 20: Trong các số dưới đây, bội chung của 12 và 20 là:
A. 24.
B. 48.
C. 40.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
và
. Suy ra
là bội chung của 12 và 20.
Câu 21: Tập hợp tất cả các ước chung của
A.
.
D. 60.
và
B.
là:
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Câu 22: Biết
toán?
A.
chia hết cho cả
.
B.
và
. Có bao nhiêu chữ số
.
C. .
thoả mãn yêu cầu bài
D.
.
Lời giải
Chọn D
Vì
chia hết cho cả
Vì
chia hết cho
. Ta có số
Vậy có chữ số thoả mãn yêu cầu bài toán.
Câu 23: Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
A. là số nguyên tố chẵn duy nhất.
.
(do
)
B. Tổng của hai số nguyên tố lớn hơn
luôn là số chẵn.
C. Không có số nguyên tố nào chia hết cho
D. Mọi số tự nhiên lớn hơn
.
và chia hết cho đều là hợp số.
Lời giải
Chọn C
Trong các số nguyên tố, chỉ có số
là số chẵn nên đáp án
đúng.
Các số nguyên tố lớn hơn 2 đều là số lẻ nên tổng của hai số nguyên tố lớn hơn
là số chẵn, suy ra đáp án
đúng.
Không có số nguyên tố nào chia hết cho
, suy ra đáp án
là sai vì
là số nguyên tố và chia hết cho
sai.
Mọi số tự nhiên lớn hơn
và chia hết cho
thì lớn hơn
và chính nó nên đều là hợp số, suy ra đáp án
Câu 24: Cho số tự nhiên
biết rằng:
thoả mãn yêu cầu bài toán bằng:
A.
luôn
.
B.
và có ít nhất
ước là ;
đúng.
và
.
. Tổng tất cả các giá trị của
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
;
;
Suy ra
, mà
Tổng tất cả các giá trị của
Câu 25: Học sinh khối
hàng
suy ra
thoả mãn yêu cầu bài toán bằng:
.
của trường THCS Nghĩa Tân khi xếp thành hàng
thì đều vừa đủ. Biết rằng số học sinh khối 6 có khoảng từ
sinh, số học sinh khối
của trường bằng:
A.
B.
.
.
C.
.
, hàng
đến
D.
và
học
.
Lời giải
Chọn C
Vì học sinh khối
hàng
của trường THCS Nghĩa Tân khi xếp thành hàng
thì đều vừa đủ, nên số học sinh khối
Ta có:
;
;
Do số học sinh khối 6 có khoảng từ
của trường là
học sinh.
là
, hàng
và
.
;
đến
học sinh, nên số số học sinh khối 6
Câu 26: Cho số tự nhiên thoả mãn:
mãn yêu cầu bài toán bằng:
A.
.
B.
và
.
. Tổng tất cả các giá trị của
C.
.
D.
thoả
.
Lời giải
Chọn C
Vì
, mà
Tổng tất cả các giá trị của
Câu 27: Biết
A. 12.
.
thoả mãn yêu cầu bài toán bằng:
chia hết cho 5 và 9 nhưng không chia hết cho
B. 3.
C. 10.
Lời giải
.
Khi đó,
bằng:
D. 13.
Chọn A
Ta có:
nên
Do đó ta có:
Vậy
Câu 28: Lớp
có 30 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Cô giáo dạy môn Âm nhạc lớp
muốn chia đều lớp thành các nhóm để luyện tập sao cho số học sinh nam và nữ của
mỗi nhóm là như nhau. Hỏi cô giáo có thể chia lớp thành nhiều nhất bao nhiêu nhóm?
A. 3.
B. 6.
C. 8.
D. 5.
Lời giải
Chọn B
Số nhóm nhiều nhất có thể chia được là
Ta có:
;
Vậy có thể nhiều nhất thành 6 nhóm.
Câu 29: Cho số tự nhiên thoả mãn:
mãn yêu cầu bài toán?
A. 5.
B. 9.
và
. Có bao nhiêu giá trị của
C. 6.
thoả
D. 4.
Lời giải
Chọn D
và
Do đó:
Vậy có 4 giá trị.
Câu 30: Cho biểu thức:
. Giá trị của biểu thức
có chữ số tận cùng là:
A. 5.
B. 3.
C. 6.
D. 7.
Lời giải
Chọn D
Ta có: Vi
Vì
nên số tận cùng của số
nên số tận cùng của số
là
là 1.
Do đó chữ số tận cùng của biểu thức
Câu 31: Cho số tự nhiên
A. 8.
và
là
thoả mãn:
B. 6.
. Khi đó,
C. 10.
bằng:
D. 7.
Lời giải
Chọn C
Vì 7 là số nguyên tố nên:
Ta xét bảng sau:
7
1
1
2
5
2
Loại
3
Vậy
Câu 32: Cho hai số nguyên tố
A. 53.
và thoả mãn:
. Khi đó,
B. 37.
C. 15.
Lời giải
bằng:
D. 24
Chọn D
Trường hợp 1:
Do đó ta có:
Trường hợp 2:
Ta được:
Khi đó:
là số chẵn, mà
là số nguyên tố nên
(vô lý)
là số lẻ, mà
là số lẻ nên
là số chẵn
thay vào
 









Các ý kiến mới nhất