Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1có đáp án

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Long
Ngày gửi: 17h:04' 16-05-2009
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD-ĐT CAM LỘ ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ 6
Năm học : 2008 -2009
Thời gian : 45phút (không kể thời gian giao đề)


Câu 1: (2 điểm)
Trọng lực là gì? Nêu phương và chiều của trọng lực? Đơn vị của trọng lực?

Câu 2: (2 điểm)
Thế nào là hai lực cân bằng? Hãy chỉ ra hai lực cân bằng trong các trường hợp sau:
a) Một lực sĩ nâng và giữ quả tạ đứng yên.
b) Quyển sách nằm yên trên mặt bàn.
c) Con chim đứng yên trên cành cây.

Câu 3 (3,5điểm):
a) Một vật bằng nhôm có thể tích là 251,2cm3.Tính khối lượng của vật đó, biết khối lượng riêng của nhôm là 2700kg/m3.
b) Một vật khác có thể tích như thế, nhưng khi treo vào lực kế thì lực kế chỉ 19,6N. Tính khối lượng và khối lượng riêng của vật đó.

Câu 4 (2,5 điểm):
Để đưa một vật có trọng lượng 50N lên cao 1m, khi dùng các mặt phẳng nghiêng khác nhau thì độ lớn của lực kéo cũng khác nhau và có giá trị trong bảng sau:
Chiều dài (m)
1,5
2
2,5
3

Lực kéo F (N)
40
30
24
20


a) Hãy nhận xét về mối quan hệ giữa F và .
b) Nếu dùng mặt phẳng nghiêng có chiều dài 2m thì lực kéo là bao nhiêu?
c) Nếu chỉ dùng lực kéo là 10N thì phải chọn mặt phẳng nghiêng có chiều dài bao nhiêu?
-------------------------














Phòng GD-ĐT Cam Lộ
Hướng dẫn chấm
môn vật lý 6 Học kỳ I -
Năm học 2008 – 2009


Câu 1: 2đ
Trọng lực là lực hút của Trái đất. 0,5đ
Trọng lực có phương thẳng đứng và chiều hướng về phía Trái đất. 1,0đ
Đơn vị của trọng lực là Niutơn(N) 0,5đ

Câu 2: 2đ
- Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau có cùng phương nhưng ngược chiều. 0,5đ
a) Trọng lượng của quả tạ, lực nâng của lực sĩ. 0,5đ
b) Trọng lượng của quyển sách, lực nâng của mặt bàn. 0,5đ
c) Trọng lượng của con chim, lực nâng của cành cây. 0,5đ

Câu 3: 3,5đ
- Tóm tắt và đổi đúng đơn vị 1,0đ
a) - Viết được công thức D = . 0,5đ
- Suy ra: m = D. V thay số vào và tính đúng m = 0,678kg 0,75đ
b) - Tính đúng m theo công thức P = 10.m => m = 1,96kg 0,75đ
- Viết đúng công thức tính D và tính đúng D = 7800kg/m3 0,5đ

Câu 4: 2,5đ
a) Chiều dài tăng thì lực kéo giảm 1đ
b) F = 30N 0,5đ
c) F = 10N => = 6m 1đ
( Học sinh có thể làm bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

------------------------
 
Gửi ý kiến