Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoan
Ngày gửi: 10h:01' 22-04-2018
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 1632
Số lượt thích: 1 người (Phạm Hùng Vương)
UBND HUYỆN ...
PHÒNG GD&ĐT ...
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: TIẾNG ANH LỚP 7
Năm học 2015 - 2016
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh:..........................................................................
Lớp: 7.........
I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently
from the others.
1. A. cap B. paddy C. woman D. crab
2. A. famous B. nervous C. loud D. serious
3. A. flu B. drugstore C. runny D. up
4. A. helped B. talked C. rented D. stopped
II. Choose the best answer.
1. Phuong doesn’t like football and …… Mai .
A. so is B. so does C. does so D. neither does
2. These papayas aren’t ripe and ….. are the pineapples .
A. so B. too C. neither D. either
3.The dirt from vegetables can make you …….. .
A. bored B. tired C. sick D. well
4. You must do your homework more ……. in the future .
A. careful B. care C. careless D. carefully
5. You should ……. early if you want to do morning exercise.
A. get up B. getting up C. to get up D. to getting up
6. Hoa is a ….. worker.
A. hardly B. hard C. more hard D. most hard
7. Last night we didn’t watch the film on TV because it was ……..
A. bore B. bored C. boring D. boredom
8 . Mai enjoys ….. sea food with her parents .
A. to eat B. eating C. eat D. to eating
III. Read the passage carefully then answer questions.
In 1960s, most people in Vietnam did not have a TV set. In the evening, the neighbors gathered around the TV. They watched until the TV programs finished. The children might play with their friends and the older people might talk together. Vietnam is different now. Many families have a TV set at home and the neighbors don’t spend much time together.
1. Did most people have a TV set in 1960s?
………………................................………………………………………………………………
How long did they watch TV programs?
………………................................………………………………………………………………
3. What might the children do?
………………................................………………………………………………………………
4. What might the older people do?
………………................................………………………………………………………………
IV. Supply the correct forms of the verbs in brackets.
1. He (wash)………………………….the dishes everyday.
2. We (visit)………………………….Ha Long Bay next summer.
3. She (not watch) ………………………….TV last night.
4. ……… they (go) ………………………….to school now?
V. Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one.
1. Let’s go to the movies.
What about …………….………………………………………………………………?
2. I like watching TV better than playing video games.
I prefer……………………………………………………………………………………
3. Mrs Mai is a good English teacher.
Mrs Mai teaches…………………………………………………………………………
4. I spend two hours doing my washing every day.
It takes………………………………………………………………………………





















UBND HUYỆN ....
PHÒNG GD&ĐT ...

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: TIẾNG ANH LỚP 7
Năm học 2015 - 2016
I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently
from the others: 2,0 điểm (Mỗi ý đúng 0,5 đ)
C
C
A
4. C
II. Choose the best answer: 2 điểm (Mỗi ý đúng 0,25 đ)
1. D
2. C
3. C
4. D
5. A
6 .B
7. C
8. B

III. Read the passage carefully then answer questions: 2 điểm (Mỗi ý đúng 0,5 đ).
1. No, they didn’t
2. They watched until the TV programs finished.
3. The children might play with their friends
4. The older people might talk together
IV. Supply the correct forms of the verbs in bracket: 2 điểm (Mỗi ý đúng 0,5 đ).
1. Washes
2. Are going to visit
3. Didn’t watch
4. Are…going..?
V. Complete the second sentence sothat it has a
 
Gửi ý kiến