Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nguyên
Ngày gửi: 16h:29' 26-04-2018
Dung lượng: 158.0 KB
Số lượt tải: 1355
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT THUẬN CHÂU
TRƯỜNG THCS CHIỀNG NGÀM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2017 – 2018
Đề số: 02
Môn: Tiếng Anh- lớp 7
Thời gian: 45 phút

I - Mục đích ma trận
- Đánh giá toàn diện học sinh theo chương trình hiện hành căn cứ Chuẩn kiến thức kĩ năng.
- Nội dung của đề khảo sát là những nội dung theo chủ điểm: Personal information, education, community.
- Bám sát các chỉ đạo về dạy học của Bộ GDĐT về việc dạy đầy đủ các kỹ năng trong Chương trình Giáo dục phổ thông môn tiếng Anh cho học sinh.
- Căn cứ điều kiện thực tế chưa thể kiểm tra được kỹ năng nói, ma trận tập trung chủ yếu vào 5 thành tố gồm: 1. Kiến thức ngôn ngữ; 2. Sử dụng kiến thức ngôn ngữ; 3. Đọc hiểu; 4. nghe và 5. Viết.
III - Nguyên tắc xây dựng ma trận
- Thời lượng của bài thi là 45 phút.
- Số lượng câu hỏi trắc nghiệm khách quan chiếm khoảng 80% tỷ trọng điểm toàn bài thi.
- Tỷ trọng điểm số đồng đều giữa các thành tố ngôn ngữ của ma trận.
- Tỷ lệ của các mức độ nhận thức là nhận biết 30%; thông hiểu 40%; và vận dụng 30%.
- Tăng kiểm tra đánh giá về năng lực sử dụng ngôn ngữ và kỹ năng, giảm kiến thức ngôn ngữ riêng biệt.
III - Các yêu cầu cần đạt của các kiến thức kĩ năng
1. Yêu cầu tổng quan
* Đọc:
- Đọc hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết các đoạn hội thoại đơn giản mang tính thông báo với độ dài khoảng 50 - 70 từ, xoay quanh các chủ điểm community.
- Phát triển kỹ năng từ vựng: sử dụng từ điển, ngữ cảnh, từ đồng nghĩa, trái nghĩa.
- Nhận biết các thành tố ngữ pháp và các thành tố liên kết trong văn bản đã học trong chương trình.
* Viết:
- Viết được một số câu đơn giản (không theo mẫu ) có độ dài khoảng 40-50 từ có liên quan đến 2 chủ điểm vừa học: Health (Physical comfort, Healthy living), Recreation ( Our food, Sports, TV and radio programs, Video games).
2. Các năng lực giao tiếp cần đạt:
- Talk about habits, routines and a diary entry.
- Talk about a visit to the dentist.
- Talk about common sicknesses, symptoms, cures, health and safety precautions.
- Describe sporting / free time activities.
- Talk about hobbies.
- Make and refuse an invitation.
- Make suggestions.
- Make inquiries and express preferences.
- Talk about TV and radio programs.
- Talk about video games and their effects.
Grammar:
- Tense: Present simple, past simple.
- Questions forms, negative forms.
- Imperatives.
- Why, Because.
- Too / either.
- So / neither.
- Would you like…; I’d like.
- Modal verbs: must, can, ought to, should.
- Adjectives and adverbs: good / well; slow / slowly.
- Comparatives / superlatives of adjectives.
- Adverbs of manner: skillfully, badly, quickly.
- Like / prefer + to-infinitive.
- What would you like to …?
- How about…? / What about…?
Vocabulary:
- Words to talk about health, symptoms and cures: temperature, height, weight, safety precaution, illnesses, medicine, …
- Words to talk about different kinds of food, fruits and drinks, meals and diet: taste, smell, soya sauce, spinach, …
- Words to talk about habits and routines
- Words to talk about sports, games, films, music: athletic, championship, cartoon, adventure, detective, …
- Words to talk about TV and radio programs: series, perform, satellite, …
- Words to talk about / to compare city and country life: quiet, noisy, crowded, busy.
3. Các kiến thức ngôn ngữ cần nắm
* Ngữ âm:
- Cách phát âm khác nhau của nguyên âm đơn, đôi, phụ âm.
* Ngữ pháp:
- Tense: Present simple, past simple.
- Questions forms, negative forms.
- Imperatives.
- Why, Because.
- Too / either.
- So / neither.
- Would you like…; I’d like.
- Modal verbs: must, can, ought to, should.
- Adjectives and adverbs: good / well; slow / slowly.
- Comparatives / superlatives of adjectives.
- Adverbs of manner: skillfully, badly, quickly.
- Like / prefer + to-infinitive.
- What would you like to …?
- How about…? / What about…?.
* Từ vựng
- Words to talk about health, symptoms and cures: temperature, height, weight, safety precaution, illnesses, medicine, …
- Words to talk about different kinds of food, fruits and drinks, meals and diet: taste, smell, soya sauce, spinach, …
- Words to talk about habits and routines
- Words to talk about sports, games, films, music: athletic, championship, cartoon, adventure, detective, …
- Words to talk about TV and radio programs: series, perform, satellite, …
- Words to talk about / to compare city and country life: quiet, noisy, crowded, busy.
IV - Cấu trúc, mức độ nhận thức và phân bổ nội dung của ma trận:
Kiến thức/Kỹ năng
Số câu
Mức độ nhận thức
Chuẩn
KTKN
Dạng câu hỏi
Năng lực ngôn ngữ cần đạt
Năng lực giao tiếp cần đạt



LANGUAGE
FOCUS I/ Ngữ âm:
số câu:4;
số điểm :1;
tỷ lệ%: 10

1
Nhận biết
Nguyên âm, phụ âm của từ viết giống nhau, tìm từ khác về ngữ cảnh và khác các từ còn lại.

MCQs
Nhận biết và nắm được cách dùng của nguyên âm, phụ âm và trọng âm của từ.
- Talk about habits, routines and a diary entry.
- Talk about a visit to the dentist.
- Talk about common sicknesses, symptoms, cures, health and safety precautions.
- Describe sporting / free time activities.
- Talk about hobbies.
- Make and refuse an invitation.
- Make suggestions.
- Make inquiries and express preferences.
- Talk about TV and radio programs.
- Talk about video games and their effects.




2
Nhận biết


MCQs





3
Nhận biết


MCQs





4
Nhận biết


MCQs










Listening
số câu:8;
số điểm :2;
tỷ lệ%: 20



5
Nhận biết


Nghe đoạn hội thoại giữa một người bồi bàn và một người khách, chọn đáp án đúng để hoàn thành câu theo nội dung của bài nghe, nghe và sắp xếp câu hỏi theo thứ tự đúng của đoạn văn.

MCQs
Nhận biết và nắm được cách dùng từ vựng trong Chương trình GDPT lớp 7 từ U9
đến U 16







6
Nhận biết



MCQs





7
Nhận biết



MCQs





8
Nhận biết



MCQs





9
Thông hiểu



MCQs





10
Thông hiểu



MCQs





11
Thông hiểu



MCQs




12
Thông hiểu



MCQs




LANGUAGE
FOCUS II/
Từ vựng:
số câu:4;
số điểm :1;
tỷ lệ%: 10

13
Thông hiểu


Cách sử dụng từ, ngữ trong câu đơn, trong ngữ cảnh phù hợp.

MCQs
Nhận biết được cách sử dụng từ trong câu đơn, các biện pháp tu từ phù hợp.




14
Thông hiểu



MCQs





15
Thông hiểu



MCQs





16
Thông hiểu



MCQs






LANGUAGE
FOCUS II/
Ngữ pháp:
số câu:4;
số điểm :1;
tỷ lệ%: 10

17
Nhận biết

Thì, thời thể, cách của động từ và một số ngoại lệ trong cách dùng động từ ở thì hiện tại đơn, quá khứ đơn, cấu trúc với prefer, too, either, neither.....

MCQs
Nhận biết và nắm được cách dùng thì, thể, cách của động từ và một số ngoại lệ trong cách dùng động từ




18
Nhận biết



MCQs





19
Nhận biết



MCQs





20
Nhận biết



MCQs






Reading I
số câu:4;
số điểm :1;
tỷ lệ%: 10

21


Thông hiểu


Đọc tìm ý chính, tìm thông tin chi tiết, tìm thông tin cụ thể, tổng hợp thông tin và đọc suy luận chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống để hoàn thành bài đọc hiểu.

MCQs
Nhận biết, phân biệt và nắm được cách dùng thì của động từ cách dùng động từ.




22
Thông hiểu



MCQs





23
Thông hiểu



MCQs





24
Thông hiểu



MCQs








Reading II
số câu:4;
số điểm :1;
tỷ lệ%: 10

25
Thông hiểu

Đọc lướt, tìm ý và trả lời câu hỏi đúng sai theo nội dung của bài đọc, đảm bảo phù hợp về nghĩa và cách sử dụng từ, động từ, trong đoạn văn.


MCQs
Nắm được bố cục, cấu trúc, các phương pháp tu từ của bài đọc từ để lấy các thông tin cần thiết.





26

Thông hiểu



MCQs





27
Thông hiểu



MCQs





28

Thông hiểu



MCQs





Writing I
số câu:2;
số điểm :1;
tỷ lệ%: 10

29



Vận dụng
Viết lại câu thứ hai giữ nguyên ý của câu thứ nhất với cấu trúc cho sẵn tương ứng.

Viết câu
Sử dụng kiến thức, kỹ năng ngôn ngữ để diễn đạt ý bằng nhiều cách khác nhau




30

Vận dụng


Viết câu





Writing II
số đoạn: 1
số điểm :2;
tỷ lệ%: 20









Vận dụng
Viết đoạn văn khoảng 50 đến 70 từ về một chương trình Ti vi mà em yêu thích không có gợi ý với chủ điểm: Recreation.

Viết
đoạn văn
(tự luận
Sử dụng các kiến thức, kỹ năng đã học để thể hiện năng lực tái tạo và sửdụng ngôn ngữ trong một đoạn văn ngắn.


NGƯỜI RA ĐỀ




Lê Thị Diễm Lành



TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT




Đoàn Gió Lộng





































PHÒNG GD&ĐT THUẬN CHÂU
TRƯỜNG THCS CHIỀNG NGÀM
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
CỘNG HÒA XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2017 – 2018
Đề số : 02
Môn: Tiếng Anh- Lớp: 7
Thời gian: 45phút
(Không kể thời gian giao đề)

Question1. A. Choose the word in which the underlined part is not pronounced the same as those in the other words of the group: (0,5Pts)
1
A. slowly
B. happy
C. try
D. quickly

2
A. cough
B. bought
C. ought
D. thought

B. Circle the odd one out. (0,5Pts)
3
A. spinach
B . papaya
C. durian
D. pineapple

4
A. . cough
B. temperature
C. sneeze
D. blow

Question 2.
Part 1. Listen to the recording and circle the appropriate answer A, B,C or D (1pt)
5. What does the man like?
A. Chese burger
B. double chese burger
C. burger
D. cheap burger

6. He`d like some........................., too.
A. cake
B. banana
C. banana cake
D. hot dog

7. What would he like to drink?
A. Lemon juice
B. apple juice
C. orange juice
D. Juice

8. What is his table number?
A. 3
B. 13
C. 30
D. 33

Part 2: Listen again and put the questions in the order that you hear them (1 pt)
A – What’s your table number? B – Would you like a drink?
C – Anything else? D – What would you like?
9..................... 10........................ 11...................... 12 ..................
Question 3. Choose the best option to complete these following sentences (1Pt)
13. Hung enjoys sports so much. He takes part _________ every sports activity of our school.
A. in
B. on
C. at
 
Gửi ý kiến