Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Lê Hữu Ân
Ngày gửi: 21h:57' 28-04-2018
Dung lượng: 127.0 KB
Số lượt tải: 730
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC – QUẢNG NAM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2017 - 2018)
Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên GV ra đề: Lê Hữu Ân.
Đơn vị: Trường THCS Nguyễn trãi.
A. MA TRẬN ĐỀ:

Cấp độ

Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
 Cộng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao


1. Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Giải được PT bậc nhất 1 ẩn; PT tích dạng cơ bản
Giải được PT tích; PT có ẩn ở mẩu. Giải được BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm là một số không âm.



Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ 
2 (B 1a,b)
2
20%
2 (B 1c ; B2)
2,0
20%

1 (B6)
0,5
5%
5
4,5
40

2. Giải bài toán bằng cách lập phương trình.


Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập PT.



Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ 


1 (B3)
1,5
15%

1
1,5
15

3. Bài toán hình học
Vẽ hình rõ ràng, chính xác

Tính diện tích xung quanh ; diện tích toàn phần và thể tích hình trụ.
C/m được hai  đồng dạng ; lập được tỉ số các cạnh tương ứng, tính độ dài đoạn thẳng.
Vận dụng được đ/l Py-ta-go




Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ 

0,5
5%
1(B5)
2
20%
2 ( B 4a, b)
1,5
1,5%

3
4,0
40

T.Số câu:
T.Số điểm:
Tỉ lệ
2
2,5
25 
3
4,0
40 
4
3,5
35 

9
10,0
100










B. NỘI DUNG ĐỀ:

Bài 1: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau :
a) 3x – 5 = 4 b) (x + 2)(x – 3) = 0 c) 
Bài 2 : (1,0 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

Bài 3 : (1,5 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h. Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 4: (2 điểm) Cho ABC vuông tại A, có AB = 12cm ; AC = 16cm. Kẻ đường cao AH (HBC).
Chứng minh: HBA ഗ ABC
Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH.
Bài 5: (2 điểm) : Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A`B`C`D` có AB = 10cm, BC = 20cm, AA` = 15cm.
a) Tính thể tích hình hộp chữ nhật.
b) Tính độ dài đường chéo AC` của hình hộp chữ nhật.( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 6: ( 0,5 điểm )
Cho phương trình ẩn x sau: . Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm là một số không âm.

-------------Hết------------























C. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM:


Bài
Nội dung
Điểm

Bài 1
3,0đ
a)  3x = 5 + 4
 3x = 9
 x = 3



Vậy S = {- 2; 3}

0,25
0,25
0,5

0,5
0,25

0,25


c) ĐKXĐ: x - 1; x 2
2(x – 2) – (x + 1) = 3x – 11
 2x – 4 – x – 1 = 3x – 11
 – 2x = – 6
 x = 3 (nhận)
Vậy S = {3}

0,25
0,25

0,
 
Gửi ý kiến