Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồ Duy Bảo
Ngày gửi: 20h:40' 13-07-2018
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 276
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồ Duy Bảo
Ngày gửi: 20h:40' 13-07-2018
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 276
Số lượt thích:
1 người
(Lê Ngọc Hạnh)
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (30 câu – 7,5 điểm)
Câu 1: Quá trình ôxi hoá tiếp tục axit piruvic xảy ra ở
A. Trong bộ máy Gôngi B. Trong các ribôxôm
C. Trong chất nền của ti thể D. Màng ngoài của ti thể
Câu 2: Thời gian thế hệ là
A. thời gian để số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật giảm đi một nữa.
B. thời gian từ khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia.
C. thời gian để một quần thể vi sinh vật tăng số lượng tế bào.
D. thời gian để một tế bào vi sinh vật tăng kích thước.
Câu 3: Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới. Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu?
A. 60 phút B. 40 phút C. 20phút D. 2 giờ
Câu 4: Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?
A. Glucôzơ -> Nước + năng lượng
B. Glucôzơ -> axit piruvic + năng lượng
C. Glucôzơ -> CO2 + năng lượng
D. Glucôzơ -> CO2 + nước
Câu 5: Đa số vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách
A. Phân đôi B. Tiếp hợp C. Nảy chồi D. Hữu tính
Câu 6: Nhiệt độ tối ưu là nhiệt độ mà ở đó
A. vi sinh vật sinh trưởng yếu nhất. B. vi sinh vật chết nhiều nhất.
C. vi sinh vật không sinh sản. D. vi sinh vật sinh trưởng mạnh nhất.
Câu 7: Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn lam là
hóa tự dưỡng. B. quang tự dưỡng.
C. hóa dị dưỡng. D. quang dị dưỡng.
Câu 8: Giảm phân có vai trò
A. tạo các tế bào con giống hệt tế bào bố mẹ.
B. tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ.
C. tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ.
D. tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ.
Câu 9: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A. Tế bào sinh dưỡng B. Giao tử
C. Tế bào sinh dục chín D. Tế bào xôma
Câu 10: Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào
A. Kỳ giữa B. Kỳ sau C. Kỳ cuối D. Kỳ đầu
Câu 11: Nuôi cấy không liên tục có đặc điểm gì?
A. Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng, không rút bỏ các chất thải và sinh khối các tế bào dư thừa.
B. Không bổ sung chất dinh dưỡng mới và rút bỏ không ngừng các chất thải.
C. Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng, rút bỏ không ngừng các chất thải.
D. Không bổ sung chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ chất thải và sinh khối các tế bào dư thừa.
Câu 12: Nếu tế bào sinh dưỡng của một động vật lưỡng bội chứa 20 NST, thì tinh trùng của động vật này chứa bao nhiêu NST?
A. 20 B. 10 C. 15 D. 5
Câu 13: Trong kỳ đầu của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây ?
A. Co xoắn tối đa. B. Bắt đầu dãn xoắn.
C. Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép. D. Bắt đầu co xoắn lại.
Câu 14: ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là
A. tế bào hồng cầu. B. tế bào thần kinh trưởng thành.
C. tế bào cơ tim. D. tế bào bạch cầu.
Câu 15: Sinh vật không có khả năng quang hợp là
A. rong biển B. cây thông C. nấm D. tảo
Câu 16: NST xếp thành hàng trên một mặt phẳng để chuẩn bị cho sự phân li về 2 cực của tế bào ở kì nào của nguyên phân?
A. Kì đầu. B. Kì giữa. C. Kì sau. D. Kì cuối.
Câu 17: Nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?
A. Pha G1 và pha G2 B. Pha S C. Pha G1 D. Pha G2
Câu 18: Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự
A. G1, S, G2, nguyên phân. B. G2, G1, S, nguyên phân.
Câu 1: Quá trình ôxi hoá tiếp tục axit piruvic xảy ra ở
A. Trong bộ máy Gôngi B. Trong các ribôxôm
C. Trong chất nền của ti thể D. Màng ngoài của ti thể
Câu 2: Thời gian thế hệ là
A. thời gian để số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật giảm đi một nữa.
B. thời gian từ khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia.
C. thời gian để một quần thể vi sinh vật tăng số lượng tế bào.
D. thời gian để một tế bào vi sinh vật tăng kích thước.
Câu 3: Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới. Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu?
A. 60 phút B. 40 phút C. 20phút D. 2 giờ
Câu 4: Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?
A. Glucôzơ -> Nước + năng lượng
B. Glucôzơ -> axit piruvic + năng lượng
C. Glucôzơ -> CO2 + năng lượng
D. Glucôzơ -> CO2 + nước
Câu 5: Đa số vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách
A. Phân đôi B. Tiếp hợp C. Nảy chồi D. Hữu tính
Câu 6: Nhiệt độ tối ưu là nhiệt độ mà ở đó
A. vi sinh vật sinh trưởng yếu nhất. B. vi sinh vật chết nhiều nhất.
C. vi sinh vật không sinh sản. D. vi sinh vật sinh trưởng mạnh nhất.
Câu 7: Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn lam là
hóa tự dưỡng. B. quang tự dưỡng.
C. hóa dị dưỡng. D. quang dị dưỡng.
Câu 8: Giảm phân có vai trò
A. tạo các tế bào con giống hệt tế bào bố mẹ.
B. tạo một tế bào có số lượng NST gấp đôi số lượng NST của tế bào bố mẹ.
C. tạo 4 tế bào có cùng số lượng NST như tế bào bố mẹ.
D. tạo các tế bào đơn bội chứa số NST bằng một nửa so với tế bào bố mẹ.
Câu 9: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A. Tế bào sinh dưỡng B. Giao tử
C. Tế bào sinh dục chín D. Tế bào xôma
Câu 10: Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào
A. Kỳ giữa B. Kỳ sau C. Kỳ cuối D. Kỳ đầu
Câu 11: Nuôi cấy không liên tục có đặc điểm gì?
A. Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng, không rút bỏ các chất thải và sinh khối các tế bào dư thừa.
B. Không bổ sung chất dinh dưỡng mới và rút bỏ không ngừng các chất thải.
C. Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng, rút bỏ không ngừng các chất thải.
D. Không bổ sung chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ chất thải và sinh khối các tế bào dư thừa.
Câu 12: Nếu tế bào sinh dưỡng của một động vật lưỡng bội chứa 20 NST, thì tinh trùng của động vật này chứa bao nhiêu NST?
A. 20 B. 10 C. 15 D. 5
Câu 13: Trong kỳ đầu của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây ?
A. Co xoắn tối đa. B. Bắt đầu dãn xoắn.
C. Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép. D. Bắt đầu co xoắn lại.
Câu 14: ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là
A. tế bào hồng cầu. B. tế bào thần kinh trưởng thành.
C. tế bào cơ tim. D. tế bào bạch cầu.
Câu 15: Sinh vật không có khả năng quang hợp là
A. rong biển B. cây thông C. nấm D. tảo
Câu 16: NST xếp thành hàng trên một mặt phẳng để chuẩn bị cho sự phân li về 2 cực của tế bào ở kì nào của nguyên phân?
A. Kì đầu. B. Kì giữa. C. Kì sau. D. Kì cuối.
Câu 17: Nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?
A. Pha G1 và pha G2 B. Pha S C. Pha G1 D. Pha G2
Câu 18: Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự
A. G1, S, G2, nguyên phân. B. G2, G1, S, nguyên phân.
 









Các ý kiến mới nhất