Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Thanh Vân
Ngày gửi: 22h:04' 18-11-2018
Dung lượng: 180.5 KB
Số lượt tải: 384
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Thanh Vân
Ngày gửi: 22h:04' 18-11-2018
Dung lượng: 180.5 KB
Số lượt tải: 384
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT NGÔ THÌ NHẬM
Mã đề 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2016 - 2017
Môn : Sinh học lớp 10
(Thời gian làm bài : 60 phút)
Mạch kiến thức kĩ năng
Mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Phân bào
Câu 1,2,3,4,5,6,7
Câu 8,9,10
Câu 3(tự luận)
Câu 1 (Tự luận)
(5.0 đ)
Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở VSV
Câu 11
(0.2đ)
Sinh trưởng và sinh sản của VSV
Câu 12,13,14
Câu 15
(0.8đ)
Virut và bệnh truyền nhiễm
Câu 17,18,19,20,21,22,23,25
Câu 2 (tự luận)
Câu 16,24
(4.0đ)
Tổng
5.8đ
3.2đ
1.0đ
10đ
I. Phần trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1. Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là:
a. G2,G2,S c. S,G2,G1 b. S,G1,G2 d. G1,S,G2
Câu 2. Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân ?
a. Tế bào chất phân chia trước rồi đên nhân phân chia
b. Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất
c. Nhân và tế bào phân chia cùng lúc
d. Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không
Câu 3. Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân ?
a. Kỳ đầu , kỳ sau , kỳ cuối , kỳ giữa b. Kỳ sau ,kỳ giữa ,Kỳ đầu , kỳ cuối
c. Kỳ đầu , kỳ giữa , kỳ sau , kỳ cuối d. Kỳ giữa , kỳ sau , kỳ đầu , kỳ cuối
Câu 4. Số lượng tế bào con sinh ra từ 1 tế bào mẹ sau 1 lần nguyên phân là bao nhiêu?
a. 1 tế bào b. 2 tế bào c. 3 tế bào d. 4 tế bào
Câu 5. Nhờ quá trình nào mà cơ thể đa bào lớn lên?
a. Thụ tinh b. Nguyên phân c. Giảm phân d. Cả 3 quá trình
Câu 6. Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
a. Tế bào sinh dưỡng c. Giao tử
b. Tế bào sinh dục chín d. Tế bào xô ma
Câu 7. Phát biểu sau đây đúng khi nói về giảm phân là :
a. Có hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể
b. Có một lần phân bào
c. Chỉ xảy ra ở các tế bào xô ma
d. Tế bào con có số nhiễm sắc thể bằng 1 nửa so với tế bào mẹ
Câu 8. Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân nếu so với số tế bào mẹ thì :
a. Bằng nhau b. Bằng 2 lần c. Bằng 4 lần d. Giảm một nửa
Câu 9. Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài giảm phân. Biết số nhiễm sắc thể của loài là 2n=40. Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân là :
a. 5 b.10 c.15 d.20
Câu 10. Nhờ những quá trình nào mà bộ NST đặc trưng của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ?
a. Giảm phân b. Thụ tinh c. Nguyên phân d. Cả 3 quá trình
Câu 11. Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ánh sáng được gọi là:
a. Hoá tự dưỡng b. Quang tự dưỡng c. Hoá dị dưỡng d. Quang dị dưỡng
Câu 12. Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách :
a. Phân đôi c. Tiếp hợp b. Nẩy chồi d. Hữu tính
Câu 13. Hình thức sinh sản có thể tìm thấy ở nấm men là :
a. Tiếp hợp và bằng bào tử vô tính b. Phân đôi và nẩy chồi
c. Tiếp hợp và bằng bào tử hữu tính d. Bằng tiếp hợp và phân đôi
Câu 14. Hoá chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật ?
a. Prôtêin c. Pôlisaccarit b. Mônôsaccarit d. Phênol
Câu 15. Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn ký sinh gây bệnh hơn các môi trường còn lại
Mã đề 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2016 - 2017
Môn : Sinh học lớp 10
(Thời gian làm bài : 60 phút)
Mạch kiến thức kĩ năng
Mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Phân bào
Câu 1,2,3,4,5,6,7
Câu 8,9,10
Câu 3(tự luận)
Câu 1 (Tự luận)
(5.0 đ)
Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở VSV
Câu 11
(0.2đ)
Sinh trưởng và sinh sản của VSV
Câu 12,13,14
Câu 15
(0.8đ)
Virut và bệnh truyền nhiễm
Câu 17,18,19,20,21,22,23,25
Câu 2 (tự luận)
Câu 16,24
(4.0đ)
Tổng
5.8đ
3.2đ
1.0đ
10đ
I. Phần trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1. Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là:
a. G2,G2,S c. S,G2,G1 b. S,G1,G2 d. G1,S,G2
Câu 2. Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân ?
a. Tế bào chất phân chia trước rồi đên nhân phân chia
b. Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất
c. Nhân và tế bào phân chia cùng lúc
d. Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không
Câu 3. Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân ?
a. Kỳ đầu , kỳ sau , kỳ cuối , kỳ giữa b. Kỳ sau ,kỳ giữa ,Kỳ đầu , kỳ cuối
c. Kỳ đầu , kỳ giữa , kỳ sau , kỳ cuối d. Kỳ giữa , kỳ sau , kỳ đầu , kỳ cuối
Câu 4. Số lượng tế bào con sinh ra từ 1 tế bào mẹ sau 1 lần nguyên phân là bao nhiêu?
a. 1 tế bào b. 2 tế bào c. 3 tế bào d. 4 tế bào
Câu 5. Nhờ quá trình nào mà cơ thể đa bào lớn lên?
a. Thụ tinh b. Nguyên phân c. Giảm phân d. Cả 3 quá trình
Câu 6. Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
a. Tế bào sinh dưỡng c. Giao tử
b. Tế bào sinh dục chín d. Tế bào xô ma
Câu 7. Phát biểu sau đây đúng khi nói về giảm phân là :
a. Có hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể
b. Có một lần phân bào
c. Chỉ xảy ra ở các tế bào xô ma
d. Tế bào con có số nhiễm sắc thể bằng 1 nửa so với tế bào mẹ
Câu 8. Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân nếu so với số tế bào mẹ thì :
a. Bằng nhau b. Bằng 2 lần c. Bằng 4 lần d. Giảm một nửa
Câu 9. Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài giảm phân. Biết số nhiễm sắc thể của loài là 2n=40. Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân là :
a. 5 b.10 c.15 d.20
Câu 10. Nhờ những quá trình nào mà bộ NST đặc trưng của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ?
a. Giảm phân b. Thụ tinh c. Nguyên phân d. Cả 3 quá trình
Câu 11. Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ánh sáng được gọi là:
a. Hoá tự dưỡng b. Quang tự dưỡng c. Hoá dị dưỡng d. Quang dị dưỡng
Câu 12. Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách :
a. Phân đôi c. Tiếp hợp b. Nẩy chồi d. Hữu tính
Câu 13. Hình thức sinh sản có thể tìm thấy ở nấm men là :
a. Tiếp hợp và bằng bào tử vô tính b. Phân đôi và nẩy chồi
c. Tiếp hợp và bằng bào tử hữu tính d. Bằng tiếp hợp và phân đôi
Câu 14. Hoá chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật ?
a. Prôtêin c. Pôlisaccarit b. Mônôsaccarit d. Phênol
Câu 15. Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn ký sinh gây bệnh hơn các môi trường còn lại
 









Các ý kiến mới nhất