Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Tía
Ngày gửi: 08h:56' 26-03-2019
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 380
Số lượt thích: 0 người
ĐÊ KIỂM TRA HOC KÌ II-TOÁN 7
Họ và tên:..........................................Lớp 7A.STT
Điểm
Lời phê





PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2điểm).
Bài 1.Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Tích của hai đơn thức M = 4x2y và N = x2y là:
A. x2y
 B. x2y
C. -2x2y
D. -2x4y2.

Câu 2. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 3x – 1?
A. (;0)
 B. (;0)
C. (0;1)
D. (0; -1).

Câu 3. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm của tam giác, điểm M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. GM = AM
 B. GM = AM
C. AM = AG
D. AG = AM.

Câu 4. Bộ ba số đo nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của một tam giác cân?
A. 3cm; 4cm; 5cm
 B. 3cm; 2cm; 1cm
C. 3cm; 2cm; 3cm
D. 3cm; 3cm; 9cm.


Bài 2. Xác định câu Đúng/Sai bằng cách đánh dấu “X” vào ô thích hợp.
Khẳng định
Đúng
Sai

1) Tổng hai đa thức bậc 3 là một đa thức bậc 3.



2) x = 1 là một nghiệm của đa thức x2 - 2x +1 .



3) Nếu điểm O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC thì OA = OB = OC.



4) Một tam giác vuông cân có độ dài cạnh huyền bằng 2 dm thì độ dài mỗi cạnh góc vuông là 1dm.



PHẦN II. TỰ LUẬN (8 điểm).
Bài 1. (2,0 điểm).
1) Tính điểm trung bình môn Toán của lớp 7A trong bảng thống kê điểm kiểm tra học kì I dưới đây ( Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Điểm (x)
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Tầnsố (n)
0
0
1
1
2
3
3
5
6
2
2

 2) Tínhgiá trị cácbiểuthứcsau:
a)  b) .
Bài 2.(2,0 điểm). Cho các đa thức:
P(x) = 15 - 4x3 + 3x2 + 2x – x3 - 10
Q(x) = 5 + 4x3 + 6x2 – 5x - 9x3 +7x
Thu gọn mỗi đa thức trên.
Tính giá trị của đa thức P(x) + Q(x) tại x = .
Tìm x để Q(x) – P(x) = 6.
Bài 3. (3,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông ở A, đường phân giác CD ( DAB ). Gọi H là hình chiếu của B trên đường thẳng CD. Trên đường thẳng CD lấy điểm E sao cho H là trung điểm của đoạn thẳng ED. Gọi F là giao điểm của BH và CA.
Chứng minh BHE = BHD và BF là tia phân giác của .
Chứng minh .
Chứng minh EB // FD.
Bài 4. a) Chứng minh đa thức x2 + x + 1 không có nghiệm.
b) Cho các số không âm x,y,z thỏa mãn 8x+3y = 29 và 9x + 1008z = 9 .Tìm gia trị lớn nhất của biểu thức A = 26x + 3y + 2015z.
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



.............................................................................................................................

 
Gửi ý kiến