Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh
Ngày gửi: 21h:27' 11-04-2019
Dung lượng: 85.1 KB
Số lượt tải: 540
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thanh Hải)
BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI KÌ II
ĐẠI SỐ
Bài 1 : Thu gọn đơn thức, tìm hệ số và bậc của đơn thức :
a)  b)  c) 
d)  e)  g) 
Bài 2 : Thu gọn đa thức sau đó tính giá trị của biểu thức trên tại x= -1 và y = 2

a) 
c) 
d) 5x2yz +8xyz2 -3x2yz –xyz2 +x2yz +xyz2
e)
Bài 3 : Cho 2 đa thức : f(x) = 2x3 +5x2 + 3x -2
g(x) = 2x3 + 3x2 - 5x+8
Tính P(x) = f(x) +g(x) và Q(x) = f(x) – g(x)
Trong các giá trị 1 ; -5 ; 5 thì giá trị nào là nghiệm của đa thức Q(x)?

Bài 4 : Cho đa thức P(x) = 2x4 – 3x2 + 5x -1
Tìm đa thức Q(x) biết P(x) + Q(x) = x3 + x2 –x +1
Tìm đa thức R(x) biết P(x) – Q(x) = 2x4 – 4x2 + 10x -5
Tính giá trị của R(x) khi x = 4 ; x = -4.
Bài 5 : Cho đa thức P(x) = 
Thu gọn P(x) và sắp theo luỹ thừa giãm của biến
Tính P(x) với x = -1
Bài 6 : Cho 2 đa thức f(x) = x2 – 3x3 -5x + 5x3 –x +x2 + 4x +1
g(x) = 2x2 –x3 +3x +3x3 +x2 –x -9x +5
Thu gọn hai đa thức trên và sắp theo luỹ thừa của biến
Tính f(x) + g(x) và f(x) – g(x).
Bài 7 : Cho đa thức A(x) = -x3 -5x2 +7x +2 và B(x) = x3 + 6x2 -3x -7
Tính A(x) +B(x) và A(x) – B(x)
Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của A(x) +B(x) nhưng không phải là nghiệm của A(x).
Bài 8: Thu gọn các đơn thức :

Bài 9: Cho hai đa thức P(x) = 2x3 - 2x + x2 +3x +2 .
Q(x) = 4x3 - 3x2- 3x + 4x -3x3 + 4x2 +1 .
a. Rút gọn P(x) , Q(x) .
b. Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x) , Q(x) .
c. Tìm R(x) sao cho Q(x) +R(x) = P(x)
Bài 10 : Cho 2 đa thức :
M(x) = 3x3 + x2 + 4x4 – x – 3x3 + 5x4 + x2 – 6
N(x) = - x2 – x4 + 4x3 – x2 -5x3 + 3x + 1 + x
Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
Tính : M(x) + N(x) ; M(x) – N(x)
Đặt P(x) = M(x) – N(x) . Tính P(x) tại x = -2
Bài 11 :Cho 2 đa thức :A = -7x2- 3y2 + 9xy -2x2 + y2
B = 5x2 + xy – x2 – 2y2
a)Thu gọn 2 đa thức trên. b) Tính C = A + B ; c) Tính C khi x = -1 và y = -1/2
Bài 12: Cho các đa thức f(x) = x5 – 3x2 + x3 – x2 -2x + 5 ; gx) = x5 – x4+ x2 - 3x + x2 + 1
a)Thu gọn và sắp xếp đa thức f(x) và g(x) theo luỹ thừa giảm dần.
b)Tính h(x) = f(x) + g(x)
Bài 13 : Cho 2 đa thức : P(x) = - 2x2 + 3x4 + x3 +x2 - x; Q(x) = 3x4 + 3x2 -  - 4x3 – 2x2
Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến.
Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x), nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)
Bài 14: Cho đa thức : P(x
 
Gửi ý kiến