Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị minh giang
Ngày gửi: 21h:37' 16-04-2019
Dung lượng: 21.5 KB
Số lượt tải: 1173
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS CÁT TRINH KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 – 2017
Họ tên:……………………………….. Môn: Hóa học 8
Lớp: 8A… Thời gian: 45 phút
Ngày kiểm tra: 18/5/2017
Điểm





A. Trắc nghiệm (6 điểm): Chọn câu trả lời đúng và điền vào bảng.
Câu 1: Sự cháy là gì?
A. Sự oxi hóa có phát sáng. B. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt.
C. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng. D. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng.
Câu 2: Chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
A. K2O và KMnO4 B. KMnO4 và KClO3 C. H2SO4 và H2O D. KOH và KClO3
Câu 3: Các chất nào sau đây tan được trong nước:
A. NaCl, AgCl. B. HNO3, H2SiO3. C. NaOH, Ba(OH)2. D. CuO, AlPO4.
Câu 4: Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy:
A. 2KClO3  2KCl + 3O2. B. Fe3O4 + 4H2  3Fe + 4H2O.
C. SO3 + H2O  H2SO4. D. Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O.
Câu 5: Dãy các chất hoàn toàn là công thức hóa học của các oxit :
A. SO2, CaO, P2O5, MgO, CuO                B. SO2, CaO, KClO3, P2O5, MgO
C. CaO, H2SO4, P2O5, MgO, CuO              D. SO2, CaO, KClO3, NaOH, O3 
Câu 6: Độ tan của chất khí tăng khi:
A. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất. B. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất. D. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
Câu 7: Dãy các chất hoàn toàn tác dụng được với nước là:
A. MgO, CuO, CaO, SO2 , K                          B. CuO, PbO, Cu, Na, SO3                      
C. CaO, SO3 , P2O5 , Na2O , Na                      D. CuO, CaO, SO2 , Al, Al2O3
Câu 8: Nguyên liệu để điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm là:
A. Một số kim loại và axit.     B. Không khí. C. Nước. D. Oxit và nước.
Câu 9: Hòa tan 6,2g Na2O vào nước thu được 500ml dung dịch A. Nồng độ mol/l của dung dịch A là:
A. 0,1 M B. 0,12 M C. 0,125 M D. 0,2 M
Câu 10: Cần pha bao nhiêu g NaCl để được 20g dung dịch NaCl 10%?
A. 1g B. 2g C. 3g D. 4g
Câu 11: Khí hiđro phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy các chất sau?
A. CuO, HgO, H2O.           B. CuO, HgO, O2 .        C. CuO, HgO, H2SO4     D. CuO, HgO, HCl.
Câu 12: Đốt cháy 1 tạ than chứa 96% C, còn lại là tạp chất không cháy. Cần bao nhiêu m3 không khí (đktc) để đốt cháy hết lượng than trên?
A. 890 m3 B. 895 m3 C. 896 m3 D. 900 m3
B. Tự luận: (4 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a. K2O + H2O → b. Na + H2O → c. Cu + O2  d. CxHy + O2 
Câu 2 (2 điểm) Hoà tan 2,8 gam kim loại sắt với 50ml dung dịch HCl (D = 1,18g/ml) thì vừa đủ.
a. Viết PTHH xảy ra.
b. Tính C% của dung dịch HCl.
c. Tính C% các chất sau phản ứng.
Câu 3: (1 điểm) Nung a gam KClO3 và b gam KMnO4 thu được cùng một lượng O2. Tính tỉ lệ a/b.
Bài làm:
A. Trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Đáp án














B. Tự luận:

No_avatar

cho xin cái đáp án đi ạMỉm cười

 
Gửi ý kiến