Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Diệp Mỹ Đình
Ngày gửi: 09h:44' 18-04-2019
Dung lượng: 46.8 KB
Số lượt tải: 881
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA HỌC KÌ II
I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Cũng cố đánh giá lại kiến thức mà hs đã học từ bài 15 đến bài 25.
2.Kĩ năng:
Vận dụng được kiến thức để giải thích một số hiện tượng thực tế có liên quan.
3.Thái độ:
Có tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận khi làm bài kiểm tra.
II/ Chuẩn bị
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II VẬT LÝ 8
I. Hình thức đề kiểm tra.
Kết hợp TNKQ và Tự luận (50% TNKQ, 50% TL)
II. Ma trận đề
Bảng trọng số đề kiểm tra theo khung phân phối chương trình (chỉ tính 50% TNKQ)

Nội dung (chủ đề)
Tổng số tiết
Lí thuyết
Số tiết quy đổi
Số câu
Điểm số




BH
VD
BH
VD
BH
VD

1. Cơ năng (TN)
3
2
1,4
1,6
1
1
0,5
0,5

2. Cấu tạo phân tử (TN)
2
2
1,4
0,6
2

1



3.Nhiệt năng (TN)
8
5
3,5
4,5
2
4
1
2

Tổng
13
9
6,3
6,7
5
5
2,5
2,5

1. Cơ năng (TL)
3
2



1
1


2. Cấu tạo phân tử (TL)
2
2


1

1



3.Nhiệt năng (TL)
8
5


1
1
1
2

Tổng
13
9


2
2
3
2


Đề có 10 câu trắc nghiệm khách quan theo ma trận và 4 câu tự luận.
c. Ma trận câu trắc nghiệm



Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao

1. Cơ năng (Công suất - Cơ năng)
(2 tiết)
- Nêu được công suất là gì. Viết được công thức tính công suất và nêu được đơn vị đo công suất.
- Biết được một vật vừa có thế năng vừa có động năng
- Hiểu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị.
- Hiểu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn.
- Hiểu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn.
- Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng
- Áp dụng được công thức tính công suất;
- Vận dụng được kiến thức về cơ năng giải thích một số hiện tượng đơn giản.


Số câu
1 câu
1 câu


Số điểm
Tỷ lệ %
0,5đ
10%
0,5đ
10%


2. Cấu tạo phân tử
(2 tiết)
- Nêu được các chất đều được cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử.
- Nêu được giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.
- Nêu được các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng.
- Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.
 Hiểu được một số hiện tượng xảy ra do giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách hoặc do chúng chuyển động không ngừng (hiện tượng khuếch tán, sự hụt thể tích khi trộn các chất)



Số câu
2 câu



Số điểm
Tỷ lệ %
1,đ
20%


3.Nhiệt năng
(5 tiết)
- Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng và nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì.
- Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách.
- Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

- Nêu được nhiệt độ của một vật càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn.
- Nêu được tên của ba cách truyền nhiệt (dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt) và tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách.
- Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật.

Vận dụng được kiến thức về các cách truyền nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn giản.


- Vận dụng công
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓